Tìm kiếm Giáo án
Bài 10. Cắt, dán chữ VUI VẺ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 17h:26' 05-04-2019
Dung lượng: 160.4 KB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 17h:26' 05-04-2019
Dung lượng: 160.4 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: Thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Thủ công tuần 17
Cắt, Dán Chữ Vui Vẻ (tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
2.Kĩ năng: Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau. Chữ dán tương đối phẳng, cân đối.
* Với HS khéo tay:Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ thẳng và đều nhau. Chữ dán phẳng, cân đối.
3.Thái độ: Yêu thích cắt, dán hình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Mẫu chữ VUI VẺ.Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
2. Học sinh: Giấy thủ công các màu, giấy trắng làm nên, kéo, hồ dán ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của học sinh.
- Nhận xét chung.
- Giới thiệu bài: trực tiếp.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1. Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét (10 phút).
* Mục tiêu: HS quan sát và nhận xét được chữ VUI VẺ.
* Cách tiến hành:
+ Giáo viên giới thiệu chữ mẫu VUI VẺ (h.1).
+ Giáo viên gọi vài học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán các chữ cái V, U, I, E.
+ Giáo viên nhận xét và củng cố cách k3, cắt chữ cái (h.1).
b. Hoạt động 2. Giáo viên hướng dẫn mẫu (15 phút).
* Mục tiêu: HS nắm được cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
* Cách tiến hành:
- Bước 1. Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI VẺ và dấu hỏi (?). Thực hie65nt heo các Hình 2a, Hình 2b.
- Bước 2. Dán thành chữ VUI VẺ.
+ Kẻ một đường chuẩn, sắp xếp các chữ đã cắt được trên dường chuẩn như sau:
Giữa các chữ cái trong chữ VUI và chữ VẺ cách nhau 1 ô; giữa chữ VUI và chữ VẺ cách nhau 2 ô. Dấu hỏi (?) dán phía trên chữ E (h.3).
+ Bôi hồ vào mặt kẻ ô của từng chữ cái và dán vào các vị trí đã ướm. Dán các chữ cái trước, dán dấu hỏi (?) sau.
+ Đặt tờ giấy nháp lên trên các chữ vừa dán, miết nhẹ cho các chữ dính phẳng vào vở (h.3).
+ Giáo viên tổ chức cho học sinh tập kẻ, cắt các chữ cái và dấu hỏi (?) của chữ VUI VẺ.
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
+ Học sinh tập thực hành cắt chữ VUI VẺ.
+ Dặn dò tiết học sau thực hành trên giấy thủ công. Chuẩn bị giấy thủ công, kéo, hồ dán …
+ Học sinh quan sát và nêu tên các chữ các trong mẫu chữ.
+ Nêu nhận xét khoảng cách giữa các chữ trong mẫu chữ.
+ Các con chữ cách nhau 1 ô vở.
+ Chữ VUI và VẺ cách nhau 2 ô vở.
+ Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu.
Hình 2a Hình 2b
/
Hình 3
( RÚT KINH NGHIỆM:
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
Thủ công tuần 17
Cắt, Dán Chữ Vui Vẻ (tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
2.Kĩ năng: Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau. Chữ dán tương đối phẳng, cân đối.
* Với HS khéo tay:Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ thẳng và đều nhau. Chữ dán phẳng, cân đối.
3.Thái độ: Yêu thích cắt, dán hình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Mẫu chữ VUI VẺ.Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
2. Học sinh: Giấy thủ công các màu, giấy trắng làm nên, kéo, hồ dán ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của học sinh.
- Nhận xét chung.
- Giới thiệu bài: trực tiếp.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1. Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét (10 phút).
* Mục tiêu: HS quan sát và nhận xét được chữ VUI VẺ.
* Cách tiến hành:
+ Giáo viên giới thiệu chữ mẫu VUI VẺ (h.1).
+ Giáo viên gọi vài học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán các chữ cái V, U, I, E.
+ Giáo viên nhận xét và củng cố cách k3, cắt chữ cái (h.1).
b. Hoạt động 2. Giáo viên hướng dẫn mẫu (15 phút).
* Mục tiêu: HS nắm được cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
* Cách tiến hành:
- Bước 1. Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI VẺ và dấu hỏi (?). Thực hie65nt heo các Hình 2a, Hình 2b.
- Bước 2. Dán thành chữ VUI VẺ.
+ Kẻ một đường chuẩn, sắp xếp các chữ đã cắt được trên dường chuẩn như sau:
Giữa các chữ cái trong chữ VUI và chữ VẺ cách nhau 1 ô; giữa chữ VUI và chữ VẺ cách nhau 2 ô. Dấu hỏi (?) dán phía trên chữ E (h.3).
+ Bôi hồ vào mặt kẻ ô của từng chữ cái và dán vào các vị trí đã ướm. Dán các chữ cái trước, dán dấu hỏi (?) sau.
+ Đặt tờ giấy nháp lên trên các chữ vừa dán, miết nhẹ cho các chữ dính phẳng vào vở (h.3).
+ Giáo viên tổ chức cho học sinh tập kẻ, cắt các chữ cái và dấu hỏi (?) của chữ VUI VẺ.
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
+ Học sinh tập thực hành cắt chữ VUI VẺ.
+ Dặn dò tiết học sau thực hành trên giấy thủ công. Chuẩn bị giấy thủ công, kéo, hồ dán …
+ Học sinh quan sát và nêu tên các chữ các trong mẫu chữ.
+ Nêu nhận xét khoảng cách giữa các chữ trong mẫu chữ.
+ Các con chữ cách nhau 1 ô vở.
+ Chữ VUI và VẺ cách nhau 2 ô vở.
+ Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu.
Hình 2a Hình 2b
/
Hình 3
( RÚT KINH NGHIỆM:
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất