Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các dạng toán đại số 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Chí Thành
Ngày gửi: 16h:21' 03-07-2016
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 1734
Số lượt thích: 0 người

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

I. CĂN BẬC HAI - CĂN THỨC BẬC HAI

1. Căn bậc hai số học
 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho .
( Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là , số âm kí hiệu là .
( Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết .
( Với số dương a, số  là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng là căn bậc hai số học của 0
( Với hai số không âm a, b, ta có: a < b ( .
2. Căn thức bậc hai
( Với A là một biểu thức đại số, ta gọi  là căn thức bậc hai của A.
 xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
( 

DẠNG 1: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ  CÓ NGHĨA
Phương pháp:
(  có nghĩa (  (  có nghĩa ( A > 0
(
𝑓(𝑥
𝑔(𝑥 có nghĩa khi g(x)≠ 0 (
𝑓(𝑥
𝑔(𝑥 có nghĩa khi
𝑓(𝑥
𝑔(𝑥 ≥0 và g(x)≠ 0

( Chú ý: Nếu bài yêu cầu tìm TXĐ thì sau khi tìm được điều kiện x, các em biểu diễn dưới dạng tập hợp.
( Nếu |f(x)| ≥ a thì f(x) ≥ a hoặc f(x) ≤ -a. ( với a>0)
( Nếu |f(x)| ≤ a thì -a ≤ f(x) ≤ a. ( với a>0)
Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a)  b)  c)  d)  e)  f) 
HD:
a) Biểu thức có nghĩa khi: -3x ≥ 0 (. Các câu khác làm tương tự:
b) x≤ 2 c) x ≤2/3 d) x≥ −1/3 e) x≥2/9 f) x ≥1/6.

Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a)  b)  c)  d)  e)  f) 
HD:
a) Biểu thức có nghĩa khi:
𝑥−2≠0
𝑥−2≥0=>
𝑥≠2
𝑥≥2 (
b) Biểu thức có nghĩa khi:
𝑥+2≠0
𝑥−2≥0=>
𝑥≠−2
𝑥≥2 =>𝑥≥2

c) Biểu thức có nghĩa khi :
𝑥
2−4≠0
𝑥−2≥0=>
𝑥≠±2
𝑥≥2 =>𝑥>2

d)  e) 
f) Biểu thức có nghĩa khi: x+1<0 ( 

Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a)  b)  c)  d)  e)  f) 
HD:
a) Biểu thức có nghĩa khi :x2+1≥ 0 (luôn đúng) Suy ra: 
b) c)  d)  e) 
f) Vì -2x2-1 <0 với mọi x nên không có giá trị nào của x để biểu thức có nghĩa

Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a)  b)  c)  d)  e)  f) 
HD:
a)  b)  c)  d)  hoặc 
e)  hoặc  f)  hoặc 

Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a)  b)  c)  d)  e)  f) 
HD:
a)  b)  hoặc  c)  d)  e)  f) 


DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

Phương pháp: Các em dùng hằng đẳng thức 1 và 2 trong 7 hằng đẳng thức, biến đổi biểu thức trong căn đưa về dạng
𝐴
2 rồi áp dụng công thức:


No_avatar

k có hướng dẫn làm bài

 

 
Gửi ý kiến