Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

cac de thi hoa 8,9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Cừ (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:33' 03-07-2009
Dung lượng: 19.9 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người



Trương thcs Cao chương đề thi Kiểm tra kì II
Môn: Hoá học 8
Thời gian: 45 phút
I – Trắc nghiệm (4 điểm).
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D trước phương án đúng.
Câu 1: Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là.
A. Số gam chất đó tan trong một 100 g nước.
B. Số gam chất đó tan trong một 100 g dung dịch .
C. Số ml chất tan trong 100 ml dung dịch.
D. Số gam chất đó tan trong một 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà.
Câu 2: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm CTHH của bazơ:
A. KOH, CuCl2, H2S; B. NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2;
C. Na2S, H2SO4, MgCl2 , C. NaOH, HCl, Cu(OH)2.
Câu 3: Hoà tan 20 g đường vào 180 g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch đường là:
A. 10% B. 15% C. 12% D. 20%
Câu 4: Cho các chất sau: (1) kẽm, (2) đồng, (3) sắt, (4) HCl, (5) H2SO4 loãng, (6) NaOH.
Những chất nào dùng để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm
A. (1), (2), (4), (5) B. (2), (3), (5), (6)
C. (1), (3), (4), (5) D. (1), (2), (4), (6)
Câu 5: Hợp chất nào trong các chất sau đây có tên là natri đihiđrophotphat?
A. Na3PO4 B. Na2HPO4 C. Na H2PO4 D. Na2SO4
Câu 6: , Hoà tan 8 g NaOH vào nước để có được 50ml dung dịch . Nồng độ mol của dung dịch thu được là :
A. 1.6 M B. 4M C . 0.4M D. 6.25 M.

II – Tự luận ( 6 điểm )
Câu 7 ( 2 đ ). Viết các phương trình phản ứng theo dãy chuyển hoá sau:
a) Ca (1) CaO (2) Ca(OH)2
b) S (1) SO2 (2) H2SO3
Câu 8. ( 1 đ ). Viết công thức hoá học các muối có tên gọi sau:
a) Sắt (III) sunfat. b) Kẽm clorua.
Câu 9. ( 3 đ ). Dùng 500 ml dung dịch H2SO4 1,2 M để hoà tan hết lượng kim loại sắt.
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng.
b) Tính khối lượng muối sắt (II) sunfat thu được.
c) Tính thể tích khí H2 thoát ra ( ở đktc )? Biết H = 1, S = 32, O = 16, Fe = 56.





Đáp án và thang điểm chấm

Phần
Đáp án
Điểm

I
(4 điểm)
 1 – D, 2 – B, 3 – A
4 – C, 5 – C, 6 – B
Câu 1, câu 2, câu 4, câu 5 mỗi 0,5 điểm, riêng câu 3, câu 6 mỗi câu 1 điểm

4,0









II
(6 điểm)
Câu 7:
a) Ca + O2 CaO
CaO + H2O Ca(OH)2
b) S + O2 SO2
SO2 + H2O H2SO3
Câu 8:
a) Fe2(SO4)3

b) ZnCl2

Câu 9:
a; Fe + H2SO4 FeSO4 + H2



nH2SO4 = CM * V = 1,2 * 0,5 = 0,6 (mol)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