câu hỏi trắc nghiệm python

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Mỹ Linh
Ngày gửi: 16h:13' 19-08-2023
Dung lượng: 152.2 KB
Số lượt tải: 237
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Mỹ Linh
Ngày gửi: 16h:13' 19-08-2023
Dung lượng: 152.2 KB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI CHẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ F
GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
LẬP TRÌNH CƠ BẢN
BÀI 1: LÀM QUEN VỚI NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về Ngôn ngữ lập trình?
A. Chương trình là một bản chỉ dẫn cho máy tính làm việc, được viết bằng một ngôn ngữ
lập trình
B. Chỉ có một ngôn ngữ lập trình bậc cao là Python
C. Lập trình bằng Python không có thể đưa ra các thông báo bằng tiếng Việt
D. Môi trường lập trình không hỗ trợ người lập trình phát hiện ra câu lệnh viết sai
Câu 2: Trong các câu say đây, những câu nào phù hợp với lí do nên học lập trình? Em học lập
trình để?
A. Giỏi tiếng Anh
B. Không làm phong phú kiến thức cá nhân
C. Sau này trở thành chuyên gia trong tất cả các lĩnh vực.
D. Sử dụng được các phần mềm văn phòng
E. Điều khiển máy tính giải nhiều loại bài toán sẽ gặp trong thực tế
Câu 3/ Trong các câu sau, câu nào sai khi nói về Ngôn ngữ lập trình Python?
A. Không phân biệt chữ hoa và chữ thường
B. Hỗ trợ người lập trình phát hiện ra câu lệnh viết sai
C. Lập trình bằng Python có thể đưa ra các thông báo bằng tiếng Việt
D. Để thực hiện câu lệnh vừa ghi ta nhấn phím Enter
Câu 4/ Trong cửa sổ Shell của Python …
A. có thể thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.
B. không có thể thực hiện ngay từng câu lệnh
C. không thấy được kết quả.
D. không thể thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.
Câu 5/ Một dãy các câu lệnh mà máy tính có thể “hiểu” và thực hiện được. Đó gọi là?
A. Chương trình máy tính
B. Phần mềm
C. Cửa sổ Star
D. Ngôn ngữ
Câu 6/ Các ngôn ngữ sau, ngôn ngữ nào là máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp.
A. Python
B. Pascal
C. Ngôn ngữ máy
D. Java
Câu 7/ Các ngôn ngữ sau, ngôn ngữ nào là không phải ngôn ngưc bậc cao.
A. Python
B. Pascal
C. Ngôn ngữ máy
D. Java
Câu 8/ Những Ưu điểm dưới đây đâu không phải là Ưu điểm của Python?
A. Lập trình game
B. Điều khiển robot
C. Thay thế con người làm mọi việc
D. Phân tích dữ liệu
Câu 9/ Mỗi hướng dẫn để máy có thể thực hiện một công việc nào đó được gọi là ?
A. Chương trình
B. Câu lệnh
C. Ngôn ngữ máy
D. Phần mềm
Câu 10/ Việc soạn thảo các hướng dẫn để máy tính hiểu và có thể thực hiện các yêu cầu của
người dùng được gọi là?
A. Chương trình
B. Phân tích dữ liệu
C. Ngôn ngữ máy
D. Lập
trình
Câu 11/ Muốn in ra màn hình dãy ký tự, ta phải dùng hàm ?
A. print()
B. input()
C. if()
D. None()
Câu 12/ Để thực hiện câu lệnh vừa ghi ta nhấn phím ?
A. F3
B. Ctrl
C. Enter
D. Shift
Câu 13/ Để hiển thị dòng chữ “Python là một trong những ngôn ngữ lập trình bậc cao”. Ta thực
hiện lệnh?
A. Print (“Python là một trong những ngôn ngữ lập trình bậc cao”)
B. Print “Python là một trong những ngôn ngữ lập trình bậc cao”
C. Input(“Python là một trong những ngôn ngữ lập trình bậc cao”)
D. Type (“Python là một trong những ngôn ngữ lập trình bậc cao”)
Câu 14/ Python được Guido van Rossum (người Hà Lan) đề xuất và công bố năm nào?
A. năm 1981
B. năm 1991
C. năm 1990
D. năm 1992
BÀI 2: BIẾN, PHÉP GÁN VÀ BIỂU THỨC SỐ HỌC
Câu 1/ Biến là tên một vùng nhớ, trong quá trình thực hiện chương trình, giá trị của biến có thể
thay đổi. Khi đặt tên Biến thì cần tránh những ý nào dưới đây?
A. Trùng với từ khóa (được sử dụng với ý nghĩa xác định không thay đổi)
B. Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”
C. Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”
D. Không bắt đầu bằng chữ số
Câu 2/ Trong các tên sau, tên biến nào sai?
A. LB
B. lop_10
C. _hoctot
D. 1baitap
Câu 3/ Trong các tên sau, tên biến nào đúng?
A. L*B
B. lop 10
C. _hoctot
D. 1baitap
Câu 4/ Là tên một vùng nhớ, trong quá trình thực hiện chương trình, giá trị của biến có thể thay
đổi. Đó là?
A. Biến
B. Lệnh gán
C. Chương trình
D. Lập trình
Câu 5/ Các câu dưới đây, câu nào nói đúng về Biến?
A. Tên biến là tên một vùng nhớ, trong quá trình thực hiện chương trình, giá trị của biến có
thể thay đổi.
B. Tên biến chứa được các ký tự đặt biệt
C. Tên biến không phân biệt chữ hoa và chữ thường
D. Tên biến được trùng với từ khóa (được sử dụng với ý nghĩa xác định không thay đổi)
Câu 6/ Trong các câu sau đâu là câu lệnh gán sai trong Python
A. X = a +b
B. X := a + b
C. X= a+b
D. X = a + b
Câu 7/ Câu lệnh >>> x = 5 + 3 * 3 +1
>>> print (x)
Vậy biến x nhận giá trị là mấy?
A. 25
B. 32
C. 15
D. 6
Câu 8/ Câu lệnh >>> x = (5 // 3) * 3 +1
>>> print (x)
Vậy biến x nhận giá trị là mấy?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 7
3
Câu 9/ Biểu thức toán học a + a.b được viết trong python như thế nào?
A. a ** 3 + a * b
B. 3 ** 3 + a * b
C. a *** 3 + a * b
D. a ** 3 + a / b
Câu 10/ Câu lệnh >>> x = (5 % 3) * 3 +1
>>> print (x)
Vậy biến x nhận giá trị là mấy?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 7
Câu 11/ Trong Python để lưu tệp, ta dùng lệnh?
A. File / Open hoặc Tổ hợp phím Ctrl + O
B. File / New hoặc Tổ hợp phím Ctrl + N
C. File / Close hoặc Tổ hợp phím Alt + F4
D. File / Save hoặc Tổ hợp phím Ctrl + S
Câu 12/ Trong Python để chạy chương trình, ta dùng lệnh?
A. Run/Run Module hoặc phím F5
B. File / New hoặc Tổ hợp phím Ctrl + N
C. File / Close hoặc Tổ hợp phím Alt + F4
D. File / Save hoặc Tổ hợp phím Ctrl + S
Câu 13/ Cửa sổ Shell của Python không cho ta thực hiện công việc nào sau đây?
A. gõ và thực hiện ngay từng câu lệnh vừa đưa vào
B. lưu lại những câu lệnh đã soạn thảo để thực hiện lại.
C. các phép toán
D. sử dụng nhiều biến
BÀI 3: THỰC HÀNH LÀM QUEN VÀ KHÁM PHÁ PYTHON
Câu 1/ Câu lệnh ở cửa sổ Code
a = int (input (“a= “))
b = int (input (“b= “))
c = int (input (“c= “))
print (“ Tổng 3 số:”, a+b+c)
Vậy khi nhập giá trị biến a= 3, b= 4, c=5 thì kết quả là gì?
A. 12
B. 13
C. 4
D. 5
Câu 2/ Câu lệnh ở cửa sổ Code
a = int (input (“a= “))
Câu lệnh có nghĩa là gì?
A. Xuất ra của sổ Shell: int (input (“a= “))
B. Xuất ra của sổ Shell: a = int (input ( “a = “))
C. Xuất ra của sổ Shell: a =
D. Xuất ra của sổ Shell: “a = “
Câu 3/ Câu lệnh ở cửa sổ Code
a = int (input (“a= “))
b = int (input (“b= “))
c = int (input (“c= “))
x=a+b+c
print (“ Tổng 3 số:”, x)
Chương trình trên có bao nhiêu biến?
A. 2 biến
B. 3 biến
C. 4 biến
D. 5 biến
Câu 4/ Câu lệnh ở cửa sổ Code
a = int (input (“a= “))
A = int (input (“A= “))
x=a/A
print (“ x có giá trị là:”, x)
Chương trình cho kết quả gì nếu a=5, A=5?
A. Chương trình báo lỗi
B. x có giá trị là: 1
C. x có giá trị là: 5
D. x có giá trị là: x
Câu 5/ Câu lệnh A = input (“bạn tên là gì “). Hàm Input có nghĩa là gì?
A. Nhập dữ liệu từ bàn phím
B. In dữ liệu
C. Xuất ra giá trị
D. Thực hiện lệnh gán
Câu 6/ Hàm print có nghĩa là gì?
A. Nhập dữ liệu từ bàn phím
B. In dữ liệu
C. Xuất ra giá trị
D. Thực hiện lệnh gán
BÀI 4: CÁC KIỂU DỮ LIỆU SỐ VÀ CÂU LỆNH VÀO – RA ĐƠN GIẢN
Câu 1/ Câu lệnh ở cửa sổ Code
a = input (“a= “)
b = input (“b= “)
print (“ Tổng 2 số:”, a+b)
Vậy khi nhập giá trị biến a= 3, b= 4 thì kết quả là gì?
