CĐ 1 Số học 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Việt Hồng
Người gửi: Nguyễn Hồng
Ngày gửi: 09h:44' 03-02-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 119
Nguồn: Việt Hồng
Người gửi: Nguyễn Hồng
Ngày gửi: 09h:44' 03-02-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ : THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
1.Các kiến thức vận dụng:
+ Tính chất của phép cộng , phép nhân
+ Các phép toán về lũy thừa:
an =
; am.an = am+n ;
am : an = am –n ( a
0, m n)
(am)n = am.n ; ( a.b)n = an .bn ;
2.Các dạng bài tập
Dạng 1: RÚT GỌN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a,
HD :
b,
c,
a, Ta có:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 2: Thực hiện phép tính:
=
a,
HD :
b,
a, Ta có:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a,
HD :
c,
=
=
=
=
b,
c,
1
a, Ta có:
=
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 4: Thực hiện phép tính:
a,
HD:
b,
c,
a, Ta có :
=
b, Ta có :
c, Ta có :
Bài 5: Thực hiện phép tính:
=
=
a,
HD :
c,
b,
a, Ta có:
b, Ta có :
=
=
c, Ta có:
Bài 6: Thực hiện phép tính :
a,
Bài 7: Thực hiện phép tính:
b,
a,
Bài 8: Thực hiện phép tính :
b,
a,
b,
2
Bài 9: Thực hiện phép tính:
a,
Bài 10: Thực hiện phép tính:
b,
a,
Bài 11: Thực hiện phép tính:
b,
a,
b,
Bài 12: Tính giá trị của biểu thức:
Bài 13: Tính biểu thức:
Bài 14: Tính biêu thức:
Bài 15: Thực hiện phép tính:
a, 1024:
HD :
b,
c,
a, Ta có: 1024:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 16: Thực hiện phép tính:
b,
a,
HD :
a, Ta có:
c Ta có :
Bài 17: Thực hiện phép tính:
a,
HD :
=
b,
a, Ta có:
3
b, Ta có:
Bài 18: Thực hiện phép tính :
a,
HD :
=
b,
a, Ta có :
Bài 19: Tính:
Bài 20: Thực hiện phép tính :
HD :
Bài 21: Rút gọn :
4
Dạng 2 : TÍNH ĐƠN GIẢN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
=
Bài 3: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
Bài 4: Thực hiện phép tính:
HD:
5
Ta có :
=
Bài 5: Thực hiện phép tính:
a,
HD:
b,
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 6: Thực hiện phép tính:
=
=
a,
HD:
b,
a, Ta có :
=
b, Ta có :
Bài 7: Thực hiện phép tính:
=
a,
HD:
b,
a, Ta có :
=
6
b, Ta có :
=
7
Bài 8: Tính nhanh:
HD:
Ta có :
Bài 9: Tính:
=
a, A=
HD:
b,
a, Ta có :
và
b, Ta có :
Câu 10: Thực hiện phép tính:
=>
a,
b,
8
Dạng 3 : TÍNH TỔNG TỰ NHIÊN
Bài 1: a) Tính tổng : 1+ 2 + 3 +…. + n , 1+ 3 + 5 +…. + (2n -1)
b) Tính tổng : 1.2 + 2.3 + 3.4 + …..+ n.(n+1)
1.2.3+ 2.3.4 + 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
Với n là số tự nhiên khác không.
