Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Song (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:00' 22-12-2015
Dung lượng: 401.7 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người

Trường trung học cơ sở chu văn an
Tổ tự nhiên i






Toán 9

Năm học 2014 - 2015








Của : Nguyễn Song







Tháng 9/2014



Chủ đề nâng cao
Chủ đề i

Căn thức bậc hai

I/Mục tiêu :
-Nắm vững định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học và sử dụng tốt các kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phương.
-Nắm vững các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.
-Vận dụng tốt các kiến thức này để tính toán, so sánh số, giải toán về biểu thức chứa căn thức bậc hai.
-Sử dụng thành thạo bảng, máy tính casio để tìm căn bậc hai của một số.

II/Thời lượng : 20 tiết
Căn bậc hai, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức  = | A| – 6 tiết
Liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phương – 6 tiết
Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai – 7 tiết
Kiểm tra chủ đề I – 1 tiết

III/nội dung

§1.Căn bậc hai – căn thức bậc hai và hằng đẳng thức  = | A|

Thời lượng : 6 tiết

i)Tóm tắt kiến thức cơ bản :
1)Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm ?
+Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a – Ký hiệu x = 
+Số dương a có đúng hai căn bậc hai đối nhau : căn bậc hai dương của a là( ) và căn bậc hai âm của a là ( – )
+Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết  = 0
2)Định nghĩa căn bậc hai số học ?
+Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
Ký hiệu x = 
Như vậy : Với a ( 0 , ta có :
Nếu x =  thì x ( 0 và x2 = a
Nếu x( 0 và x2 = a thì x = 




Ta viết :
Ví dụ : Điền vào ô trống trong bảng sau
m

121

1
2,25



7

0,4


1,3

Giải :

m

49
121

0,16
1
2,25

1,69


7

11
0,4

1

1,5
1,3

 3)So sánh các căn bậc hai số học :
+Định lý : Với hai số a, b không âm, ta có : a < b <=>  < 
Ví dụ : So sánh : a)  và 2 ; b) 3+ 5 và 9 ; c)  +  và 
Giải :
Ta có : 2 = , mà 4 < 5 =>  <  hay 2 < 
Giả sử : 3+ 5 > 9
<=> 3 > 9 – 5
<=> 3 > 4
<=> (3)2 > 42
<=> 9.2 > 16
<=> 18 > 16 (đúng)
Vậy 3+ 5 > 9
Giả sử  +  ( 
<=> ( + )2 ( ()2
<=> 8 + 2 + 11 ( 38
<=> 19 + 2 ( 38
<=> 2 ( 19
<=> (2)2 ( 192
<=> 4.88 > 361
<=> 352 ( 361 (Vô lý) .
Vậy  +  < 

4)Căn thức bậc
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