A. 34
B. 7
C. 4
D. 3
Câu 2/ Câu lệnh nhập giá trị của a vào từ bàn phím a = input (“a= “). Biến a có kiểu dữ liệu
gì?
A. float
B. int
C. str
D. không kiểu dữ liệu
Câu 3/ Cú pháp nhập dữ liệu số nguyên vào từ bàn phím.
A. Biến = int(input(dòng thông báo)) B. Biến = float(input(dòng thông báo))
C. Biến = float(input(câu lệnh))
D. Biến = int(input(câu lệnh))
Câu 4/ Cú pháp nhập dữ liệu số thực vào từ bàn phím.
A. Biến = int(input(dòng thông báo))
B. Biến = float(input(dòng thông
báo))
C. Biến = float(input(câu lệnh))
D. Biến = int(input(câu lệnh))
Câu 5/ Câu lệnh nào của Python cho ta biết kiểu dữ liệu của biến x
A. type(x)
B. print(x)
C. input(x)
D. type(y)
Câu 6/ Câu lệnh nhập giá trị của a vào từ bàn phím a = int(input (“a= “)). Biến a có kiểu dữ
liệu gì?
A. số thực
B. số nguyên
C. xâu ký tự
D. không kiểu
dữ liệu
Câu 7/ Câu lệnh nhập giá trị của a vào từ bàn phím a = float(input (“a= “)). Biến a có kiểu dữ
liệu gì?
A. số thực
B. số nguyên
C. xâu ký tự
D. không kiểu dữ
liệu
Câu 8/ Chọn định nghĩa đúng về hằng
A. Hằng là những biến có giá trị chỉ định trước và không thể thay đổi trong quá trình thực
hiện chương trình
B. Hằng là những biến có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
C. Hằng là những biến có giá trị chỉ định trước và thay đổi trong quá trình thực hiện
chương trình
D. Hằng là những biến có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
nhưng ghi câu lệnh giá trị của hằng mỗi lần sử dụng.
Câu 9/ Nếu biến a có kiểu dữ liệu số nguyên, biến b có kiểu dữ liệu số thực, gán T=a+b. Thì
biến T có kiểu dữ liệu gì?
A. số thực
B. số nguyên
C. xâu ký tự
D. không kiểu dữ
liệu
BÀI 5: THỰC HÀNH VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN
Câu 1/ Muốn sử dụng hàm có dạng: math.sqrt(x) trước đó cần phải đưa vào chương trình câu
lệnh gì?
A. import
B. input
C. math
D. import math
Câu 2/ Cách gọi hàm khi sử dụng câu lệnh import math có dạng như thế nào?:
A. int(input(dòng thông báo))
B. float(input(dòng thông báo))
C. math.
D. math;
Câu 3/ Hàm nào dưới đây có nghĩa là trả về số nguyên nhỏ nhất, lớn hơn hoặc bằng giá trị x?
A. abs(x)
B. ceil(x)
C. gcd(x, y)
D. sqrt(x)
Câu 4/ Hàm nào dưới đây có nghĩa là Tính căn bậc hai của x?
A. abs(x)
B. ceil(x)
C. gcd(x, y)
D. sqrt(x)
Câu 5/ Hàm nào dưới đây có nghĩa Tính giá trị tuyệt đối của x?
A. abs(x)
B. ceil(x)
C. gcd(x, y)
D. sqrt(x)
Câu 6/ Kết quả chương trình sau là gì? Khi nhập từ bàn phím biến a = 10, b = 6
a = int (input (“a= “))
b = int (input (“b= “))
z= a + b
print(math.sqrt(z))
A. 10
B. 6
C. 4
D. 16
2
Câu 7/ Để giải phương trình bậc hai: ax + bx + c = 0. Thì cần nhập input của biến nào?
A. a,b,c
B. x
C. denta
D. nghiệm phương trình
Câu 8/. Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần nguyên là:
A. div
B. mod
C. //
D. %
Câu 9/ Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần dư là:
A. div
B. mod
C. //
D. %
3
Câu 10/ Trong NNLT Python, biểu thức 1+x được viết là:
A. 1+x**3
B. 1+x^3
C. 1+x*3
D. 1+x^^3
Câu 11/ Trong NNLT Python, so sánh bằng và khác được viết như thế nào ?
A. == (bằng), != (khác)
B. = (bằng), != (khác)
C. == (bằng), <>(khác)
D. = (bằng), <>(khác)
Câu 12/ Trong NNLT Python, kết quả của biến x sau khi thực hiện câu lệnh x=math.sqrt(20 //
5) là:
A. 4
B. 0
C. 16
D. 2
Câu 13/ Trong NNLT Python, hãy chọn biểu diễn hằng trong các biểu diễn dưới đây:
A. _Python
B. 9A2
C. 'Python'
D. B2@c3
Câu 14/ Biểu thức trong Python math.sqrt(x+ math.sqrt(x+ math.sqrt(x))) là biểu thức nào sau
đây trong toán học?
A.
B.
C.
D.
Câu 15/ Biểu thức trong Python math.sqrt(x+ math.sqrt (x)) là biểu thức nào sau đây trong toán
học?
A.
B.
C.
D.
Câu 16/ Trong NNLT Python, những tên biến nào sau đây là hợp lệ?
A. Delta, x1, tinh tong
B. KETQUA, Tong2so, chuvi
C. 2x , Chu_vi , DT2
D. x1, x*x, tong2so
Câu 17/ Trong NNLT Python, để gán cho biến x giá trị là 1, câu lệnh nào sau đây đúng?
A. 1=x
B. x=1
C. x:=1
D. 1=:x
BÀI 6: CÂU LỆNH RẼ NHÁNH
Câu 1/ Câu lệnh rẽ nhánh if – else của ngôn ngữ Python có dạng đủ như thế nào?
A. if <điều kiện>:
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1
else :
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2
B. if <điều kiện>:
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1
else ;
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2
C. if <điều kiện>;
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1
else ;
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2
D. if:
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1
else :
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2
Câu 2/ Trong câu lệnh rẽ nhánh thì <điều kiện>: là biểu thức nhận giá trị gì?
A. giá trị logic True hoặc False
B. kiểu số nguyên
C. kiểu số thực
D. kiểu ký tự
Câu 3/ Giá trị logic của điều kiện A*A + B*B <= 100 với A = 5, B = 10 thì giá trị tương ứng
là:
A. True
B. False
C. không biết
D. số nguyên
Câu 4/ Sử dụng phép so sánh viết trong Python điền vào chỗ trống câu điều kiện A*A….B+A
cho phù hợp. Khi cho giá trị A = 3, B = 6.
A. >=
B. =
C. ==
D. !=
Câu 5/ Sử dụng phép so sánh viết trong Python điền vào chỗ trống câu điều kiện A*A….B*A
cho phù hợp. Khi cho giá trị A = 3, B = 6.
A. >=
B. =
C. ==
D. !=
Câu 6. Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:
A. if <điều kiện> :
B. IF <điều kiện> :
C. if <điều kiện> then;
D. IF <điều kiện> THEN;
Câu 8: Trong NNLT Python, câu lệnh sau cho kết quả trên màn hình là gì?
if 1<2 and 1>3:
print('false')
else:
print('true')
A. TRUE
B. true
C. FALSE
D. false
Câu 9: Trong NNLT Python để kiểm tra số tự nhiên n khác 0 là số chẵn hay lẻ, câu lệnh nào
sau đây là đúng?
A. if n//2==1:
print('so chan')
else:
print('so le')
B. if n//2==0:
print('so chan')
else:
print('so le')
C. if n%2==0:
print('so chan')
else:
print('so le')
D. if n%2==1:
print('so chan')
else:
print('so le')
Câu 10. Cho biết phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A. Sau từ khóa else luôn có dấu :
B. Trong câu lệnh if sau dấu : luôn chỉ có một câu lệnh
C. Câu lệnh elif có thể được sử dụng nhiều lần để kiểm tra nhiều trường
hợp
D. Câu lệnh if có thể lồng nhau để kiểm tra được nhiều điều kiện
Câu 11. Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
x = 20
if x>12:
x=15
x=x+2
else: x=x/2
print(x)
Giá trị của x sẽ là?
A. 12
B. 15 C. 17
D. 10
Câu 12. Xác định câu lệnh đúng trong các câu lệnh sau?
A. if a>=b then max= a; else max=b;
B. if a>=b: max= a else max= b;
C. if a>b : max= a else: max=b
D. if a>=b : max=a else max= b
Câu 13. Cho biết cấu trúc của câu lệnh dạng đủ là:
if <điều kiện> : else:
Nếu điều kiện có giá trị False thì?
A. Câu lệnh 1 và câu lệnh 2 đều bị bỏ qua
B. Chỉ thực hiện câu lệnh 1.
C. Thực hiện cả hai câu lệnh 1 và câu lệnh 2.
D. Câu lệnh 2 được thực hiện và bỏ qua câu lệnh 1.
Câu 14. Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
x = 10;
if x>12 :
x = 15; x = x+ 2;
elif x==12: x = x*2
else: x = x/2
Giá trị của x sẽ là?
A. 5
B. 10
C. 20
D. 17
Câu 15. Sau khi thực hiện dãy lệnh:
if a==0:
if b==0: print ('Phương trình có vô số nghiệm')
else: print ('Phương trình vô nghiệm')
else: print ('Phương trình có nghiệm x=',-b/a)
Nếu người dùng nhập vào a = 0, b = 2 thì ngoài màn hình sẽ có thông báo nào?
A. Phương trình có nghiệm x = -2
B. Phương trình có vô số nghiệm
C. Không có thông báo gì
D. Phương trình vô nghiệm
Câu 16. Sau khi thực hiện đoạn lệnh:
x = 15; s = 20;
if x % 2 == 0: s = s + x
else: s = s – x
Giá trị của s bằng bao nhiêu?
A. 35 B. 5 C. 65
Câu 17. Sau khi thực hiện dãy lệnh:
D. 50
diem = 6
if diem < 0 or diem > 10: print('Đây không phải là điểm số')
elif diem>=8: print('Xếp loại Giỏi')
elif diem>=6.5: print('Xếp loại Khá')
elif diem>=5: print('Xếp loại Trung bình')
elif diem>=3.5: print('Xếp loại Yếu')
else: print('Xếp loại Kém')
Kết quả xuất ra màn hình sẽ là?
A. Xếp loại Yếu
loại Khá
B. Xếp loại Giỏi
C. Xếp loại Trung bình D. Xếp
BÀI 8: CẤU TRÚC LẶP
Câu 1/ câu lệnh lặp có mấy dạng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2/ Cho hàm range(n). Mật định giá trị đầu (khởi tạo) là mấy?
A. 0
B. 1
C. 2
D. n
Câu 3/ Cho hàm range(2,6). Giá trị đầu (khởi tạo) là mấy?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 6
Câu 4/ Cho hàm range(2,6,2). Bước đếm cách nhau là mấy?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 6
Câu 5/ Cho đoạn chương trình sau, đó là chương trình?
S= 0
for i in range(3,7):
S = S + 10 // I
print (S)
A. Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước
C. Câu lệnh rẽ nhánh
Câu 6/ Cho đoạn chương trình sau, i là gì?
B. Câu lệnh lặp với số lần biết trước
D. Câu lệnh if
S= 0
for i in range(3,7):
S = S + 10 // i
print (S)
A. giá trị đầu
B. giá trị cuối
C. biến đếm
D. hằng
Câu 7/ Em hãy cho biết dãy các số được tạo ra của hàm range(2,6)?
A. 2, 3, 4, 5
B. 2, 4 C. 1, 2, 3
D. 2, 4, 6
Câu 8. Em hãy cho biết dãy các số được tạo ra của hàm range(2,6,2)?
A. 2, 3, 4, 5
B. 2, 4 C. 1, 2, 3
D. 2, 4, 6
Câu 9. Sau khi thực hiện đoạn chương trình:
s=0
i=10
while i>= 1:
s = s + 2*i
i=i–2
print (s)
Giá trị của s sẽ bằng bao nhiêu?
A. 60
B. 15
C. 14
D. 28
Câu 10. Kết quả của S sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S =0
for i in range(1,11,2):
if (i%3)==0:
S = S+ i
print (S)
A. 31
B. 30
C. 34
D. 12
Câu 11. Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là?
A. while <điều kiện>:
Câu lệnh hay nhóm câu lệnh
B. for biến_chạy in range(m, n):
Khối lệnh cần lặp
C. while < Câu lệnh hay nhóm câu lệnh >:
<điều kiện>
D. for < điều kiện > :
< Câu lệnh hay nhóm câu lệnh >
Câu 12. Cho đoạn chương trình:
S =0
For i in range(3,7):
S=S+i
Print (S)
Giá trị của S sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là?
A. 18
B. 8
C. 9
D. 14
Câu 13. Trong Python, lặp với số lần biết trước ta sử dụng câu lệnh?
A. if
B. while
C. for
D. include
Câu 14. Trong câu lệnh while thì dãy câu lệnh chỉ được thực hiện khi điều kiện còn?
A. True
B. True hoặc False
C. False
D. Khác 0
Câu 15. Khi thực hiện câu lệnh: for i in range(7,12): print('Hello World') thì trên màn hình
sẽ xuất hiện bao nhiêu dòng chữ “Hello World” trên màn hình?
A. 12
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 16. Trong Python, hàm range có cú pháp nào sau đây?
A. range(bước đếm, giá trị cuối, giá trị đầu)
B. range(bước đếm, giá trị đầu, giá trị cuối)
C. range(giá trị đầu, giá trị cuối, bước đếm)
D. range(giá trị cuối, giá trị đầu, bước đếm)
Câu 17. Trong câu lệnh while, ngay sau điều kiện sẽ là dấu?
A. ;
B. ?
C. =
D. :
Câu 18. Sau khi thực hiện đoạn chương trình:
a = 12; b = 16
while a!=b:
if a>b: a = a – b
else: b = b – a
print(a,b)
Khi đó giá trị của a và b lần lượt là?
A. 12 và 4
B. 4 và 4
Câu 19: (TH) Cho đoạn chương trình:
for i in range(1,10):
print ( 'xin chào')
C. 8 và 4
D. 12 và 16
Đoạn chương trình sẽ in ra bao nhiêu lần chữ 'xin chào'?
A. 9
B. 10
C. 11
D. 8
Câu 20: Để in ra màn hình các số “ 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1”. Câu lệnh nào dưới đây đúng?
A. for i in range(10,0,-1): print ( i )
B. for i in range(1,10,1): print ( i )
C. for i in range(10, 1,-1): print ( i )
D. for i in range(11,1,-1): print ( i )
Câu 21: Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì ?
For i in range (1,10):
print(i);
A. 1 2 3 4 5 6 7 8 9
B. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
C. 55
D. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Câu 22: Cú pháp đúng của câu lệnh for?
A. for biến_chạy in range(m, n):
Khối lệnh cần lặp
B. for biến_chạy in range(m, n) do
Khối lệnh cần lặp
C. for biến_chạy in range(m, n):
điều kiện
D. for điều kiện in range(m, n):
Khối lệnh cần lặp
Câu 23: Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n cho đến khi S>100. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp
while là đúng:
A. While S<=100:
B. While S < 100: C. While S > 100: D. While S >= 100:
Câu 24: Cấu trúc dưới đây là cấu trúc dạng gì?
while <điều kiện>:
Câu lệnh hay nhóm câu lệnh
A. Dạng lặp với số lần chưa biết trước
B. Dạng lặp lùi
C. Dạng lặp với số lần biết trước
D. Dạng lặp tiến
Câu 25: Câu lệnh dưới đây sẽ in ra màn hình dòng chữ I love pascal bao nhiêu lần?
For i in range(15,30): print('I love pascal')
A. 15
B. 16
C. 30
D. 14
Câu 26: Cho a là số nguyên dương. Với câu lệnh chương trình
For N in range (1,100):
S= S+N
Vậy khi N=2 thì S = ?
A. S=S+2
B. S=S+1 C. S=S+3
D. S=S+100
Câu 27/ Hàm range(m, n) dùng để khởi tạo dãy số nguyên từ m đến mấy? (với m < n).
A. đến n – 1
B. đến n + 1
C. đến m – n
D. đến m – 1
Câu 28: Hàm range (n) dùng để khởi tạo dãy số bắt đầu từ mấy?
A. 0
B. 1
C. n
D. -1
Câu 29: Câu lệnh dưới đây in ra màn hình kết quả gì? (Giả sử a đã khai báo kiểu số nguyên)
for a in range (2,2): print(a)
A. 1
B. 2
C. a
D. không có kết quả
Câu 30: Quan sát câu lệnh sau, cho biết 'a' là gì?
for a in range (500,50):
Sum = Sum + a
A. Giá trị đầu
B. Giá trị cuối
C. Biến đếm
D. kiểu dữ liệu
Câu 31/ Cho bài toán dưới đây, hãy cho biết câu lệnh For nào không đúng với bài toán
S=
1
1
1
+
+.. .+
a+1 a+2
a+100
A. For i in range (1,100): S=S+1/a+i
B. For i in range (1,100): S=S+1/(a+i)
C. For b in range (1,100): S=S+1/(a+b)
D. For n in range (1,100): S=S+1/(a+n)
Câu 32/ Cho bài toán dưới đây, hãy cho biết câu lệnh while với điều kiện nào thì chương trình
thực hiện tính S đúng theo yêu cầu bài?
1 1
1
1
S= +
+
+. ..+
+. ..
a a+1 a+2
a+N
Khi
A.
B.
C.
D.
thì dừng
while 1/a+N >= 0.0001 : …..
while not 1/(a+N) < 0.0001 :…..
while 1/(a+N) < 0.0001 : ……
while 1/(a+N) > 0.0001 :…….
Câu 33/ Cho bài toán dưới đây, hãy cho biết giá trị gán cho S lúc đầu là gì khi biến đếm N=0 ?
1 1
1
1
S= +
+
+. ..+
+. ..
a a+1 a+2
a+N
A. S=1
B. S=a
C. S=1/a
D. S=0
Câu 34/ Cho bài toán dưới đây, hãy cho biết cần phải nhập giá trị của biến nào vào từ bàn phím?
1 1
1
1
S= +
+
+. ..+
+. ..
a a+1 a+2
a+N
Khi
A. a
B. S
C. N
thì dừng
D. N và a
Câu 35/ Câu lệnh while cũng có thể thực hiện được cấu trúc lặp với số lần lặp biết trước hay
không?
A. có thể thực hiện
B. không thể
C. không được
D. không
Câu 36/ Quan sát câu lệnh sau, điền vào chỗ trống (……) với từ gì?
……. N in range (1,100): S = S + N/a
A. if
B. while
C. for
D. not
Câu 37/ Giá trị đầu, giá trị cuối là các biểu thức cùng kiểu dữ liệu với ………..
A. Biến đếm
B. câu lệnh
C. Kết quả
D. real
Câu 38/ Trong cấu trúc lặp, biến đếm là biến đơn thường có kiểu dữ liệu gì?
