Bài 56. Các đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Phương
Ngày gửi: 16h:44' 17-03-2026
Dung lượng: 17.3 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Phương
Ngày gửi: 16h:44' 17-03-2026
Dung lượng: 17.3 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
BÀI 56: CÁC ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- HS biết khái niệm đơn vị đo thời gian, mối quan hệ giữa một số đơn vị đo
thời gian đã học. Củng cố kiến thức về năm nhuận, thế kỉ.
- HS vận dụng được việc chuyển đổi các số đo thời gian để giải quyết một số
tình huống thực tế.
- HS có cơ hội phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao
tiếp toán học.
2. Phẩm chất.
- Ham học hỏi tìm tòi để hoàn thành tốt nội dung học tập.
- Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: KHBD, SGK, máy tính, tivi
- HS: SGK, vở ghi.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi Truyền điện – - HS tham gia trò chơi
Thời gian 3 phút
+ Mỗi HS được nêu 1 đơn vị đo thời
gian mà em biết nêu đúng sẽ được chỉ
định bạn khác. Không nêu được hoặc
nêu không đúng thua cuộc.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Khám phá:
- YC HS quan sát tranh và nêu tình - HS quan sát tranh và cùng nhau nêu tình
huống.
huống mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời
gian
- YC HS hoạt động nhóm đôi, chia sẻ - HS hoạt động nhóm đôi
- HS chia sẻ kết quả
kết quả
1 thế kỉ = 100 năm
1 tuần lễ = 7
ngày
1 năm = 12 tháng
1 ngày = 24 giờ
1 năm = 365 ngày
1 giừo = 60
phút
- GV cùng HS nhận xét, tuyên dương
1nămnhuận=366ngà
y
- Nhận xét
1 phút = 60 giây
b) Tháng – năm
- YC HS hoạt động nhóm đôi hoàn - HS hoạt động nhóm
thành thông tin trong phiếu.
- Mời đại diện nhóm trình bày
- HS chia sẻ kết quả:
+ Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
+ Tháng một, tháng ba, tháng năm tháng
bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai
có 31 ngày.
- Gv cùng HS nhận xét, chốt kết quả.
- YC HS nhắc lại nội dung.
+ Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng
mười một có 30 ngày.
+Tháng hai có 28 ngày vào năm nhuận có
29 ngày.
- Nhận xét.
- 2-3 HS nhắc lại cả 2 phần a,b
3. Thực hành, luyện tập:
3.1: Hoạt động
Bài 1. Dưới đây là năm ( khoảng
thời gian ) xảy ra các sự kiện trong
lịch sử Việt Nam. Em hãy cho biết
những sự kiện xảy ra vào thế kỉ
nào.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV mời HS làm việc nhóm bốn:
thực hiện yêu cầu của bài tập.
- Mời đại diện các nhóm báo cáo kết
quả:
- HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi..
- HS làm việc nhóm bốn.
- Các nhóm báo cáo kết quả:
+ Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa năm 40 thuộc thế kỷ I.
+Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi Hoàng Đế năm 968
- thuộc thế kỷ XX.
+Vua Lý Công Uẩn dời đô….- Thuộc TK
XI.
+ Hội nghị Diên Hồng năm 1248 – TK XIII
+ Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954- TK XX
+ Giải phóng miền Nam … thuộc TK XX.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Mời các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
- Lắng nghe, (sửa sai nếu có)
- GV nhận xét tuyên dương (sửa sai)
+ Chúng ta đang sống ở thế kỉ bao + HS trả lời: Thế kỉ XXI
nhiêu?
- Lắng nghe
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2. Số?
- GV mời HS đọc yêu cầu bài.
- GV HD HS làm mẫu:
72
giờ = 1,2 giờ
60
a) 90 phút = ? b)1 giờ 15 phút = ?
giờ
giờ
42 giây = ? phút
2 phút 27 giây = ?
phút
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Hs làm mẫu theo hướng dẫn của GV
72 phút=
- Mời 2 HS lên bảng làm bài, HS khác
làm bài vào vở
- GV nhận xét vở của 1 số HS
- Cùng HS nhận xét, chốt kết quả
3.2: Luyện tập
Bài 1: Số?
- GV mời hs đọc và xác định yêu cầu
bài
- Yc hs hoạt động nhóm bàn
- Mời đại diện nhóm trình bày kết quả
- 2 hs lên bảng làm
a) 90 phút = 1,5 b)1 giờ 15 phút = 1,25 giờ
giờ
42 giây = 0,7 phút 2 phút 27 giây = ?2,45phút
- Nhận xét
- Hs đọc đề bài
- Hs hoạt động nhóm
- Nhóm trình bày kết quả:
1
2
giờ = 30 phút
phút = 24 giây
2
5
b)3 phút 36 giây = 3,6 3,6 phút = 3 phút 36
phút
giây
1 giờ 24 phút= 1,4giờ
1,4 giờ = 1 giờ= 24
phút
a)
+ YC HS chia sẻ cách chuyển đổi
- Hs chia sẻ cách chuyển đổi
- Gv cùng HS nhận xét, chốt đáp án
- Nhận xét, lắng nghe.
Bài 2:
Thời gian con quay của mỗi bạn việt
Nam và Robot quay trên mặt đất được
cho như bảng dưới:
Con quay của bạn nào quay lâu nhất?
- GV mời hs nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu.
+ Để tìm ra con quay nào quay lâu nhất + Cần đổi sang cùng đơn vị đo thời gian
cần làm gì?
rồi so sánh.
- Gv yc HS làm bài cá nhân
- HS làm bài vào vở
- Mời HS chia sẻ kết quả
- Hs chia sẻ kết quả trước lớp:
1
giờ x 60 phút = 3 phút
2
- Gv cùng HS nhận xét, tuyên dương
+ Ngoài cách làm trên em còn cách nào
làm bài này khác không?
+ YC HS về nhà làm để giờ sau chia sẻ
trước lớp.
4. Vận dụng trải nghiệm.
- GV nêu yêu cầu:
+ YC HS xem giờ, hỏi HS hiện tại là
mấy giờ?
+ YC HS đổi sang đơn vị phút và giây.
- GV cùng HS củng cố kiến thức
- Kết thúc tiết dạy.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
0,1 giờ x 60 phút = 6 phút
6 phút > 3 phút 20 giây > 3 phút
Vậy con quay của Rô- bốt quay lâu nhất.
- Lắng nghe
+ HSTL: có thể đổi các số đo này ra đơn
vị giây hoặc giờ.
- HS lắng nghe
- Lắng nghe và thực hiện
- Lắng nghe, trả lời.
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- HS biết khái niệm đơn vị đo thời gian, mối quan hệ giữa một số đơn vị đo
thời gian đã học. Củng cố kiến thức về năm nhuận, thế kỉ.
- HS vận dụng được việc chuyển đổi các số đo thời gian để giải quyết một số
tình huống thực tế.
- HS có cơ hội phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao
tiếp toán học.
2. Phẩm chất.
- Ham học hỏi tìm tòi để hoàn thành tốt nội dung học tập.
- Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: KHBD, SGK, máy tính, tivi
- HS: SGK, vở ghi.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi Truyền điện – - HS tham gia trò chơi
Thời gian 3 phút
+ Mỗi HS được nêu 1 đơn vị đo thời
gian mà em biết nêu đúng sẽ được chỉ
định bạn khác. Không nêu được hoặc
nêu không đúng thua cuộc.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Khám phá:
- YC HS quan sát tranh và nêu tình - HS quan sát tranh và cùng nhau nêu tình
huống.
huống mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời
gian
- YC HS hoạt động nhóm đôi, chia sẻ - HS hoạt động nhóm đôi
- HS chia sẻ kết quả
kết quả
1 thế kỉ = 100 năm
1 tuần lễ = 7
ngày
1 năm = 12 tháng
1 ngày = 24 giờ
1 năm = 365 ngày
1 giừo = 60
phút
- GV cùng HS nhận xét, tuyên dương
1nămnhuận=366ngà
y
- Nhận xét
1 phút = 60 giây
b) Tháng – năm
- YC HS hoạt động nhóm đôi hoàn - HS hoạt động nhóm
thành thông tin trong phiếu.
- Mời đại diện nhóm trình bày
- HS chia sẻ kết quả:
+ Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
+ Tháng một, tháng ba, tháng năm tháng
bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai
có 31 ngày.
- Gv cùng HS nhận xét, chốt kết quả.
- YC HS nhắc lại nội dung.
+ Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng
mười một có 30 ngày.
+Tháng hai có 28 ngày vào năm nhuận có
29 ngày.
