Bài 25. Các thành phần chính của câu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hạnh Phúc
Ngày gửi: 13h:56' 17-07-2021
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Hạnh Phúc
Ngày gửi: 13h:56' 17-07-2021
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Tuần 28 Ngy soạn
Ngy dạy :
Tiết 111,112
CÁC THÀNH CHÍNH CỦA CÂU
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
Giúp học sinh
* KT : Nắm được các thành phần chính của câu; Phn biệt được thành phần chính và thành phần phụ của câu.
* KN : Xác định được chủ ngữ, vị ngữ của câu: Đặc được câu có chủ ngữ và vị ngữ phù hợp với yêu cầu cho trước.
* TĐ :- Có ý thức đặt câu có đầy đủ các thành phần chính.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Sách GK, sách GV
- Giáo án
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là hoán dụ ? có mấy loại hoán dụ ? kể ra, cho ví dụ.
- So sánh ẩn dụ và hoán dụ ? cho ví dụ cụ thể
2/Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.
Ở lớp dưới, ta đã học các thành phần nào của câu ? hôm nay ra sẽ cùng ôn lại.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
Hoạt động 2 : Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ.
- Nhắc lại tên các thành phần câu em đã học ở tiểu học.
- Học sinh quan sát ví dụ tìm các thành phần câu.
- Lần lược bỏ từng thành phần. Nhận xét.
? Vậy trong câu thành phần nào bắt buộc phải có mặt ? ta gọi đó là thành phần gì ?
Hoạt động 3 : Tìm hiểu vị ngữ và cấu tạo của vị ngữ.
- Học sinh quan sát vị ngữ ở ví dụ trên ? Tìm phó từ chỉ quan hệ thời gian ở vị ngữ. Thay bằng các phó từ khác ?
- Vị ngữ trả lời cho những câu hỏi nào ?
- Em hãy đặt câu hỏi cho ví dụ trên để tìm vị ngữ.
- Phân tích các ví dụ SGK (giáo viên dán bảng phụ).
Học sinh quan sát các vị ngữ ? Tìm cấu tạo của các vị ngữ đó ? xác định từ loại.?
Hoạt động 4 : Ghi nhớ
Cho 3 học sinh đọc ghi nhớ.
Hoạt động 5 : Tìm hiểu chủ ngữ, cấu tạo của chủ ngữ.
- Cho học sinh quan sát các ví dụ ở trên. CN tôi, chợ Năm Căn. Cây tre chỉ cái gì trong câu ?
? Chủ ngữ có thể trả lời cho những câu hỏi nào .
? Em hãy thử đặt câu hỏi cho VĐ.
? Quan sát cấu tạo của các chủ ngữ. Nhận xét cấu tạo của chủ ngữ.
- Chủ ngữ được cấu tạo như thế nào ? câu có thể có bao nhiêu chủ ngữ ?
- Chủ ngữ có thể là động từ hoặc tính từ.
Hoạt động 6 : Cho 3 học sinh đoc ghi nhớ.
Hoạt động 7 : Luyện tập .
Bài tập 1 :
Câu 1 : Tôi : chủ ngữ ( đại từ.
đã trở … tráng vị ngữ-cụm động từ.
Câu 2 : Đôi càng tôi : chủ ngữ, cụm danh từ, mẫm bóng : vị ngữ, tính từ.
Câu 3 : Những cái vuốt ở chân , ở khoeo ( chủ ngữ, cụm danh từ)
cứ cứng dần và nhọn hoắt ( Vị ngữ, hai cụm tính từ)
câu 4 : Tôi : Chủ ngữ, đại từ, co cẳng,…cỏ : vị ngữ, 2 cụm động từ
Những ngọn cỏ ( chủ ngữ, cụm danh từ): gẫy rạp, y như có nhát dao … qua (vị ngữ, cụm động từ).
Bài tập 2 :
a) Em đã giúp một đứa bé qu đường.
b) Trong lớp em Nam rất hiền lành, hay giúp đỡ các bạn.
c) Thạch Sanh là 1 chàng dũng sĩ.
- Trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ.
Chẳng bao lâu : Trạng ngữ.
Tôi : Chủ ngữ.
Đã trở thành …. : Vị ngữ.
- Bỏ trạng ngữ : Câu vẫn có nghĩa.
- Bỏ chủ ngữ, vị ngữ câu không có nghĩa, không diển trọn vẹn ý.
- Chủ ngữ, vị ngữ ( thành phần chính của câu.
- Giáo viên chốt ý .
- Cho học sinh đọc ghi nhớ.
- đã, đang, sẽ, mới, sắp.
( Vị ngữ là thành phần chính của câu có khả năng kết hợp với phó từ chỉ quan hệ thời gian.
- Làm gì ? như thế nào ? làm sao ? là gì ?
- Chẳng bao lâu tôi như thế nào ?
a) Ra đứng cửa hàng như mọi khi, xem hoàng hôn xuống.
( Có 2 vị ngữ, vị
Ngy dạy :
Tiết 111,112
CÁC THÀNH CHÍNH CỦA CÂU
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
Giúp học sinh
* KT : Nắm được các thành phần chính của câu; Phn biệt được thành phần chính và thành phần phụ của câu.
* KN : Xác định được chủ ngữ, vị ngữ của câu: Đặc được câu có chủ ngữ và vị ngữ phù hợp với yêu cầu cho trước.
* TĐ :- Có ý thức đặt câu có đầy đủ các thành phần chính.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Sách GK, sách GV
- Giáo án
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là hoán dụ ? có mấy loại hoán dụ ? kể ra, cho ví dụ.
- So sánh ẩn dụ và hoán dụ ? cho ví dụ cụ thể
2/Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.
Ở lớp dưới, ta đã học các thành phần nào của câu ? hôm nay ra sẽ cùng ôn lại.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
Hoạt động 2 : Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ.
- Nhắc lại tên các thành phần câu em đã học ở tiểu học.
- Học sinh quan sát ví dụ tìm các thành phần câu.
- Lần lược bỏ từng thành phần. Nhận xét.
? Vậy trong câu thành phần nào bắt buộc phải có mặt ? ta gọi đó là thành phần gì ?
Hoạt động 3 : Tìm hiểu vị ngữ và cấu tạo của vị ngữ.
- Học sinh quan sát vị ngữ ở ví dụ trên ? Tìm phó từ chỉ quan hệ thời gian ở vị ngữ. Thay bằng các phó từ khác ?
- Vị ngữ trả lời cho những câu hỏi nào ?
- Em hãy đặt câu hỏi cho ví dụ trên để tìm vị ngữ.
- Phân tích các ví dụ SGK (giáo viên dán bảng phụ).
Học sinh quan sát các vị ngữ ? Tìm cấu tạo của các vị ngữ đó ? xác định từ loại.?
Hoạt động 4 : Ghi nhớ
Cho 3 học sinh đọc ghi nhớ.
Hoạt động 5 : Tìm hiểu chủ ngữ, cấu tạo của chủ ngữ.
- Cho học sinh quan sát các ví dụ ở trên. CN tôi, chợ Năm Căn. Cây tre chỉ cái gì trong câu ?
? Chủ ngữ có thể trả lời cho những câu hỏi nào .
? Em hãy thử đặt câu hỏi cho VĐ.
? Quan sát cấu tạo của các chủ ngữ. Nhận xét cấu tạo của chủ ngữ.
- Chủ ngữ được cấu tạo như thế nào ? câu có thể có bao nhiêu chủ ngữ ?
- Chủ ngữ có thể là động từ hoặc tính từ.
Hoạt động 6 : Cho 3 học sinh đoc ghi nhớ.
Hoạt động 7 : Luyện tập .
Bài tập 1 :
Câu 1 : Tôi : chủ ngữ ( đại từ.
đã trở … tráng vị ngữ-cụm động từ.
Câu 2 : Đôi càng tôi : chủ ngữ, cụm danh từ, mẫm bóng : vị ngữ, tính từ.
Câu 3 : Những cái vuốt ở chân , ở khoeo ( chủ ngữ, cụm danh từ)
cứ cứng dần và nhọn hoắt ( Vị ngữ, hai cụm tính từ)
câu 4 : Tôi : Chủ ngữ, đại từ, co cẳng,…cỏ : vị ngữ, 2 cụm động từ
Những ngọn cỏ ( chủ ngữ, cụm danh từ): gẫy rạp, y như có nhát dao … qua (vị ngữ, cụm động từ).
Bài tập 2 :
a) Em đã giúp một đứa bé qu đường.
b) Trong lớp em Nam rất hiền lành, hay giúp đỡ các bạn.
c) Thạch Sanh là 1 chàng dũng sĩ.
- Trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ.
Chẳng bao lâu : Trạng ngữ.
Tôi : Chủ ngữ.
Đã trở thành …. : Vị ngữ.
- Bỏ trạng ngữ : Câu vẫn có nghĩa.
- Bỏ chủ ngữ, vị ngữ câu không có nghĩa, không diển trọn vẹn ý.
- Chủ ngữ, vị ngữ ( thành phần chính của câu.
- Giáo viên chốt ý .
- Cho học sinh đọc ghi nhớ.
- đã, đang, sẽ, mới, sắp.
( Vị ngữ là thành phần chính của câu có khả năng kết hợp với phó từ chỉ quan hệ thời gian.
- Làm gì ? như thế nào ? làm sao ? là gì ?
- Chẳng bao lâu tôi như thế nào ?
a) Ra đứng cửa hàng như mọi khi, xem hoàng hôn xuống.
( Có 2 vị ngữ, vị
 








Các ý kiến mới nhất