HD : a) 1+2 + 3 + .. ..+ n = n(n+1)
1+ 3+ 5+ …+ (2n-1) = n2
b) 1.2+2.3+3.4+ …+ n(n+1)
= [1.2.(3 - 0) + 2.3.(4 - 1) + 3.4(5 – 2) + …..+ n(n + 1)( (n+2) – (n – 1))] : 3
= [ 1.2.3 – 1.2.3 + 2.3.4 – 2.3.4 +……+ n(n+1)(n+2)] : 3
= n(n+ 1)(n+2) :3
1.2.3 + 2.3.4+ 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
= [ 1.2.3(4 – 0) + 2.3.4( 5 -1) + 3.4.5.(6 -2) + ……+ n(n+1)(n+2)( (n+3) – (n-1))]: 4
= n(n+1)(n+2)(n+3) : 4
Bài 2: a) Tính tổng : S = 1+ a + a2 +…..+ an
b) Tính tổng : A =
HD: a) S = 1+ a + a2 +…..+ an
Ta có : aS – S = an+1 – 1
Nếu a = 1
S=n
với a2 – a1 = a3 – a2 = … = an – an-1 = k
aS = a + a +…..+ an + an+1
( a – 1) S = an+1 – 1
2
Nếu a khác 1 , suy ra S =
b) Áp dụng
với b – a = k
Ta có : A =
=
=
Bài 3 : a) Tính tổng : 12 + 22 + 32 + …. + n2
b) Tính tổng : 13 + 23 + 33 + …..+ n3
HD : a) 12 + 22 + 32 + ….+ n2 = n(n+1)(2n+1): 6
b) 13 + 23 + 33 + …..+ n3 = ( n(n+1):2)2
Bài 4: Tính tổng tự nhiên
a, A=
( 10 số 9)
b, B=
HD:
(10 số 1)
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 5: Tính tổng tự nhiên
( 9 số 1)
( 10 số 9). Tính như câu a
9
a, C=
HD:
(10 số 4)
a, Ta có:
b, Ta có :
b, D=
(10 số 2)
( 10 số 1)
( 10 số 9). Tính như tính ở trên
(10 số 1)
Bài 6 : Tính tổng sau: E=
(10 số 9)
(10 số 3)
10
Dạng 4 : TÍNH TỔNG PHÂN SỐ
Bài 1: Tính nhanh tổng sau:
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 2: Tính nhanh tổng sau:
a, D=
HD :
b, K=
a, Ta có :
b, Ta có:
=>
Bài 3: Tính nhanh tổng sau:
a, N=
HD :
b,
a, Ta có :
Bài 4: Tính tổng sau:
Bài 5: Tính tổng sau:
Bài 6:Tính tổng sau:
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có :
và
11
. Khi đó :
Bài 8: Tính nhanh:
HD:
Ta có :
=
=>
Bài 9:Tính tổng sau: C=
Bài 10: Tính nhanh tổng sau:
a, E=
HD:
b, C=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 11: Tính nhanh tổng sau
a, F=
HD:
b, G=
a, Ta có :
=>
b, Ta có :
Bài 12: Tính nhanh tổng sau : M=
HD:
Ta có :
=
12
Bài 13 : Tính :
Bài 14: Tính:
Bài 15: Tính:
Bài 16: Tính:
Bài 17: Tính tổng:
Bài 18: Tính nhanh tổng sau
a, H=
HD:
b, I=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 19: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
Bài 20: Không quy đồng, Hãy tính :
HD:
Ta có :
=>
=>
Bài 21: Tính :
HD:
Ta có :
và
13
Khi đó :
Bài 22: Tính nhanh tổng sau: P=
HD:
Ta có :
Bài 23 : Tính :
Bài 24 : Tính :
Bài 25: Thực hiện phép tính:
HD:
Đặt :
=>
và
Khi đó :
Bài 26: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có:
Bài 27: Tính tỉ số
biết :
và
HD:
14
Khi đó :
15
Dạng 5: TÍNH TỔNG TỰ NHIÊN DẠNG TÍCH
Bài 1: Tính nhanh các tổng sau
a, A= 1.2+2.3+3.4+…+98.99
HD:
b, B=
a, Ta có:
b, Ta có:
Đặt
Tính
Bài 2: Tính nhanh các tổng sau
a, D= 1.4+2.5+3.6+…+100.103
HD:
a, Ta có:
rồi thay vào B
b, E=
Đặt,
b, Ta có:
Đặt
Tính rồi thay vào E
Bài 3: Tính nhanh các tổng sau
a, F=
HD:
và
và
b, G= 1.2.3+2.3.4+3.4.5+…+98.99.100
a,
Đặt
, Tính rồi thay vào F
b,
16
Bài 4: Tính nhanh các tổng sau
b, K=
a, H=
HD:
a,
Đặt
Tính A và B rồi thay vào H
b,
Đặt
Tính A và B rồi thay vào K
Bài 5: Tính nhanh các tổng sau : C=
HD:
Đặt
Tính A và B rồi thay vào C
Bài 6: Tính:
17
Dạng 6: TÍNH TỔNG CÔNG THỨC
Bài 1: Tính tổng: D =
HD:
Ta có:
Bài 2: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 3: Tính:
HD:
Ta có:
Bài 4: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 5: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 6: Tính:
HD:
Ta có:=
18
Bài 7: Tính:
HD:
Ta có:
19
Dạng 7: TÍNH TÍCH
Bài 1: Tính tích
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 2: Tính tổng C =
HD:
Ta có:
Bài 3: Tính: A =
HD:
Ta có:
Bài 4: Tính:
HD:
Ta có:
Bài 5: Tính:
HD:
Ta có:
20
Bài 6: Tính:
HD:
Ta có:
Bài 7: Tính:
a/
HD:
b/
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 8: Tính tích
a, D=
HD:
b, E=
a,
b,
Bài 9: Tính tích
a, G=
HD:
b, H=
a, Ta có:
b, Ta có:
21
Bài 10: Tính tích
a, I=
HD:
b, J=
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 11: Tính tích
a, K=
HD:
b, M=
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 12: Tính tích
a, F=
HD:
b, N=
a,
b,
Bài 13: Tính tích
a, C=
HD:
b,
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 14: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
22
Ta có :
=
Bài 15: Cho
HD:
và
, Tính
Ta có:
Mà
Bài 16: Tính:
Bài 17: Cho
và
, Tính G + H
Bài 18: Tính:
Bài 19: Tính:
Bài 20: Tính nhanh:
Bài 21: Tính nhanh: E=
Bài 22: So sánh :
HD:
=
Mà
23
Dạng 8 : TÍNH TỔNG CÙNG SỐ MŨ
Bài 1: Tổng cùng số mũ:
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có :
Đặt
, Tính tổng B ta được :
Thay vào A ta được :
b, Ta có :
Bài 2 : Tổng cùng số mũ :
a, D=
HD:
b, E=
a, Ta có :
Đặt
, Thay vào D ta được :
b, Ta có :
Đặt
Tính ta được :
Và
24
Vậy
25
Bài 3 : Tổng cùng số mũ :
a, C=
HD:
b, F=
a, Ta có :
Đặt
b, Ta có :
Đặt
Tính
=>
Tính B rồi thay vào F ta được :
Bài 4 : Cho biết :
HD :
, Tính nhanh tổng sau :
Ta có :
Bài 5 : Tổng cùng số mũ :
a, G=
HD:
b, K=
a, Ta có :
Đặt
Tính
Tính tổng B rồi thay vào G
b, Ta có :
26
Đặt
Tính
Tính B tương tự rồi thay vào K
Bài 6 : Tổng cùng số mũ :
a, H=
HD:
b, I=
a, Ta có :
Tính tổng A ta được :
b, Ta có :
, Thay vào H ta được
I=
=>
Đặt
Ta có :
Tương tự tính B rồi thay vào I
=>
Bài 7: Tính:
Bài 8: Tính:
Bài 9: Biết :
HD:
Bài 10: Cho biết:
HD:
, Tính
, Tính nhanh tổng sau:
Ta có:
27
Bài 1: Tổng cùng cơ số:
a, A=
HD:
Dạng 9: TỔNG CÙNG CƠ SỐ
b, B=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 2: Tổng cùng cơ số:
a, C=
HD:
b, D=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 3: Tổng cùng cơ số:
a, E=
HD:
b, F=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 4: Tổng cùng cơ số: G=
HD:
Ta có :
=>
28
Bài 5: Tổng cùng cơ số:
a,
HD:
b,
a, Ta có :
Đặt
, Tính A ta được :
, Thay vào M ta được :
b, Ta có :
=>
Bài 6: Tổng cùng cơ số : I=
HD:
Ta có :
=>
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có :
=>
=>
Bài 8: Tính
HD:
Đặt :
=>
, Khi đó :
Bài 9: Cho
HD:
Ta có :
Tính tổng A ta được :
, Tính
. Đặt :
, Thay vào H ta được :
Bài 10: Tính tổng :
Bài 11: Tính:
Bài 12: Tính
Bài 13: Tổng cùng cơ số : H=
HD :
Ta có :
29
Đặt
, Tính A ta được :
, Thay vào H ta được :
Bài 14: Tính tổng cơ số: A=
HD:
a, Ta có:
=>
Bài 15: Tính tổng cơ số: B=
HD :
Ta có:
Bài 16: Tính tổng cơ số
a, D=
HD:
b, E=
a, Ta có:
b, Ta có:
=>
Bài 17: Tính tổng cơ số G=
HD:
Ta có:
30
Đặt
Bài 18: Tính tổng cơ số
a,
HD:
b, I=
a, Ta có:
b, Ta có :
Bài 19: Tính tổng cơ số: C=
HD:
a, Ta có :
=>
Bài 20: Tính:
a,
b,
Bài 21: Tính
Bài 22: Tính tổng cơ số: H=
HD :
Ta có :
31
Đặt
, Tính A rồi thay vào H
32
Bài 23: Tính tổng cơ số: F=
HD:
Ta có:
Đặt
. Tính A rồi thay vào F
Bài 24: Tính:
Bài 25: Cho
a, Tính A
b, Tìm chữ số tận cùng của A
c, A có là số chính phương không
HD:
a,
b,
c, Lập luận được A chia hết cho 3
nên A có tận cùng là 0
Lập luận được A không chia hết cho
Mà 3 là số nguyên tố nên A không là số chính phương
Bài 26: Chứng tỏ rằng :
HD:
chia hết cho 100
Tính tổng
33
Dạng 10: TÍNH ĐƠN GIẢN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a,
HD:
b,
a, Ta có :
=
b, Ta có :
=
Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
Bài 3: Tính:
=
a,
b,
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau:
và a, b, c, d # 0
HD:
Đặt
biết
=>
Bài 5: Tính gá trị của biểu thức:
HD:
1 =>B=
biết
Đặt :
Khi đó :
=1 hoặc
=-1
Bài 6: Tính gá trị của biểu thức: B=
HD :
Ta có :
Bài 7: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
34
Khi đó :
35
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có:
Khi đó:
Bài 9: Tính tổng
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có:
b, Ta có:
và
Khi đó:
Bài 10: Thu gọn biểu thức:
Bài 11: Tính tổng: A=
HD:
Ta có:
. Khi đó:
Bài 12: Tính:
HD:
Ta có:
Đặt
, Tính A và B rồi thay vào ta được:
36
37
Bài 13: Thực hiện phép tính:
a, A=
HD:
a, Ta có:
, Khi đó
38
Dạng 11: TÍNH TỈ SỐ CỦA HAI TỔNG
Bài 1: Thực hiện phép tính:
HD:
Mẫu số :
Khi đó :
Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Khi đó :
Bài 3: Tính tỉ số
HD:
biết :
và
Ta có :
Khi đó :
Bài 4: Tính tỉ số
HD:
biết:
và
Ta có :
=>
39
Bài 5: Tính tỉ số
HD:
biết :
và
Ta có :
Bài 6: Tính tỉ số
HD:
biết :
và
Ta có :
Bài 7: Cho
và
, tính A/B
Bài 8: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
Khi đó :
Bài 9: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
Khi đó :
40
Bài 10: Tính tỉ số
HD:
biết:
và
Ta có :
, Khi đó :
Bài 11: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
=
Khi đó :
Bài 12: Tính tỉ số
HD:
biết:
và
Ta có :
Khi đó :
Bài 13: Tính tỉ số
biết:
và
HD:
41
Và
Khi đó :
Bài 14: Tính giá trị
biết:
và
HD:
Ta có :
và
=>
Bài 15: Cho
Chứng tỏ rằng
;
là số nguyên.
Bài 16: CMR:
HD:
Ta có :
42
Bài 17: Cho
và
.
Tính
HD:
Ta có :
Khi đó :
Bài 18: Chứng minh rằng:
HD:
Ta có :
Bài 19: Tính tỉ số
HD:
(đpcm)
biết :
và
Ta có :
. Khi đó :
Bài 20: Cho
và
Tính
43
Dạng 12: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Bài 1: Cho abc=2015, Tính
HD :
Bài 2: Cho abc=2, Tính
HD :
Bài 3: Cho abc=1, Tính
HD :
Bài 4: Cho
, Tính giá trị của:
Bài 5: Cho abc= - 2012, Tính
HD :
Bài 6: Chứng minh rằng nếu xyz=1 thì
HD :
Bài 7: Cho xyz=2010, CMR:
HD :
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức :
HD:
với a+b=100
Ta có :
Bài 9: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có : Khi
khi
44
Khi
. Khi
Bài 10: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
, biết
Ta có : Vì
, Thay vào ta được :
Bài 11: Cho a, b,c khác 0 và đôi 1 khác nhau thỏa mãn :
HD:
Ta có :
, Tính
=>
vì
Khi đó :
tương tự :
Bài 12: Cho
a, Rút gọn A và B
và
b, Tìm x nguyên sao cho:
HD:
a, Ta có :
b, Ta có :
, Và
Bài 13: Cho
a, Rút gọn P
b, Có giá trị nào của a để P=4 không?
