Tìm kiếm Giáo án
Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn lê tanh tâm
Ngày gửi: 14h:06' 28-03-2016
Dung lượng: 253.5 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: nguyễn lê tanh tâm
Ngày gửi: 14h:06' 28-03-2016
Dung lượng: 253.5 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 9 tháng 3 năm 2016
Môn: Toán. Tuần: 27
Bài: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (tiếp theo)
(Tiết 138)
MỤC TIÊU:
Biết viết và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hang đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hang đó của số có năm chữ số.
Biết thứ tự của các số có năm chữ số và phép tính.
Yêu thích học toán, thích tìm hiểu về toán học.
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
SGK, bảng phụ ghi bảng khung xanh, BT 1, 16 hình tam giác và hình ngũ giác ở BT 4.
TIẾN TRÌNH DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Ổn định
Bài cũ:
GV gọi 2 HS đứng đọc các số :
31 945
97 942
GV gọi HS nhận xét.
GV nhận xét.
Bài mới:
Giới thiệu bài:
Các em đã biết đọc, viết, các hàng của các số trường hợp không có chữ số 0 ở giữa, để biết xem trường hợp có số 0 ở giữa thì cách đọc, viết, các hàng có gì khác. Hôm nay thầy trò chúng ta cùng nhau tìm hiểu bài “Các số có năm chữ số tiếp theo”.
GV gọi HS đọc lại tên bài học
GV viết tên bài học lên bảng.
Giới thiệu các số có năm chữ số, trong đó bao gồm cả trường hợp có chữ số 0.
GV dán bảng phụ - yêu cầu HS quan sát (GV điền hàng thứ nhất cho HS quan sát, nhận xét)
GV gọi HS nhận xét; đọc số GV vừa viết.
GV nhận xét.
GV gọi 1-2 HS nhắc lại.
GV viết lần lược hàng: 32 000, 32 500 vào cột hàng. Gọi HS hoàng thành như mẫu.
GV viết lần lược số: 32 560, 32 505 vào cột viết số. Gọi HS hoàng thành bảng.
GV đọc số rồi gọi HS lên bảng hoàng thành bảng.
GV cho HS nhận xét từng cột trong bảng (các hàng).
GV đọc các số cho HS viết vào bảng: 71 010; 71 001
GV cho HS nhận xét.
GV nhận xét.
GV cho HS chừa một khoảng trống giữa hàng nghìn và hàng trăm.
GV cho HS đọc lại bảng.
Hướng dẫn làm bài tập:
BÀI TẬP 1: Viết (theo mẫu):
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
86 030
Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi.
62 300
Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một.
42 980
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt.
60 002
GV cho HS đọc yêu cầu BT 1.
GV Hướng dẫn HS làm hàng đầu tiên.
GV viết số 86 030 gọi 1 HS đọc rồi lên ghi ở cột hàng.
GV cho cả lớp làm bài trong 2’.
GV gọi 5 HS lên bảng trình bày kết quả.
GV gọi HS nhận xét (sữa nếu sai).
GV nhận xét.
BÀI TẬP 2: Số ?
18 301; 18 3002; ...; ...; ...; 18 306; …
32 606; 32 607; …; …; …; 32 611; …
92 999; 93 000; 93 001; …; …; 93 004; …
GV yêu cầu HS đọc đề bài.
GV hướng dẫn làm bài 2a. GV hỏi:
Bài tập yêu cầu ta điền gì vào khoảng trống ?
Bài này có bao nhiêu số, bao nhiêu khoảng trống ?
Số thứ nhất cách số thứ hai bao nhiêu đơn vị ?
Số thứ hai cách số tiếp theo bao nhiêu khoảng trống ? Bao nhiêu đơn vị ?
Vậy mỗi số cách khoảng trống bao nhiêu đơn vị ? Mỗi khoảng trống cách nhau bao nhiêu đơn vị ?
GV cho HS làm bài 2 theo nhóm 2 vào SGK trang 144 (GV theo dõi, gọi ý nếu cần thiết).
GV gọi đại diện 3 nhóm đọc kết quả thảo luận.
GV gọi các nhóm khác nhận xét.
GV kết luận.
BÀI TẬP 3:
18 000; 19 000; ..…; ……; ..…..; ……; 24 000.
47 000; 47 100; 47 200; …..; …..; …..; …..
56 300; 56 310; 56 320; …..; ..…; …..; ..…
GV yêu cầu HS đọc đề bài.
GV hướng dẫn làm bài. Bài tập giống BT 2.
GV hỏi:
Bài này có bao nhiêu số, bao nhiêu khoảng trống ?
Số thứ nhất cách số thứ hai bao nhiêu đơn vị ?
