Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 00h:10' 11-03-2015
Dung lượng: 251.0 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích: 0 người
Tuần 27 Ngày soạn 10/3/15
Tiết 47 Luyện tập
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức: Củng cố kến thức lí thuyế về các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
2. Kỹ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong các hình vẽ ở phần bài tập
3. Thái độ: Tích cực, chủ động, cẩn thận và chính xác.
b. chuẩn bị:
GV : Nội dung, đồ dùng và phương tiện cần thiết cho bài dạy.
HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và các nội dung theo yêu cầu bài học.
c. Hoạt động dạy học:
..

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số lớp
ổn định tổ chức lớp
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định lí các trường hợp đồng dạng của hai tam giác ?
Làm bài tập 36 – tr 79
(GV vẽ hình 43 – SGK lên bảng)



Hoạt động 3 Luyện tập
Bài 43 – tr 80
GV vẽ hình 46 – SGK lên bảng
Cho HS nghiên cứu ít phút


ABCD là Hbh ta suy ra điều gì?
Có các tam giác nào đồng dạng? Vì sao?


Từ (1) và (2) ta suy ra điều gì?
Hãy tính EB?
Từ EAD EBF ta suy ra tỉ lệ thức nào?
EF tính như thế nào?

  BF = ?


HS1: Phát biểu các định lí

HS2: giải bài tập 36 – tr 79
ABD và BDC có :  (gt)
(So le trong –AB // CD)
ABD  BDC (g - g)


Bài 43 - tr 80
HS vẽ hình vào
HS nghiên cứu đề bài
a) Từ ABCD là Hbh
 AD // BF EAD  EBF (1)
Và EB // DC EBF DCF (2)
Từ (1) và (2) suy ra EAD DCF
b) EB = AB - AE = 12 - 8 = 4 (cm)
Từ EAD EBF  
EF  =  = 5 (cm) Và
  BF = =  = 3,5(cm)

Bài 39 – tr 79, 80
Cho HS đọc đề bài, nghiên cứu để vẽ hình


Để có: OA.OD = OB.OC ta cần c/m tỉ lệ thức nào ?


Em chứng minh hai tam giác nào đồng dạng để có được tỉ lệ thức đó ?
OAB và OCD có đồng dạng không ? vì sao?
Từ AH // KC ta suy ra điều gì?





Gọi E là trung điểm của CD,EA cắt BD tại M, EB cắt BC tại N. Tính độ dài MN theo hai đáy
Hãy C/m: MN // AB, đặt AB = a, CD = b


















Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
Học bài: Nắm chắc các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Làm các bài tập còn lại trong SGK
HD bài 44: ABM ACN ??
BMD CND?
Chuẩn bị bài: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Bài 39 – tr 79, 80
HS đọc kỹ đề bài, vẽ hình
Để có:




OA.OD = OB.OC ta cần c/m tỉ lệ thức : 

a)ABCD là hình thang suy ra AB // CD
OAB OCD (g.g)
OA.OD = OB.OC (đpcm)

b) AH
 
Gửi ý kiến