HD:
Ta có :
a,
b, Để
Vậy không có giá trị nào của a đề P =4
45
1.Các kiến thức vận dụng:
+ Tính chất của phép cộng , phép nhân
+ Các phép toán về lũy thừa:
an =
; am.an = am+n ;
am : an = am –n ( a
0, m n)
(am)n = am.n ; ( a.b)n = an .bn ;
2.Các dạng bài tập
Dạng 1: RÚT GỌN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a,
HD :
b,
c,
a, Ta có:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 2: Thực hiện phép tính:
=
a,
HD :
b,
a, Ta có:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a,
HD :
c,
=
=
=
=
b,
c,
1
a, Ta có:
=
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 4: Thực hiện phép tính:
a,
HD:
b,
c,
a, Ta có :
=
b, Ta có :
c, Ta có :
Bài 5: Thực hiện phép tính:
=
=
a,
HD :
c,
b,
a, Ta có:
b, Ta có :
=
=
c, Ta có:
Bài 6: Thực hiện phép tính :
a,
Bài 7: Thực hiện phép tính:
b,
a,
Bài 8: Thực hiện phép tính :
b,
a,
b,
2
Bài 9: Thực hiện phép tính:
a,
Bài 10: Thực hiện phép tính:
b,
a,
Bài 11: Thực hiện phép tính:
b,
a,
b,
Bài 12: Tính giá trị của biểu thức:
Bài 13: Tính biểu thức:
Bài 14: Tính biêu thức:
Bài 15: Thực hiện phép tính:
a, 1024:
HD :
b,
c,
a, Ta có: 1024:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 16: Thực hiện phép tính:
b,
a,
HD :
a, Ta có:
c Ta có :
Bài 17: Thực hiện phép tính:
a,
HD :
=
b,
a, Ta có:
3
b, Ta có:
Bài 18: Thực hiện phép tính :
a,
HD :
=
b,
a, Ta có :
Bài 19: Tính:
Bài 20: Thực hiện phép tính :
HD :
Bài 21: Rút gọn :
4
Dạng 2 : TÍNH ĐƠN GIẢN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
=
Bài 3: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
Bài 4: Thực hiện phép tính:
HD:
5
Ta có :
=
Bài 5: Thực hiện phép tính:
a,
HD:
b,
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 6: Thực hiện phép tính:
=
=
a,
HD:
b,
a, Ta có :
=
b, Ta có :
Bài 7: Thực hiện phép tính:
=
a,
HD:
b,
a, Ta có :
=
6
b, Ta có :
=
7
Bài 8: Tính nhanh:
HD:
Ta có :
Bài 9: Tính:
=
a, A=
HD:
b,
a, Ta có :
và
b, Ta có :
Câu 10: Thực hiện phép tính:
=>
a,
b,
8
Dạng 3 : TÍNH TỔNG TỰ NHIÊN
Bài 1: a) Tính tổng : 1+ 2 + 3 +…. + n , 1+ 3 + 5 +…. + (2n -1)
b) Tính tổng : 1.2 + 2.3 + 3.4 + …..+ n.(n+1)
1.2.3+ 2.3.4 + 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
Với n là số tự nhiên khác không.