A. Kiểu nguyên
B. Kiểu thực
C. Kiểu kí tự
D. Kiểu lôgic
BÀI 10
CHƯƠNG TRÌNH CON VÀ THƯ VIỆN CÁC CHƯƠNG
TRÌNH CON CÓ SẴN
Câu 1: Thư viện math cung cấp:
A. Thủ tục vào ra của chương trình.
B. Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên
C. Các hằng và hàm toán học.
D. Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu
Câu 2: “Các lệnh mô tả hàm” phải viết:
A. Thẳng hàng với lệnh def.
B. Lùi vào theo quy định của Python.
C. Ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng.
D. Viết thành khối và không được
lùi vào.
Câu 3: Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có:
A. Dấu ':'
B. Dấu ';'
C. Dấu '.'
D. Dấu ','
Câu 4: Trong Python, một hàm có thể trả về một giá trị qua tên của nó nếu như có lệnh
A. return (giá trị)
B. return
C. return ('giá trị')
D. return:
Câu 5: Chương trình con là
A. Một bộ phận của cả chương trình, thực hiện một bài toán nhỏ.
B. Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó trong tổng số việc để giải một bài toán
phức tạp.
C. Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.
D. Một đoạn câu lệnh thực hiện một phần việc trong cả chương trình.
Câu 6: Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện:
A. math
B. ramdom
C. zlib
D. datetime
Câu 7: Cho các câu sau, số câu đúng là:
Sử dụng chương trình con sẽ làm chương trình dễ hiểu, dễ tìm lỗi hơn.
Hàm chỉ được gọi một lần duy nhất ở chương trình chính.
Hàm luôn trả một giá trị qua tên của hàm.
Python chỉ cho phép chương trình gọi một hàm xây dựng sẵn trong các thư viện của
Python.
Khai báo hàm trong Python luôn có danh sách tham số.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:
A. def tên_hàm(tham số):
Các lệnh mô tả hàm
B. def tên_hàm(tham số)
Các lệnh mô tả hàm
C. def tên_hàm()
Các lệnh mô tả hàm
D. def (tham số):
Các lệnh mô tả hàm
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ưu điểm chương trình con?
A. Giúp việc lập trình trở lên dễ dàng hơn.
B. Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.
C. Chương trình dễ hiểu, dễ đọc.
D. Khó phát hiện lỗi.
Câu 10: Có thể gọi chương trình con trong Python là
A. Một đoạn
B. Dev
C. Một hàm
D. Def
Câu 11: Cho đoạn chương trình sau:
def t(a1,b1):
s=a1*b1
a,b=map(int,input().split())
print(t(a,b))
Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:
A. Thiếu lời gọi hàm.
B. Thiếu dấu ':' cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm.
C. Thiếu tham số hình thức.
D. Thiếu lệnh return giá trị cần trả về ở cuối thân hàm.
Câu 12: Hàm gcd(x,y) trả về:
A. Bội chung nhỏ nhất của x và y.
B. Căn bậc hai của x và y.
C. Ước chung lớn nhất của x và y.
D. Trị tuyệt đối của x và y.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc.
B. Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.
C. Muốn xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với
biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.
D. Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.
Câu 14: Cho đoạn chương trình sau:
def t(a1,b1):
s=abs(a1-b1)
return s
a,b=map(int,input().split())
print(t(a,b))
Với a=2, b=4, sau khi thực hiện chương trình trên cho kết quả bằng:
A. -2 B. 2
C. 4 D. 6
Câu 15: Cho đoạn chương trình sau:
def h(a1,b1):
s=a1-b1
return s
a,b=map(int,input().split())
t=h(a,b)
print(t)
Trong đoạn chương trình trên lời gọi hàm với đối số truyền vào là:
A. h(a,b)
B. h(a1,b1):
C. return s
D. s=a1-b1
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hàm def (chương trình con)?
A. Theo sau hàm cần phải có tham số.
B. Theo sau hàm có thể có hoặc không có tham số
C. Phần thân hàm (gồm các lệnh mô tả hàm) phải viết lùi vào theo quy định của Python
D. Tên hàm phải theo quy tắc đặt tên trong Python
Câu 17: (NB) Cho đoạn chương trình sau:
def t(a1,b1):
s=abs(a1-b1)
return s
a,b=map(int,input().split())
print(t(a,b))
Hãy cho tên hàm chương trình con là gì
A. t B. a1,a2
C. a,b
D. s
Bài 12: KIỂU DỮ LIỆU XÂU KÍ TỰ - XỬ LÍ XÂU KÍ TỰ
Câu 1. Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:
A. Nháy đơn ('') hoặc nháy kép (“”)
B. Ngoặc đơn ()
C. Ngoặc vuông []
D. Ngoặc nhọn {}
Câu 2. Hàm len() cho biết:
A. Độ dài (hay số kí tự) của xâu.
B. Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.
C. Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.
D. Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.
Câu 3. Cho xâu st='abc'. Hàm len(st) có giá trị là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Cho đoạn chương trình sau:
s1= 'a'
s2= 'b'
print(s1+s2)
Kết quả trên màn hình là:
A. 'ab'
B. 'b'
C. 's1+s2'
D. 'a'
Câu 5. Hàm y.count(x) cho biết:
A. Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.
B. Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.
C. Cho biết số kí tự của xâu x+y
D. Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.
Câu 6. Cho đoạn chương trình sau:
S1='abcd'
S2='a'
print(S1.count(S2))
Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 8. Cho xâu S='abc'. S[0]=?
A. 'b'
B. 'a'
C. 'c'
D. 0
Câu 9. Hàm y.replace(x1,x2) có nghĩa là:
A. Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.
B. Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.
C. Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.
D. Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.
Câu 10. Cho xâu s1='ha noi', xâu s2='ha noi cua toi'. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
B. Xâu s1 bằng xâu s2.
C. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
D. Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
Câu 11. Hàm y.find(x) cho biết điều gì?
A. Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y.
B. Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một
xâu con của xâu y.
C. Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một
xâu con của xâu x.
D. Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.
Câu 12. Cho đoạn chương trình sau:
s='abcde'
print(s[1:4])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
A. 'abc'
B. 'bcde'
C. 'bcd'
D. 'cde'
Câu 13. Cho đoạn chương trình sau:
s='abcde'
print(s[:4])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
A. 'abc'
B. 'bcde'
C. 'abcd'
D. 'cde'
Câu 14. Cho đoạn chương trình sau:
s='abcde'
print(s[3:])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
A. 'de'
B. 'bcde'
C. 'abcd'
D. 'cde'
Câu 15. Cho đoạn chương trình sau:
y='abcae'
x1='a'
x2='d'
print(y.replace(x1,x2))
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
A. 'bce'
B. 'adbcade'
C. 'dbcde' D. 'dbcae'
Câu 16: Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
A. len(s)
B. s.count(s)
C. s.len()
D. s. find()
Câu 17: Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) “123_@##” 2) “hoa hau” 3) “346h7g84jd” 4) python 5) “01028475” 6) 123456
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3
Câu 8. Xâu “TRƯỜNG THPT TỊNH BIÊN” có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 19.
B. 20
C. 18.
D. 21.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
B. Chỉ số bắt đầu từ 0.
C. Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
D. Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
Câu 20: Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:
s1 ="3986443"
s2 = ""
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
A. 3986443.
B. 8644.
C. 39864.
D. 443.
Câu 21. Trong Python để tham chiếu đến các phần tử của xâu ta thực hiện như thế nào?
A. Tên xâu (chỉ số)
B. Tên xâu [chỉ số]
C. Tên xâu {chỉ số}
D. Tên xâu 'chỉ số'
Câu 22. Cho đoạn chương trình sau:
s=' TRƯỜNG THPT TỊNH BIÊN'
print(s[0:5])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
A. TRƯỜNG
B. THPT
C. TRƯỜNG
D. TRƯỜN
Câu 23. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Câu 24. Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm:
A. str(s)
B. len(s)
C. length(s)
D. s.len()
Câu 25. Cho xâu s1='ab123', xâu s2='a12' với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:
A. true
B. True
C. False
D. false
Câu 26. Để khởi tạo xâu s rỗng ta dùng lệnh:
A. s='0'
B. s=””
C. s=[]
D. s=0
Câu 27. Kí tự cuối cùng của xâu S bất kì là:
A. S[n]
B. S[len(S)]
C. S[len(S)-1]
D. S[len(S)+1]
Câu 28. Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
S="0123456789"
T=""
for i in range(len(S)):
T=S[i]+T
print(T)
A. '02468'
B. '13579'
C. '0123456789'
D. '9876543210'
Câu 29. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Xâu kí tự trong Python là xâu chỉ gồm các kí tự nằm trong bảng mã ASCII
B. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã ASCII và một số kí tự
tiếng Việt trong bảng mã Unicode
C. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã Unicode
D. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự số và chữ trong bảng mã Unicode
Câu 30. Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
s='4ab56c7123def'
for i in s:
if i in '0123456789':
print(i,end="")
A. '0123456789'
B. '4567123'
C. 'abcdef'
Câu 31. Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến kq sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='123456789'
kq=''
for i in s:
if int(i)%2==0:
kq=kq+i
D. '4ab56c7123def'
A. '2468'
B. '13579'
C. '123456789'
D. '987654321'
Câu 32. Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến count sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='1a2b3c4d5e'
count=0
for ch in s:
if 'a'<=ch<='z':
count=count+1
A. abcde
B. 12345
C. 0
D. 5
Câu 33. Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00'. Lệnh s.find('c') cho kết quả là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 34. Lệnh 'abcbac'.find('b',2) cho kết quả là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 35. Lệnh 'abcbac'.find('b') cho kết quả là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
BÀI 14: KIỂU DỮ LIỆU DANH SÁCH
Câu 1/ (TH) Trong Python, Xâu kí tự có kiểu dữ liệu là:
A. 'str'
B. 'int'
C. 'list'
D. 'float'
Câu 2/ (TH) Trong Python, p...
GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
LẬP TRÌNH CƠ BẢN
BÀI 1: LÀM QUEN VỚI NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về Ngôn ngữ lập trình?
A. Chương trình là một bản chỉ dẫn cho máy tính làm việc, được viết bằng một ngôn ngữ
lập trình
B. Chỉ có một ngôn ngữ lập trình bậc cao là Python
C. Lập trình bằng Python không có thể đưa ra các thông báo bằng tiếng Việt
D. Môi trường lập trình không hỗ trợ người lập trình phát hiện ra câu lệnh viết sai
Câu 2: Trong các câu say đây, những câu nào phù hợp với lí do nên học lập trình? Em học lập
trình để?
A. Giỏi tiếng Anh
B. Không làm phong phú kiến thức cá nhân
C. Sau này trở thành chuyên gia trong tất cả các lĩnh vực.
D. Sử dụng được các phần mềm văn phòng
E. Điều khiển máy tính giải nhiều loại bài toán sẽ gặp trong thực tế
Câu 3/ Trong các câu sau, câu nào sai khi nói về Ngôn ngữ lập trình Python?
A. Không phân biệt chữ hoa và chữ thường
B. Hỗ trợ người lập trình phát hiện ra câu lệnh viết sai
C. Lập trình bằng Python có thể đưa ra các thông báo bằng tiếng Việt
D. Để thực hiện câu lệnh vừa ghi ta nhấn phím Enter
Câu 4/ Trong cửa sổ Shell của Python …
A. có thể thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.
B. không có thể thực hiện ngay từng câu lệnh
C. không thấy được kết quả.
D. không thể thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.
Câu 5/ Một dãy các câu lệnh mà máy tính có thể “hiểu” và thực hiện được. Đó gọi là?
A. Chương trình máy tính
B. Phần mềm
C. Cửa sổ Star
D. Ngôn ngữ
Câu 6/ Các ngôn ngữ sau, ngôn ngữ nào là máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp.
A. Python
B. Pascal
C. Ngôn ngữ máy
D. Java
Câu 7/ Các ngôn ngữ sau, ngôn ngữ nào là không phải ngôn ngưc bậc cao.
A. Python
B. Pascal
C. Ngôn ngữ máy
D. Java
Câu 8/ Những Ưu điểm dưới đây đâu không phải là Ưu điểm của Python?
A. Lập trình game
B. Điều khiển robot
C. Thay thế con người làm mọi việc
D. Phân tích dữ liệu
Câu 9/ Mỗi hướng dẫn để máy có thể thực hiện một công việc nào đó được gọi là ?
A. Chương trình
B. Câu lệnh
C. Ngôn ngữ máy
D. Phần mềm
Câu 10/ Việc soạn thảo các hướng dẫn để máy tính hiểu và có thể thực hiện các yêu cầu của
người dùng được gọi là?
A. Chương trình
B. Phân tích dữ liệu
C. Ngôn ngữ máy
D. Lập
trình
Câu 11/ Muốn in ra màn hình dãy ký tự, ta phải dùng hàm ?
A. print()
B. input()
C. if()
D. None()
Câu 12/ Để thực hiện câu lệnh vừa ghi ta nhấn phím ?
A. F3
B. Ctrl
C. Enter
D. Shift
Câu 13/ Để hiển thị dòng chữ “Python là một trong những ngôn ngữ lập trình bậc cao”. Ta thực
hiện lệnh?
A. Print (“Python là một trong những ngôn ngữ lập trình bậc cao”)
B. Print “Python là một trong những ngôn ngữ lập trình bậc cao”
C. Input(“Python là một trong những ngôn ngữ lập trình bậc cao”)
D. Type (“Python là một trong những ngôn ngữ lập trình bậc cao”)
Câu 14/ Python được Guido van Rossum (người Hà Lan) đề xuất và công bố năm nào?
A. năm 1981
B. năm 1991
C. năm 1990
D. năm 1992
BÀI 2: BIẾN, PHÉP GÁN VÀ BIỂU THỨC SỐ HỌC
Câu 1/ Biến là tên một vùng nhớ, trong quá trình thực hiện chương trình, giá trị của biến có thể
thay đổi. Khi đặt tên Biến thì cần tránh những ý nào dưới đây?
A. Trùng với từ khóa (được sử dụng với ý nghĩa xác định không thay đổi)
B. Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”
C. Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”
D. Không bắt đầu bằng chữ số
Câu 2/ Trong các tên sau, tên biến nào sai?
A. LB
B. lop_10
C. _hoctot
D. 1baitap
Câu 3/ Trong các tên sau, tên biến nào đúng?
A. L*B
B. lop 10
C. _hoctot
D. 1baitap
Câu 4/ Là tên một vùng nhớ, trong quá trình thực hiện chương trình, giá trị của biến có thể thay
đổi. Đó là?
A. Biến
B. Lệnh gán
C. Chương trình
D. Lập trình
Câu 5/ Các câu dưới đây, câu nào nói đúng về Biến?
A. Tên biến là tên một vùng nhớ, trong quá trình thực hiện chương trình, giá trị của biến có
thể thay đổi.
B. Tên biến chứa được các ký tự đặt biệt
C. Tên biến không phân biệt chữ hoa và chữ thường
D. Tên biến được trùng với từ khóa (được sử dụng với ý nghĩa xác định không thay đổi)
Câu 6/ Trong các câu sau đâu là câu lệnh gán sai trong Python
A. X = a +b
B. X := a + b
C. X= a+b
D. X = a + b
Câu 7/ Câu lệnh >>> x = 5 + 3 * 3 +1
>>> print (x)
Vậy biến x nhận giá trị là mấy?
A. 25
B. 32
C. 15
D. 6
Câu 8/ Câu lệnh >>> x = (5 // 3) * 3 +1
>>> print (x)
Vậy biến x nhận giá trị là mấy?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 7
3
Câu 9/ Biểu thức toán học a + a.b được viết trong python như thế nào?
A. a ** 3 + a * b
B. 3 ** 3 + a * b
C. a *** 3 + a * b
D. a ** 3 + a / b
Câu 10/ Câu lệnh >>> x = (5 % 3) * 3 +1
>>> print (x)
Vậy biến x nhận giá trị là mấy?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 7
Câu 11/ Trong Python để lưu tệp, ta dùng lệnh?
A. File / Open hoặc Tổ hợp phím Ctrl + O
B. File / New hoặc Tổ hợp phím Ctrl + N
C. File / Close hoặc Tổ hợp phím Alt + F4
D. File / Save hoặc Tổ hợp phím Ctrl + S
Câu 12/ Trong Python để chạy chương trình, ta dùng lệnh?
A. Run/Run Module hoặc phím F5
B. File / New hoặc Tổ hợp phím Ctrl + N
C. File / Close hoặc Tổ hợp phím Alt + F4
D. File / Save hoặc Tổ hợp phím Ctrl + S
Câu 13/ Cửa sổ Shell của Python không cho ta thực hiện công việc nào sau đây?
A. gõ và thực hiện ngay từng câu lệnh vừa đưa vào
B. lưu lại những câu lệnh đã soạn thảo để thực hiện lại.
C. các phép toán
D. sử dụng nhiều biến
BÀI 3: THỰC HÀNH LÀM QUEN VÀ KHÁM PHÁ PYTHON
Câu 1/ Câu lệnh ở cửa sổ Code
a = int (input (“a= “))
b = int (input (“b= “))
c = int (input (“c= “))
print (“ Tổng 3 số:”, a+b+c)
Vậy khi nhập giá trị biến a= 3, b= 4, c=5 thì kết quả là gì?
A. 12
B. 13
C. 4
D. 5
Câu 2/ Câu lệnh ở cửa sổ Code
a = int (input (“a= “))
Câu lệnh có nghĩa là gì?
A. Xuất ra của sổ Shell: int (input (“a= “))
B. Xuất ra của sổ Shell: a = int (input ( “a = “))
C. Xuất ra của sổ Shell: a =
D. Xuất ra của sổ Shell: “a = “
Câu 3/ Câu lệnh ở cửa sổ Code
a = int (input (“a= “))
b = int (input (“b= “))
c = int (input (“c= “))
x=a+b+c
print (“ Tổng 3 số:”, x)
Chương trình trên có bao nhiêu biến?
A. 2 biến
B. 3 biến
C. 4 biến
D. 5 biến
Câu 4/ Câu lệnh ở cửa sổ Code
a = int (input (“a= “))
A = int (input (“A= “))
x=a/A
print (“ x có giá trị là:”, x)
Chương trình cho kết quả gì nếu a=5, A=5?
A. Chương trình báo lỗi
B. x có giá trị là: 1
C. x có giá trị là: 5
D. x có giá trị là: x
Câu 5/ Câu lệnh A = input (“bạn tên là gì “). Hàm Input có nghĩa là gì?
A. Nhập dữ liệu từ bàn phím
B. In dữ liệu
C. Xuất ra giá trị
D. Thực hiện lệnh gán
Câu 6/ Hàm print có nghĩa là gì?
A. Nhập dữ liệu từ bàn phím
B. In dữ liệu
C. Xuất ra giá trị
D. Thực hiện lệnh gán
BÀI 4: CÁC KIỂU DỮ LIỆU SỐ VÀ CÂU LỆNH VÀO – RA ĐƠN GIẢN
Câu 1/ Câu lệnh ở cửa sổ Code
a = input (“a= “)
b = input (“b= “)
print (“ Tổng 2 số:”, a+b)
Vậy khi nhập giá trị biến a= 3, b= 4 thì kết quả là gì?