Số thứ hai cách số tiếp theo bao nhiêu khoảng trống ? Bao nhiêu
Môn: Toán. Tuần: 27
Bài: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (tiếp theo)
(Tiết 138)
MỤC TIÊU:
Biết viết và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hang đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hang đó của số có năm chữ số.
Biết thứ tự của các số có năm chữ số và phép tính.
Yêu thích học toán, thích tìm hiểu về toán học.
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
SGK, bảng phụ ghi bảng khung xanh, BT 1, 16 hình tam giác và hình ngũ giác ở BT 4.
TIẾN TRÌNH DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Ổn định
Bài cũ:
GV gọi 2 HS đứng đọc các số :
31 945
97 942
GV gọi HS nhận xét.
GV nhận xét.
Bài mới:
Giới thiệu bài:
Các em đã biết đọc, viết, các hàng của các số trường hợp không có chữ số 0 ở giữa, để biết xem trường hợp có số 0 ở giữa thì cách đọc, viết, các hàng có gì khác. Hôm nay thầy trò chúng ta cùng nhau tìm hiểu bài “Các số có năm chữ số tiếp theo”.
GV gọi HS đọc lại tên bài học
GV viết tên bài học lên bảng.
Giới thiệu các số có năm chữ số, trong đó bao gồm cả trường hợp có chữ số 0.
GV dán bảng phụ - yêu cầu HS quan sát (GV điền hàng thứ nhất cho HS quan sát, nhận xét)
GV gọi HS nhận xét; đọc số GV vừa viết.
GV nhận xét.
GV gọi 1-2 HS nhắc lại.
GV viết lần lược hàng: 32 000, 32 500 vào cột hàng. Gọi HS hoàng thành như mẫu.
GV viết lần lược số: 32 560, 32 505 vào cột viết số. Gọi HS hoàng thành bảng.
GV đọc số rồi gọi HS lên bảng hoàng thành bảng.
GV cho HS nhận xét từng cột trong bảng (các hàng).
GV đọc các số cho HS viết vào bảng: 71 010; 71 001
GV cho HS nhận xét.
GV nhận xét.
GV cho HS chừa một khoảng trống giữa hàng nghìn và hàng trăm.
GV cho HS đọc lại bảng.
Hướng dẫn làm bài tập:
BÀI TẬP 1: Viết (theo mẫu):
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
86 030
Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi.
62 300
Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một.
42 980
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt.
60 002
GV cho HS đọc yêu cầu BT 1.
GV Hướng dẫn HS làm hàng đầu tiên.
GV viết số 86 030 gọi 1 HS đọc rồi lên ghi ở cột hàng.
GV cho cả lớp làm bài trong 2’.
GV gọi 5 HS lên bảng trình bày kết quả.
GV gọi HS nhận xét (sữa nếu sai).
GV nhận xét.
BÀI TẬP 2: Số ?
18 301; 18 3002; ...; ...; ...; 18 306; …
32 606; 32 607; …; …; …; 32 611; …
92 999; 93 000; 93 001; …; …; 93 004; …
GV yêu cầu HS đọc đề bài.
GV hướng dẫn làm bài 2a. GV hỏi:
Bài tập yêu cầu ta điền gì vào khoảng trống ?
Bài này có bao nhiêu số, bao nhiêu khoảng trống ?
Số thứ nhất cách số thứ hai bao nhiêu đơn vị ?
Số thứ hai cách số tiếp theo bao nhiêu khoảng trống ? Bao nhiêu đơn vị ?
Vậy mỗi số cách khoảng trống bao nhiêu đơn vị ? Mỗi khoảng trống cách nhau bao nhiêu đơn vị ?
GV cho HS làm bài 2 theo nhóm 2 vào SGK trang 144 (GV theo dõi, gọi ý nếu cần thiết).
GV gọi đại diện 3 nhóm đọc kết quả thảo luận.
GV gọi các nhóm khác nhận xét.
GV kết luận.
BÀI TẬP 3:
18 000; 19 000; ..…; ……; ..…..; ……; 24 000.
47 000; 47 100; 47 200; …..; …..; …..; …..
56 300; 56 310; 56 320; …..; ..…; …..; ..…
GV yêu cầu HS đọc đề bài.
GV hướng dẫn làm bài. Bài tập giống BT 2.
GV hỏi:
Bài này có bao nhiêu số, bao nhiêu khoảng trống ?
Số thứ nhất cách số thứ hai bao nhiêu đơn vị ?
Số thứ hai cách số tiếp theo bao nhiêu khoảng trống ? Bao nhiêu
 








Các ý kiến mới nhất