HD : a) 1+2 + 3 + .. ..+ n = n(n+1)
1+ 3+ 5+ …+ (2n-1) = n2
b) 1.2+2.3+3.4+ …+ n(n+1)
= [1.2.(3 - 0) + 2.3.(4 - 1) + 3.4(5 – 2) + …..+ n(n + 1)( (n+2) – (n – 1))] : 3
= [ 1.2.3 – 1.2.3 + 2.3.4 – 2.3.4 +……+ n(n+1)(n+2)] : 3
= n(n+ 1)(n+2) :3
1.2.3 + 2.3.4+ 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
= [ 1.2.3(4 – 0) + 2.3.4( 5 -1) + 3.4.5.(6 -2) + ……+ n(n+1)(n+2)( (n+3) – (n-1))]: 4
= n(n+1)(n+2)(n+3) : 4
Bài 2: a) Tính tổng : S = 1+ a + a2 +…..+ an
b) Tính tổng : A =
HD: a) S = 1+ a + a2 +…..+ an
Ta có : aS – S = an+1 – 1
Nếu a = 1
S=n
với a2 – a1 = a3 – a2 = … = an – an-1 = k
aS = a + a +…..+ an + an+1
( a – 1) S = an+1 – 1
2
Nếu a khác 1 , suy ra S =
b) Áp dụng
với b – a = k
Ta có : A =
=
=
Bài 3 : a) Tính tổng : 12 + 22 + 32 + …. + n2
b) Tính tổng : 13 + 23 + 33 + …..+ n3
HD : a) 12 + 22 + 32 + ….+ n2 = n(n+1)(2n+1): 6
b) 13 + 23 + 33 + …..+ n3 = ( n(n+1):2)2
Bài 4: Tính tổng tự nhiên
a, A=
( 10 số 9)
b, B=
HD:
(10 số 1)
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 5: Tính tổng tự nhiên
( 9 số 1)
( 10 số 9). Tính như câu a
9
a, C=
HD:
(10 số 4)
a, Ta có:
b, Ta có :
b, D=
(10 số 2)
( 10 số 1)
( 10 số 9). Tính như tính ở trên
(10 số 1)
Bài 6 : Tính tổng sau: E=
(10 số 9)
(10 số 3)
10
Dạng 4 : TÍNH TỔNG PHÂN SỐ
Bài 1: Tính nhanh tổng sau:
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 2: Tính nhanh tổng sau:
a, D=
HD :
b, K=
a, Ta có :
b, Ta có:
=>
Bài 3: Tính nhanh tổng sau:
a, N=
HD :
b,
a, Ta có :
Bài 4: Tính tổng sau:
Bài 5: Tính tổng sau:
Bài 6:Tính tổng sau:
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có :
và
11
. Khi đó :
Bài 8: Tính nhanh:
HD:
Ta có :
=
=>
Bài 9:Tính tổng sau: C=
Bài 10: Tính nhanh tổng sau:
a, E=
HD:
b, C=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 11: Tính nhanh tổng sau
a, F=
HD:
b, G=
a, Ta có :
=>
b, Ta có :
Bài 12: Tính nhanh tổng sau : M=
HD:
Ta có :
=
12
Bài 13 : Tính :
Bài 14: Tính:
Bài 15: Tính:
Bài 16: Tính:
Bài 17: Tính tổng:
Bài 18: Tính nhanh tổng sau
a, H=
HD:
b, I=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 19: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
Bài 20: Không quy đồng, Hãy tính :
HD:
Ta có :
=>
=>
Bài 21: Tính :
HD:
Ta có :
và
13
Khi đó :
Bài 22: Tính nhanh tổng sau: P=
HD:
Ta có :
Bài 23 : Tính :
Bài 24 : Tính :
Bài 25: Thực hiện phép tính:
HD:
Đặt :
=>
và
Khi đó :
Bài 26: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có:
Bài 27: Tính tỉ số
biết :
và
HD:
14
Khi đó :
15
Dạng 5: TÍNH TỔNG TỰ NHIÊN DẠNG TÍCH
Bài 1: Tính nhanh các tổng sau
a, A= 1.2+2.3+3.4+…+98.99
HD:
b, B=
a, Ta có:
b, Ta có:
Đặt
Tính
Bài 2: Tính nhanh các tổng sau
a, D= 1.4+2.5+3.6+…+100.103
HD:
a, Ta có:
rồi thay vào B
b, E=
Đặt,
b, Ta có:
Đặt
Tính rồi thay vào E
Bài 3: Tính nhanh các tổng sau
a, F=
HD:
và
và
b, G= 1.2.3+2.3.4+3.4.5+…+98.99.100
a,
Đặt
, Tính rồi thay vào F
b,
16
Bài 4: Tính nhanh các tổng sau
b, K=
a, H=
HD:
a,
Đặt
Tính A và B rồi thay vào H
b,
Đặt
Tính A và B rồi thay vào K
Bài 5: Tính nhanh các tổng sau : C=
HD:
Đặt
Tính A và B rồi thay vào C
Bài 6: Tính:
17
Dạng 6: TÍNH TỔNG CÔNG THỨC
Bài 1: Tính tổng: D =
HD:
Ta có:
Bài 2: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 3: Tính:
HD:
Ta có:
Bài 4: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 5: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 6: Tính:
HD:
Ta có:=
18
Bài 7: Tính:
HD:
Ta có:
19
Dạng 7: TÍNH TÍCH
Bài 1: Tính tích
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 2: Tính tổng C =
HD:
Ta có:
Bài 3: Tính: A =
HD:
Ta có:
Bài 4: Tính:
HD:
Ta có:
Bài 5: Tính:
HD:
Ta có:
20
Bài 6: Tính:
HD:
Ta có:
Bài 7: Tính:
a/
HD:
b/
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 8: Tính tích
a, D=
HD:
b, E=
a,
b,
Bài 9: Tính tích
a, G=
HD:
b, H=
a, Ta có:
b, Ta có:
21
Bài 10: Tính tích
a, I=
HD:
b, J=
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 11: Tính tích
a, K=
HD:
b, M=
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 12: Tính tích
a, F=
HD:
b, N=
a,
b,
Bài 13: Tính tích
a, C=
HD:
b,
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 14: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
22
Ta có :
=
Bài 15: Cho
HD:
và
, Tính
Ta có:
Mà
Bài 16: Tính:
Bài 17: Cho
và
, Tính G + H
Bài 18: Tính:
Bài 19: Tính:
Bài 20: Tính nhanh:
Bài 21: Tính nhanh: E=
Bài 22: So sánh :
HD:
=
Mà
23
Dạng 8 : TÍNH TỔNG CÙNG SỐ MŨ
Bài 1: Tổng cùng số mũ:
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có :
Đặt
, Tính tổng B ta được :
Thay vào A ta được :
b, Ta có :
Bài 2 : Tổng cùng số mũ :
a, D=
HD:
b, E=
a, Ta có :
Đặt
, Thay vào D ta được :
b, Ta có :
Đặt
Tính ta được :
Và
24
Vậy
25
Bài 3 : Tổng cùng số mũ :
a, C=
HD:
b, F=
a, Ta có :
Đặt
b, Ta có :
Đặt
Tính
=>
Tính B rồi thay vào F ta được :
Bài 4 : Cho biết :
HD :
, Tính nhanh tổng sau :
Ta có :
Bài 5 : Tổng cùng số mũ :
a, G=
HD:
b, K=
a, Ta có :
Đặt
Tính
Tính tổng B rồi thay vào G
b, Ta có :
26
Đặt
Tính
Tính B tương tự rồi thay vào K
Bài 6 : Tổng cùng số mũ :
a, H=
HD:
b, I=
a, Ta có :
Tính tổng A ta được :
b, Ta có :
, Thay vào H ta được
I=
=>
Đặt
Ta có :
Tương tự tính B rồi thay vào I
=>
Bài 7: Tính:
Bài 8: Tính:
Bài 9: Biết :
HD:
Bài 10: Cho biết:
HD:
, Tính
, Tính nhanh tổng sau:
Ta có:
27
Bài 1: Tổng cùng cơ số:
a, A=
HD:
Dạng 9: TỔNG CÙNG CƠ SỐ
b, B=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 2: Tổng cùng cơ số:
a, C=
HD:
b, D=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 3: Tổng cùng cơ số:
a, E=
HD:
b, F=
a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 4: Tổng cùng cơ số: G=
HD:
Ta có :
=>
28
Bài 5: Tổng cùng cơ số:
a,
HD:
b,
a, Ta có :
Đặt
, Tính A ta được :
, Thay vào M ta được :
b, Ta có :
=>
Bài 6: Tổng cùng cơ số : I=
HD:
Ta có :
=>
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có :
=>
=>
Bài 8: Tính
HD:
Đặt :
=>
, Khi đó :
Bài 9: Cho
HD:
Ta có :
Tính tổng A ta được :
, Tính
. Đặt :
, Thay vào H ta được :
Bài 10: Tính tổng :
Bài 11: Tính:
Bài 12: Tính
Bài 13: Tổng cùng cơ số : H=
HD :
Ta có :
29
Đặt
, Tính A ta được :
, Thay vào H ta được :
Bài 14: Tính tổng cơ số: A=
HD:
a, Ta có:
=>
Bài 15: Tính tổng cơ số: B=
HD :
Ta có:
Bài 16: Tính tổng cơ số
a, D=
HD:
b, E=
a, Ta có:
b, Ta có:
=>
Bài 17: Tính tổng cơ số G=
HD:
Ta có:
30
Đặt
Bài 18: Tính tổng cơ số
a,
HD:
b, I=
a, Ta có:
b, Ta có :
Bài 19: Tính tổng cơ số: C=
HD:
a, Ta có :
=>
Bài 20: Tính:
a,
b,
Bài 21: Tính
Bài 22: Tính tổng cơ số: H=
HD :
Ta có :
31
Đặt
, Tính A rồi thay vào H
32
Bài 23: Tính tổng cơ số: F=
HD:
Ta có:
Đặt
. Tính A rồi thay vào F
Bài 24: Tính:
Bài 25: Cho
a, Tính A
b, Tìm chữ số tận cùng của A
c, A có là số chính phương không
HD:
a,
b,
c, Lập luận được A chia hết cho 3
nên A có tận cùng là 0
Lập luận được A không chia hết cho
Mà 3 là số nguyên tố nên A không là số chính phương
Bài 26: Chứng tỏ rằng :
HD:
chia hết cho 100
Tính tổng
33
Dạng 10: TÍNH ĐƠN GIẢN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a,
HD:
b,
a, Ta có :
=
b, Ta có :
=
Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
Bài 3: Tính:
=
a,
b,
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau:
và a, b, c, d # 0
HD:
Đặt
biết
=>
Bài 5: Tính gá trị của biểu thức:
HD:
1 =>B=
biết
Đặt :
Khi đó :
=1 hoặc
=-1
Bài 6: Tính gá trị của biểu thức: B=
HD :
Ta có :
Bài 7: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
34
Khi đó :
35
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có:
Khi đó:
Bài 9: Tính tổng
a, A=
HD:
b, B=
a, Ta có:
b, Ta có:
và
Khi đó:
Bài 10: Thu gọn biểu thức:
Bài 11: Tính tổng: A=
HD:
Ta có:
. Khi đó:
Bài 12: Tính:
HD:
Ta có:
Đặt
, Tính A và B rồi thay vào ta được:
36
37
Bài 13: Thực hiện phép tính:
a, A=
HD:
a, Ta có:
, Khi đó
38
Dạng 11: TÍNH TỈ SỐ CỦA HAI TỔNG
Bài 1: Thực hiện phép tính:
HD:
Mẫu số :
Khi đó :
Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Khi đó :
Bài 3: Tính tỉ số
HD:
biết :
và
Ta có :
Khi đó :
Bài 4: Tính tỉ số
HD:
biết:
và
Ta có :
=>
39
Bài 5: Tính tỉ số
HD:
biết :
và
Ta có :
Bài 6: Tính tỉ số
HD:
biết :
và
Ta có :
Bài 7: Cho
và
, tính A/B
Bài 8: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
Khi đó :
Bài 9: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
Khi đó :
40
Bài 10: Tính tỉ số
HD:
biết:
và
Ta có :
, Khi đó :
Bài 11: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
=
=
Khi đó :
Bài 12: Tính tỉ số
HD:
biết:
và
Ta có :
Khi đó :
Bài 13: Tính tỉ số
biết:
và
HD:
41
Và
Khi đó :
Bài 14: Tính giá trị
biết:
và
HD:
Ta có :
và
=>
Bài 15: Cho
Chứng tỏ rằng
;
là số nguyên.
Bài 16: CMR:
HD:
Ta có :
42
Bài 17: Cho
và
.
Tính
HD:
Ta có :
Khi đó :
Bài 18: Chứng minh rằng:
HD:
Ta có :
Bài 19: Tính tỉ số
HD:
(đpcm)
biết :
và
Ta có :
. Khi đó :
Bài 20: Cho
và
Tính
43
Dạng 12: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Bài 1: Cho abc=2015, Tính
HD :
Bài 2: Cho abc=2, Tính
HD :
Bài 3: Cho abc=1, Tính
HD :
Bài 4: Cho
, Tính giá trị của:
Bài 5: Cho abc= - 2012, Tính
HD :
Bài 6: Chứng minh rằng nếu xyz=1 thì
HD :
Bài 7: Cho xyz=2010, CMR:
HD :
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức :
HD:
với a+b=100
Ta có :
Bài 9: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có : Khi
khi
44
Khi
. Khi
Bài 10: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
, biết
Ta có : Vì
, Thay vào ta được :
Bài 11: Cho a, b,c khác 0 và đôi 1 khác nhau thỏa mãn :
HD:
Ta có :
, Tính
=>
vì
Khi đó :
tương tự :
Bài 12: Cho
a, Rút gọn A và B
và
b, Tìm x nguyên sao cho:
HD:
a, Ta có :
b, Ta có :
, Và
Bài 13: Cho
a, Rút gọn P
b, Có giá trị nào của a để P=4 không?
HD:
Ta có :
a,
b, Để
Vậy không có giá trị nào của a đề P =4
45
 









Các ý kiến mới nhất