A. 34
B. 7
C. 4
D. 3
Câu 2/ Câu lệnh nhập giá trị của a vào từ bàn phím a = input (“a= “). Biến a có kiểu dữ liệu
gì?
A. float
B. int
C. str
D. không kiểu dữ liệu
Câu 3/ Cú pháp nhập dữ liệu số nguyên vào từ bàn phím.
A. Biến = int(input(dòng thông báo)) B. Biến = float(input(dòng thông báo))
C. Biến = float(input(câu lệnh))
D. Biến = int(input(câu lệnh))
Câu 4/ Cú pháp nhập dữ liệu số thực vào từ bàn phím.
A. Biến = int(input(dòng thông báo))
B. Biến = float(input(dòng thông
báo))
C. Biến = float(input(câu lệnh))
D. Biến = int(input(câu lệnh))
Câu 5/ Câu lệnh nào của Python cho ta biết kiểu dữ liệu của biến x
A. type(x)
B. print(x)
C. input(x)
D. type(y)
Câu 6/ Câu lệnh nhập giá trị của a vào từ bàn phím a = int(input (“a= “)). Biến a có kiểu dữ
liệu gì?
A. số thực
B. số nguyên
C. xâu ký tự
D. không kiểu
dữ liệu
Câu 7/ Câu lệnh nhập giá trị của a vào từ bàn phím a = float(input (“a= “)). Biến a có kiểu dữ
liệu gì?
A. số thực
B. số nguyên
C. xâu ký tự
D. không kiểu dữ
liệu
Câu 8/ Chọn định nghĩa đúng về hằng
A. Hằng là những biến có giá trị chỉ định trước và không thể thay đổi trong quá trình thực
hiện chương trình
B. Hằng là những biến có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
C. Hằng là những biến có giá trị chỉ định trước và thay đổi trong quá trình thực hiện
chương trình
D. Hằng là những biến có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
nhưng ghi câu lệnh giá trị của hằng mỗi lần sử dụng.
Câu 9/ Nếu biến a có kiểu dữ liệu số nguyên, biến b có kiểu dữ liệu số thực, gán T=a+b. Thì
biến T có kiểu dữ liệu gì?
A. số thực
B. số nguyên
C. xâu ký tự
D. không kiểu dữ
liệu
BÀI 5: THỰC HÀNH VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN
Câu 1/ Muốn sử dụng hàm có dạng: math.sqrt(x) trước đó cần phải đưa vào chương trình câu
lệnh gì?
A. import
B. input
C. math
D. import math
Câu 2/ Cách gọi hàm khi sử dụng câu lệnh import math có dạng như thế nào?:
A. int(input(dòng thông báo))
B. float(input(dòng thông báo))
C. math.
D. math;
Câu 3/ Hàm nào dưới đây có nghĩa là trả về số nguyên nhỏ nhất, lớn hơn hoặc bằng giá trị x?
A. abs(x)
B. ceil(x)
C. gcd(x, y)
D. sqrt(x)
Câu 4/ Hàm nào dưới đây có nghĩa là Tính căn bậc hai của x?
A. abs(x)
B. ceil(x)
C. gcd(x, y)
D. sqrt(x)
Câu 5/ Hàm nào dưới đây có nghĩa Tính giá trị tuyệt đối của x?
A. abs(x)
B. ceil(x)
C. gcd(x, y)
D. sqrt(x)
Câu 6/ Kết quả chương trình sau là gì? Khi nhập từ bàn phím biến a = 10, b = 6
a = int (input (“a= “))
b = int (input (“b= “))
z= a + b
print(math.sqrt(z))
A. 10
B. 6
C. 4
D. 16
2
Câu 7/ Để giải phương trình bậc hai: ax + bx + c = 0. Thì cần nhập input của biến nào?
A. a,b,c
B. x
C. denta
D. nghiệm phương trình
Câu 8/. Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần nguyên là:
A. div
B. mod
C. //
D. %
Câu 9/ Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần dư là:
A. div
B. mod
C. //
D. %
3
Câu 10/ Trong NNLT Python, biểu thức 1+x được viết là:
A. 1+x**3
B. 1+x^3
C. 1+x*3
D. 1+x^^3
Câu 11/ Trong NNLT Python, so sánh bằng và khác được viết như thế nào ?
A. == (bằng), != (khác)
B. = (bằng), != (khác)
C. == (bằng), <>(khác)
D. = (bằng), <>(khác)
Câu 12/ Trong NNLT Python, kết quả của biến x sau khi thực hiện câu lệnh x=math.sqrt(20 //
5) là:
A. 4
B. 0
C. 16
D. 2
Câu 13/ Trong NNLT Python, hãy chọn biểu diễn hằng trong các biểu diễn dưới đây:
A. _Python
B. 9A2
C. 'Python'
D. B2@c3
Câu 14/ Biểu thức trong Python math.sqrt(x+ math.sqrt(x+ math.sqrt(x))) là biểu thức nào sau
đây trong toán học?
A.
B.
C.
D.
Câu 15/ Biểu thức trong Python math.sqrt(x+ math.sqrt (x)) là biểu thức nào sau đây trong toán
học?
A.
B.
C.
D.
Câu 16/ Trong NNLT Python, những tên biến nào sau đây là hợp lệ?
A. Delta, x1, tinh tong
B. KETQUA, Tong2so, chuvi
C. 2x , Chu_vi , DT2
D. x1, x*x, tong2so
Câu 17/ Trong NNLT Python, để gán cho biến x giá trị là 1, câu lệnh nào sau đây đúng?
A. 1=x
B. x=1
C. x:=1
D. 1=:x
BÀI 6: CÂU LỆNH RẼ NHÁNH
Câu 1/ Câu lệnh rẽ nhánh if – else của ngôn ngữ Python có dạng đủ như thế nào?
A. if <điều kiện>:
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1
else :
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2
B. if <điều kiện>:
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1
else ;
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2
C. if <điều kiện>;
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1
else ;
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2
D. if
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1
else :
câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2
Câu 2/ Trong câu lệnh rẽ nhánh thì <điều kiện>: là biểu thức nhận giá trị gì?
A. giá trị logic True hoặc False
B. kiểu số nguyên
C. kiểu số thực
D. kiểu ký tự
Câu 3/ Giá trị logic của điều kiện A*A + B*B <= 100 với A = 5, B = 10 thì giá trị tương ứng
là:
A. True
B. False
C. không biết
D. số nguyên
Câu 4/ Sử dụng phép so sánh viết trong Python điền vào chỗ trống câu điều kiện A*A….B+A
cho phù hợp. Khi cho giá trị A = 3, B = 6.
A. >=
B. =
C. ==
D. !=
Câu 5/ Sử dụng phép so sánh viết trong Python điền vào chỗ trống câu điều kiện A*A….B*A
cho phù hợp. Khi cho giá trị A = 3, B = 6.
A. >=
B. =
C. ==
D. !=
Câu 6. Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:
A. if <điều kiện> :
B. IF <điều kiện> :
C. if <điều kiện> then
D. IF <điều kiện> THEN
Câu 8: Trong NNLT Python, câu lệnh sau cho kết quả trên màn hình là gì?
if 1<2 and 1>3:
print('false')
else:
print('true')
A. TRUE
B. true
C. FALSE
D. false
Câu 9: Trong NNLT Python để kiểm tra số tự nhiên n khác 0 là số chẵn hay lẻ, câu lệnh nào
sau đây là đúng?
A. if n//2==1:
print('so chan')
else:
print('so le')
B. if n//2==0:
print('so chan')
else:
print('so le')
C. if n%2==0:
print('so chan')
else:
print('so le')
D. if n%2==1:
print('so chan')
else:
print('so le')
Câu 10. Cho biết phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A. Sau từ khóa else luôn có dấu :
B. Trong câu lệnh if sau dấu : luôn chỉ có một câu lệnh
C. Câu lệnh elif có thể được sử dụng nhiều lần để kiểm tra nhiều trường
hợp
D. Câu lệnh if có thể lồng nhau để kiểm tra được nhiều điều kiện
Câu 11. Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
x = 20
if x>12:
x=15
x=x+2
else: x=x/2
print(x)
Giá trị của x sẽ là?
A. 12
B. 15 C. 17
D. 10
Câu 12. Xác định câu lệnh đúng trong các câu lệnh sau?
A. if a>=b then max= a; else max=b;
B. if a>=b: max= a else max= b;
C. if a>b : max= a else: max=b
D. if a>=b : max=a else max= b
Câu 13. Cho biết cấu trúc của câu lệnh dạng đủ là:
if <điều kiện> :
Nếu điều kiện có giá trị False thì?
A. Câu lệnh 1 và câu lệnh 2 đều bị bỏ qua
B. Chỉ thực hiện câu lệnh 1.
C. Thực hiện cả hai câu lệnh 1 và câu lệnh 2.
D. Câu lệnh 2 được thực hiện và bỏ qua câu lệnh 1.
Câu 14. Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
x = 10;
if x>12 :
x = 15; x = x+ 2;
elif x==12: x = x*2
else: x = x/2
Giá trị của x sẽ là?
A. 5
B. 10
C. 20
D. 17
Câu 15. Sau khi thực hiện dãy lệnh:
if a==0:
if b==0: print ('Phương trình có vô số nghiệm')
else: print ('Phương trình vô nghiệm')
else: print ('Phương trình có nghiệm x=',-b/a)
Nếu người dùng nhập vào a = 0, b = 2 thì ngoài màn hình sẽ có thông báo nào?
A. Phương trình có nghiệm x = -2
B. Phương trình có vô số nghiệm
C. Không có thông báo gì
D. Phương trình vô nghiệm
Câu 16. Sau khi thực hiện đoạn lệnh:
x = 15; s = 20;
if x % 2 == 0: s = s + x
else: s = s – x
Giá trị của s bằng bao nhiêu?
A. 35 B. 5 C. 65
Câu 17. Sau khi thực hiện dãy lệnh:
D. 50
diem = 6
if diem < 0 or diem > 10: print('Đây không phải là điểm số')
elif diem>=8: print('Xếp loại Giỏi')
elif diem>=6.5: print('Xếp loại Khá')
elif diem>=5: print('Xếp loại Trung bình')
elif diem>=3.5: print('Xếp loại Yếu')
else: print('Xếp loại Kém')
Kết quả xuất ra màn hình sẽ là?
A. Xếp loại Yếu
loại Khá
B. Xếp loại Giỏi
C. Xếp loại Trung bình D. Xếp
BÀI 8: CẤU TRÚC LẶP
Câu 1/ câu lệnh lặp có mấy dạng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2/ Cho hàm range(n). Mật định giá trị đầu (khởi tạo) là mấy?
A. 0
B. 1
C. 2
D. n
Câu 3/ Cho hàm range(2,6). Giá trị đầu (khởi tạo) là mấy?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 6
Câu 4/ Cho hàm range(2,6,2). Bước đếm cách nhau là mấy?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 6
Câu 5/ Cho đoạn chương trình sau, đó là chương trình?
S= 0
for i in range(3,7):
S = S + 10 // I
print (S)
A. Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước
C. Câu lệnh rẽ nhánh
Câu 6/ Cho đoạn chương trình sau, i là gì?
B. Câu lệnh lặp với số lần biết trước
D. Câu lệnh if
S= 0
for i in range(3,7):
S = S + 10 // i
print (S)
A. giá trị đầu
B. giá trị cuối
C. biến đếm
D. hằng
Câu 7/ Em hãy cho biết dãy các số được tạo ra của hàm range(2,6)?
A. 2, 3, 4, 5
B. 2, 4 C. 1, 2, 3
D. 2, 4, 6
Câu 8. Em hãy cho biết dãy các số được tạo ra của hàm range(2,6,2)?
A. 2, 3, 4, 5
B. 2, 4 C. 1, 2, 3
D. 2, 4, 6
Câu 9. Sau khi thực hiện đoạn chương trình:
s=0
i=10
while i>= 1:
s = s + 2*i
i=i–2
print (s)
Giá trị của s sẽ bằng bao nhiêu?
A. 60
B. 15
C. 14
D. 28
Câu 10. Kết quả của S sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S =0
for i in range(1,11,2):
if (i%3)==0:
S = S+ i
print (S)
A. 31
B. 30
C. 34
D. 12
Câu 11. Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là?
A. while <điều kiện>:
Câu lệnh hay nhóm câu lệnh
B. for biến_chạy in range(m, n):
Khối lệnh cần lặp
C. while < Câu lệnh hay nhóm câu lệnh >:
<điều kiện>
D. for < điều kiện > :
< Câu lệnh hay nhóm câu lệnh >
Câu 12. Cho đoạn chương trình:
S =0
For i in range(3,7):
S=S+i
Print (S)
Giá trị của S sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là?
A. 18
B. 8
C. 9
D. 14
Câu 13. Trong Python, lặp với số lần biết trước ta sử dụng câu lệnh?
A. if
B. while
C. for
D. include
Câu 14. Trong câu lệnh while thì dãy câu lệnh chỉ được thực hiện khi điều kiện còn?
A. True
B. True hoặc False
C. False
D. Khác 0
Câu 15. Khi thực hiện câu lệnh: for i in range(7,12): print('Hello World') thì trên màn hình
sẽ xuất hiện bao nhiêu dòng chữ “Hello World” trên màn hình?
A. 12
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 16. Trong Python, hàm range có cú pháp nào sau đây?
A. range(bước đếm, giá trị cuối, giá trị đầu)
B. range(bước đếm, giá trị đầu, giá trị cuối)
C. range(giá trị đầu, giá trị cuối, bước đếm)
D. range(giá trị cuối, giá trị đầu, bước đếm)
Câu 17. Trong câu lệnh while, ngay sau điều kiện sẽ là dấu?
A. ;
B. ?
C. =
D. :
Câu 18. Sau khi thực hiện đoạn chương trình:
a = 12; b = 16
while a!=b:
if a>b: a = a – b
else: b = b – a
print(a,b)
Khi đó giá trị của a và b lần lượt là?
A. 12 và 4
B. 4 và 4
Câu 19: (TH) Cho đoạn chương trình:
for i in range(1,10):
print ( 'xin chào')
C. 8 và 4
D. 12 và 16
Đoạn chương trình sẽ in ra bao nhiêu lần chữ 'xin chào'?
A. 9
B. 10
C. 11
D. 8
Câu 20: Để in ra màn hình các số “ 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1”. Câu lệnh nào dưới đây đúng?
A. for i in range(10,0,-1): print ( i )
B. for i in range(1,10,1): print ( i )
C. for i in range(10, 1,-1): print ( i )
D. for i in range(11,1,-1): print ( i )
Câu 21: Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì ?
For i in range (1,10):
print(i);
A. 1 2 3 4 5 6 7 8 9
B. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
C. 55
D. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Câu 22: Cú pháp đúng của câu lệnh for?
A. for biến_chạy in range(m, n):
Khối lệnh cần lặp
B. for biến_chạy in range(m, n) do
Khối lệnh cần lặp
C. for biến_chạy in range(m, n):
điều kiện
D. for điều kiện in range(m, n):
Khối lệnh cần lặp
Câu 23: Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n cho đến khi S>100. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp
while là đúng:
A. While S<=100:
B. While S < 100: C. While S > 100: D. While S >= 100:
Câu 24: Cấu trúc dưới đây là cấu trúc dạng gì?
while <điều kiện>:
Câu lệnh hay nhóm câu lệnh
A. Dạng lặp với số lần chưa biết trước
B. Dạng lặp lùi
C. Dạng lặp với số lần biết trước
D. Dạng lặp tiến
Câu 25: Câu lệnh dưới đây sẽ in ra màn hình dòng chữ I love pascal bao nhiêu lần?
For i in range(15,30): print('I love pascal')
A. 15
B. 16
C. 30
D. 14
Câu 26: Cho a là số nguyên dương. Với câu lệnh chương trình
For N in range (1,100):
S= S+N
Vậy khi N=2 thì S = ?
A. S=S+2
B. S=S+1 C. S=S+3
D. S=S+100
Câu 27/ Hàm range(m, n) dùng để khởi tạo dãy số nguyên từ m đến mấy? (với m < n).
A. đến n – 1
B. đến n + 1
C. đến m – n
D. đến m – 1
Câu 28: Hàm range (n) dùng để khởi tạo dãy số bắt đầu từ mấy?
A. 0
B. 1
C. n
D. -1
Câu 29: Câu lệnh dưới đây in ra màn hình kết quả gì? (Giả sử a đã khai báo kiểu số nguyên)
for a in range (2,2): print(a)
A. 1
B. 2
C. a
D. không có kết quả
Câu 30: Quan sát câu lệnh sau, cho biết 'a' là gì?
for a in range (500,50):
Sum = Sum + a
A. Giá trị đầu
B. Giá trị cuối
C. Biến đếm
D. kiểu dữ liệu
Câu 31/ Cho bài toán dưới đây, hãy cho biết câu lệnh For nào không đúng với bài toán
S=
1
1
1
+
+.. .+
a+1 a+2
a+100
A. For i in range (1,100): S=S+1/a+i
B. For i in range (1,100): S=S+1/(a+i)
C. For b in range (1,100): S=S+1/(a+b)
D. For n in range (1,100): S=S+1/(a+n)
Câu 32/ Cho bài toán dưới đây, hãy cho biết câu lệnh while với điều kiện nào thì chương trình
thực hiện tính S đúng theo yêu cầu bài?
1 1
1
1
S= +
+
+. ..+
+. ..
a a+1 a+2
a+N
Khi
A.
B.
C.
D.
thì dừng
while 1/a+N >= 0.0001 : …..
while not 1/(a+N) < 0.0001 :…..
while 1/(a+N) < 0.0001 : ……
while 1/(a+N) > 0.0001 :…….
Câu 33/ Cho bài toán dưới đây, hãy cho biết giá trị gán cho S lúc đầu là gì khi biến đếm N=0 ?
1 1
1
1
S= +
+
+. ..+
+. ..
a a+1 a+2
a+N
A. S=1
B. S=a
C. S=1/a
D. S=0
Câu 34/ Cho bài toán dưới đây, hãy cho biết cần phải nhập giá trị của biến nào vào từ bàn phím?
1 1
1
1
S= +
+
+. ..+
+. ..
a a+1 a+2
a+N
Khi
A. a
B. S
C. N
thì dừng
D. N và a
Câu 35/ Câu lệnh while cũng có thể thực hiện được cấu trúc lặp với số lần lặp biết trước hay
không?
A. có thể thực hiện
B. không thể
C. không được
D. không
Câu 36/ Quan sát câu lệnh sau, điền vào chỗ trống (……) với từ gì?
……. N in range (1,100): S = S + N/a
A. if
B. while
C. for
D. not
Câu 37/ Giá trị đầu, giá trị cuối là các biểu thức cùng kiểu dữ liệu với ………..
A. Biến đếm
B. câu lệnh
C. Kết quả
D. real
Câu 38/ Trong cấu trúc lặp, biến đếm là biến đơn thường có kiểu dữ liệu gì?
A. Kiểu nguyên
B. Kiểu thực
C. Kiểu kí tự
D. Kiểu lôgic
BÀI 10
CHƯƠNG TRÌNH CON VÀ THƯ VIỆN CÁC CHƯƠNG
TRÌNH CON CÓ SẴN
Câu 1: Thư viện math cung cấp:
A. Thủ tục vào ra của chương trình.
B. Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên
C. Các hằng và hàm toán học.
D. Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu
Câu 2: “Các lệnh mô tả hàm” phải viết:
A. Thẳng hàng với lệnh def.
B. Lùi vào theo quy định của Python.
C. Ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng.
D. Viết thành khối và không được
lùi vào.
Câu 3: Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có:
A. Dấu ':'
B. Dấu ';'
C. Dấu '.'
D. Dấu ','
Câu 4: Trong Python, một hàm có thể trả về một giá trị qua tên của nó nếu như có lệnh
A. return (giá trị)
B. return
C. return ('giá trị')
D. return
Câu 5: Chương trình con là
A. Một bộ phận của cả chương trình, thực hiện một bài toán nhỏ.
B. Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó trong tổng số việc để giải một bài toán
phức tạp.
C. Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.
D. Một đoạn câu lệnh thực hiện một phần việc trong cả chương trình.
Câu 6: Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện:
A. math
B. ramdom
C. zlib
D. datetime
Câu 7: Cho các câu sau, số câu đúng là:
Sử dụng chương trình con sẽ làm chương trình dễ hiểu, dễ tìm lỗi hơn.
Hàm chỉ được gọi một lần duy nhất ở chương trình chính.
Hàm luôn trả một giá trị qua tên của hàm.
Python chỉ cho phép chương trình gọi một hàm xây dựng sẵn trong các thư viện của
Python.
Khai báo hàm trong Python luôn có danh sách tham số.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:
A. def tên_hàm(tham số):
Các lệnh mô tả hàm
B. def tên_hàm(tham số)
Các lệnh mô tả hàm
C. def tên_hàm()
Các lệnh mô tả hàm
D. def (tham số):
Các lệnh mô tả hàm
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ưu điểm chương trình con?
A. Giúp việc lập trình trở lên dễ dàng hơn.
B. Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.
C. Chương trình dễ hiểu, dễ đọc.
D. Khó phát hiện lỗi.
Câu 10: Có thể gọi chương trình con trong Python là
A. Một đoạn
B. Dev
C. Một hàm
D. Def
Câu 11: Cho đoạn chương trình sau:
def t(a1,b1):
s=a1*b1
a,b=map(int,input().split())
print(t(a,b))
Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:
A. Thiếu lời gọi hàm.
B. Thiếu dấu ':' cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm.
C. Thiếu tham số hình thức.
D. Thiếu lệnh return giá trị cần trả về ở cuối thân hàm.
Câu 12: Hàm gcd(x,y) trả về:
A. Bội chung nhỏ nhất của x và y.
B. Căn bậc hai của x và y.
C. Ước chung lớn nhất của x và y.
D. Trị tuyệt đối của x và y.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc.
B. Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.
C. Muốn xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với
biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.
D. Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.
Câu 14: Cho đoạn chương trình sau:
def t(a1,b1):
s=abs(a1-b1)
return s
a,b=map(int,input().split())
print(t(a,b))
Với a=2, b=4, sau khi thực hiện chương trình trên cho kết quả bằng:
A. -2 B. 2
C. 4 D. 6
Câu 15: Cho đoạn chương trình sau:
def h(a1,b1):
s=a1-b1
return s
a,b=map(int,input().split())
t=h(a,b)
print(t)
Trong đoạn chương trình trên lời gọi hàm với đối số truyền vào là:
A. h(a,b)
B. h(a1,b1):
C. return s
D. s=a1-b1
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hàm def (chương trình con)?
A. Theo sau hàm cần phải có tham số.
B. Theo sau hàm có thể có hoặc không có tham số
C. Phần thân hàm (gồm các lệnh mô tả hàm) phải viết lùi vào theo quy định của Python
D. Tên hàm phải theo quy tắc đặt tên trong Python
Câu 17: (NB) Cho đoạn chương trình sau:
def t(a1,b1):
s=abs(a1-b1)
return s
a,b=map(int,input().split())
print(t(a,b))
Hãy cho tên hàm chương trình con là gì
A. t B. a1,a2
C. a,b
D. s
Bài 12: KIỂU DỮ LIỆU XÂU KÍ TỰ - XỬ LÍ XÂU KÍ TỰ
Câu 1. Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:
A. Nháy đơn ('') hoặc nháy kép (“”)
B. Ngoặc đơn ()
C. Ngoặc vuông []
D. Ngoặc nhọn {}
Câu 2. Hàm len() cho biết:
A. Độ dài (hay số kí tự) của xâu.
B. Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.
C. Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.
D. Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.
Câu 3. Cho xâu st='abc'. Hàm len(st) có giá trị là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Cho đoạn chương trình sau:
s1= 'a'
s2= 'b'
print(s1+s2)
Kết quả trên màn hình là:
A. 'ab'
B. 'b'
C. 's1+s2'
D. 'a'
Câu 5. Hàm y.count(x) cho biết:
A. Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.
B. Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.
C. Cho biết số kí tự của xâu x+y
D. Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.
Câu 6. Cho đoạn chương trình sau:
S1='abcd'
S2='a'
print(S1.count(S2))
Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 8. Cho xâu S='abc'. S[0]=?
A. 'b'
B. 'a'
C. 'c'
D. 0
Câu 9. Hàm y.replace(x1,x2) có nghĩa là:
A. Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.
B. Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.
C. Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.
D. Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.
Câu 10. Cho xâu s1='ha noi', xâu s2='ha noi cua toi'. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
B. Xâu s1 bằng xâu s2.
C. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
D. Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
Câu 11. Hàm y.find(x) cho biết điều gì?
A. Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y.
B. Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một
xâu con của xâu y.
C. Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một
xâu con của xâu x.
D. Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.
Câu 12. Cho đoạn chương trình sau:
s='abcde'
print(s[1:4])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
A. 'abc'
B. 'bcde'
C. 'bcd'
D. 'cde'
Câu 13. Cho đoạn chương trình sau:
s='abcde'
print(s[:4])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
A. 'abc'
B. 'bcde'
C. 'abcd'
D. 'cde'
Câu 14. Cho đoạn chương trình sau:
s='abcde'
print(s[3:])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
A. 'de'
B. 'bcde'
C. 'abcd'
D. 'cde'
Câu 15. Cho đoạn chương trình sau:
y='abcae'
x1='a'
x2='d'
print(y.replace(x1,x2))
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
A. 'bce'
B. 'adbcade'
C. 'dbcde' D. 'dbcae'
Câu 16: Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
A. len(s)
B. s.count(s)
C. s.len()
D. s. find()
Câu 17: Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) “123_@##” 2) “hoa hau” 3) “346h7g84jd” 4) python 5) “01028475” 6) 123456
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3
Câu 8. Xâu “TRƯỜNG THPT TỊNH BIÊN” có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 19.
B. 20
C. 18.
D. 21.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
B. Chỉ số bắt đầu từ 0.
C. Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
D. Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
Câu 20: Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:
s1 ="3986443"
s2 = ""
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
A. 3986443.
B. 8644.
C. 39864.
D. 443.
Câu 21. Trong Python để tham chiếu đến các phần tử của xâu ta thực hiện như thế nào?
A. Tên xâu (chỉ số)
B. Tên xâu [chỉ số]
C. Tên xâu {chỉ số}
D. Tên xâu 'chỉ số'
Câu 22. Cho đoạn chương trình sau:
s=' TRƯỜNG THPT TỊNH BIÊN'
print(s[0:5])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
A. TRƯỜNG
B. THPT
C. TRƯỜNG
D. TRƯỜN
Câu 23. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Câu 24. Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm:
A. str(s)
B. len(s)
C. length(s)
D. s.len()
Câu 25. Cho xâu s1='ab123', xâu s2='a12' với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:
A. true
B. True
C. False
D. false
Câu 26. Để khởi tạo xâu s rỗng ta dùng lệnh:
A. s='0'
B. s=””
C. s=[]
D. s=0
Câu 27. Kí tự cuối cùng của xâu S bất kì là:
A. S[n]
B. S[len(S)]
C. S[len(S)-1]
D. S[len(S)+1]
Câu 28. Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
S="0123456789"
T=""
for i in range(len(S)):
T=S[i]+T
print(T)
A. '02468'
B. '13579'
C. '0123456789'
D. '9876543210'
Câu 29. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Xâu kí tự trong Python là xâu chỉ gồm các kí tự nằm trong bảng mã ASCII
B. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã ASCII và một số kí tự
tiếng Việt trong bảng mã Unicode
C. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã Unicode
D. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự số và chữ trong bảng mã Unicode
Câu 30. Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
s='4ab56c7123def'
for i in s:
if i in '0123456789':
print(i,end="")
A. '0123456789'
B. '4567123'
C. 'abcdef'
Câu 31. Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến kq sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='123456789'
kq=''
for i in s:
if int(i)%2==0:
kq=kq+i
D. '4ab56c7123def'
A. '2468'
B. '13579'
C. '123456789'
D. '987654321'
Câu 32. Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến count sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='1a2b3c4d5e'
count=0
for ch in s:
if 'a'<=ch<='z':
count=count+1
A. abcde
B. 12345
C. 0
D. 5
Câu 33. Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00'. Lệnh s.find('c') cho kết quả là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 34. Lệnh 'abcbac'.find('b',2) cho kết quả là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 35. Lệnh 'abcbac'.find('b') cho kết quả là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
BÀI 14: KIỂU DỮ LIỆU DANH SÁCH
Câu 1/ (TH) Trong Python, Xâu kí tự có kiểu dữ liệu là:
A. 'str'
B. 'int'
C. 'list'
D. 'float'
Câu 2/ (TH) Trong Python, p...
 








Các ý kiến mới nhất