- Nhận xét.
- 2-3 HS nhắc lại cả 2 phần a,b
3. Thực hành, luyện tập:
3.1: Hoạt động
Bài 1. Dưới đây là năm ( khoảng
thời gian ) xảy ra các sự kiện trong
lịch sử Việt Nam. Em hãy cho biết
những sự kiện xảy ra vào thế kỉ
nào.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV mời HS làm việc nhóm bốn:
thực hiện yêu cầu của bài tập.
- Mời đại diện các nhóm báo cáo kết
quả:
- HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi..
- HS làm việc nhóm bốn.
- Các nhóm báo cáo kết quả:
+ Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa năm 40 thuộc thế kỷ I.
+Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi Hoàng Đế năm 968
- thuộc thế kỷ XX.
+Vua Lý Công Uẩn dời đô….- Thuộc TK
XI.
+ Hội nghị Diên Hồng năm 1248 – TK XIII
+ Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954- TK XX
+ Giải phóng miền Nam … thuộc TK XX.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Mời các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
- Lắng nghe, (sửa sai nếu có)
- GV nhận xét tuyên dương (sửa sai)
+ Chúng ta đang sống ở thế kỉ bao + HS trả lời: Thế kỉ XXI
nhiêu?
- Lắng nghe
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2. Số?
- GV mời HS đọc yêu cầu bài.
- GV HD HS làm mẫu:
72
giờ = 1,2 giờ
60
a) 90 phút = ? b)1 giờ 15 phút = ?
giờ
giờ
42 giây = ? phút
2 phút 27 giây = ?
phút
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Hs làm mẫu theo hướng dẫn của GV
72 phút=
- Mời 2 HS lên bảng làm bài, HS khác
làm bài vào vở
- GV nhận xét vở của 1 số HS
- Cùng HS nhận xét, chốt kết quả
3.2: Luyện tập
Bài 1: Số?
- GV mời hs đọc và xác định yêu cầu
bài
- Yc hs hoạt động nhóm bàn
- Mời đại diện nhóm trình bày kết quả
- 2 hs lên bảng làm
a) 90 phút = 1,5 b)1 giờ 15 phút = 1,25 giờ
giờ
42 giây = 0,7 phút 2 phút 27 giây = ?2,45phút
- Nhận xét
- Hs đọc đề bài
- Hs hoạt động nhóm
- Nhóm trình bày kết quả:
1
2
giờ = 30 phút
phút = 24 giây
2
5
b)3 phút 36 giây = 3,6 3,6 phút = 3 phút 36
phút
giây
1 giờ 24 phút= 1,4giờ
1,4 giờ = 1 giờ= 24
phút
a)
+ YC HS chia sẻ cách chuyển đổi
- Hs chia sẻ cách chuyển đổi
- Gv cùng HS nhận xét, chốt đáp án
- Nhận xét, lắng nghe.
Bài 2:
Thời gian con quay của mỗi bạn việt
Nam và Robot quay trên mặt đất được
cho như bảng dưới:
Con quay của bạn nào quay lâu nhất?
- GV mời hs nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu.
+ Để tìm ra con quay nào quay lâu nhất + Cần đổi sang cùng đơn vị đo thời gian
cần làm gì?
rồi so sánh.
- Gv yc HS làm bài cá nhân
- HS làm bài vào vở
- Mời HS chia sẻ kết quả
- Hs chia sẻ kết quả trước lớp:
1
giờ x 60 phút = 3 phút
2
- Gv cùng HS nhận xét, tuyên dương
+ Ngoài cách làm trên em còn cách nào
làm bài này khác không?
+ YC HS về nhà làm để giờ sau chia sẻ
trước lớp.
4. Vận dụng trải nghiệm.
- GV nêu yêu cầu:
+ YC HS xem giờ, hỏi HS hiện tại là
mấy giờ?
+ YC HS đổi sang đơn vị phút và giây.
- GV cùng HS củng cố kiến thức
- Kết thúc tiết dạy.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
0,1 giờ x 60 phút = 6 phút
6 phút > 3 phút 20 giây > 3 phút
Vậy con quay của Rô- bốt quay lâu nhất.
- Lắng nghe
+ HSTL: có thể đổi các số đo này ra đơn
vị giây hoặc giờ.
- HS lắng nghe
- Lắng nghe và thực hiện
- Lắng nghe, trả lời.
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất