Ôn tập Chương I. Hàm số lượng giác và Phương trình lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Hùng
Ngày gửi: 08h:54' 24-06-2015
Dung lượng: 261.0 KB
Số lượt tải: 291
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Hùng
Ngày gửi: 08h:54' 24-06-2015
Dung lượng: 261.0 KB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích:
0 người
Các dạng bài tập lượng giác
Dạng 1 Phương trình bậc nhất và bậc hai , bậc cao với 1 hàm số lượng giác
Đặt HSLG theo t với sinx , cosx có điều kiện 1
Giải phương trình ……….theo t
Nhận t thoả mãn điều kiện giải Pt lượng giác cơ bản
Giải phương trình:
1/ 2/ 4sin3x+3sin2x=8sinx
3/ 4cosx.cos2x +1=0 4/
5/ Cho 3sin3x-3cos2x+4sinx-cos2x+2=0 (1) và cos2x+3cosx(sin2x-8sinx)=0 (2).
Tìm n0 của (1) đồng thời là n0 của (2) ( nghiệm chung sinx=)
6/ sin3x+2cos2x-2=0 7/ a/ tanx+ -2 = 0 b /+tanx=7
c* / sin6x+cos4x=cos2x
8/sin()-3cos()=1+2sinx 9/
10/ cos2x+5sinx+2=0 11/ tanx+cotx=4 12/
13/ 14/ cos2x+3cosx+2=0
15/ 16/ 2cosx-=1
Dạng 2: Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx : asinx+bcosx=c
Cách 1: asinx+bcosx=c
Đặt cosx= ; sinx=
Cách : 2
Đặt
Cách 3: Đặt ta có
Đăc biệt :
Điều kiện Pt có nghiệm :
Giải phương trỡnh
1/ 2sin15x+cos5x+sin5x=k với k=0 và k=4 với k=0
2/ a : b:
c:
3/ *tìm nghiệm
4/( cos2x-sin2x)- sinx-cosx+4=0 5/
6/
Dạng 3 Phương trỡnh đẳng cấp đối với sinx và cosx
Đẳng cấp bậc 2: asin2x+bsinx.cosx+c cos2x=0
Cách 1: Thử với cosx=0 Với cosx0 .Chia 2 vế cho cos2x ta được:
atan2x+btanx +c=d(tan2x+1)
Cách2: áp dụng công thức hạ bậc
Đẳng cấp bậc 3: asin3x+b.cos3x+c(sinx+ cosx)=0 hoặc
asin3x+b.cos3x+csin2xcosx+dsinxcos2x=0
Xét cos3x=0 và cosx0 Chia 2 vế cho cos2x ta được Pt bậc 3 đối với tanx
Giải phương trỡnh
1/a/ 3sin2x- sinxcosx+2cos2x cosx=2 b/ 4 sin2x+3sinxcosx-2cos2x=4
c/3 sin2x+5 cos2x-2cos2x-4sin2x=0 d/ 2 sin2x+6sinxcosx+2(1+ )cos2x-5-=0
2/ sinx- 4sin3x+cosx=0 2 cách +/ (tanx -1)(3tan2x+2tanx+1)=0
+ sin3x- sinx+ cosx- sinx=0 (cosx- sinx)(2sinxcosx+2sin2x+1)=0
3/ tanx sin2x-2sin2x=3(cos2x+sinxcosx)
4/ 3cos4x-4sin2xcos2x+sin4x=0 5/ 4cos3x+2sin3x-3sinx=0
6/ 2 cos3x= sin3x 7/ cos3x- sin3x= cosx+ sinx
8/ sinx sin2x+ sin3x=6 cos3x 9/sin3(x-/4)=sinx
Dạng 4 Phương trình vế trái đối xứng đối với sinx và cosx
* a(sin x+cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x+cosx
at + b=c bt2+2at-2c-b=0
* a(sin x- cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x- cosx
at + b=c bt2 -2at+2c-b=0
Giải phương trỡnh
1/ a/1+tanx=2sinx + b/ sin x+cosx=-
2/ sin3x+cos3x=2sinxcosx+sin x+cosx 3/ 1- sin3x+cos3x= sin2x
4/ 2sinx+cotx=2 sin2x+1 5/sin2x(sin x+cosx)=2
6/ (1+sin x)(1+cosx)=2 7/(sin x+cosx)=tanx+cotx
8/1+sin3 2x+cos32 x=sin 4x 9/* a* 3(cotx-cosx)-5(tanx-sin x)=2
9/b*: cos4x+sin4x-2(1-sin2xcos2x) sinxcosx-(sinx+cosx)=0
10/ 11/ cosx++sinx+=
12/ sinxcosx+=1
Dang 5 Giải phương trình bằng phương pháp hạ bậc
Công thức hạ bậc 2
cos2x= ; sin2x=
Công thức hạ bậc 3
cos3x
Dạng 1 Phương trình bậc nhất và bậc hai , bậc cao với 1 hàm số lượng giác
Đặt HSLG theo t với sinx , cosx có điều kiện 1
Giải phương trình ……….theo t
Nhận t thoả mãn điều kiện giải Pt lượng giác cơ bản
Giải phương trình:
1/ 2/ 4sin3x+3sin2x=8sinx
3/ 4cosx.cos2x +1=0 4/
5/ Cho 3sin3x-3cos2x+4sinx-cos2x+2=0 (1) và cos2x+3cosx(sin2x-8sinx)=0 (2).
Tìm n0 của (1) đồng thời là n0 của (2) ( nghiệm chung sinx=)
6/ sin3x+2cos2x-2=0 7/ a/ tanx+ -2 = 0 b /+tanx=7
c* / sin6x+cos4x=cos2x
8/sin()-3cos()=1+2sinx 9/
10/ cos2x+5sinx+2=0 11/ tanx+cotx=4 12/
13/ 14/ cos2x+3cosx+2=0
15/ 16/ 2cosx-=1
Dạng 2: Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx : asinx+bcosx=c
Cách 1: asinx+bcosx=c
Đặt cosx= ; sinx=
Cách : 2
Đặt
Cách 3: Đặt ta có
Đăc biệt :
Điều kiện Pt có nghiệm :
Giải phương trỡnh
1/ 2sin15x+cos5x+sin5x=k với k=0 và k=4 với k=0
2/ a : b:
c:
3/ *tìm nghiệm
4/( cos2x-sin2x)- sinx-cosx+4=0 5/
6/
Dạng 3 Phương trỡnh đẳng cấp đối với sinx và cosx
Đẳng cấp bậc 2: asin2x+bsinx.cosx+c cos2x=0
Cách 1: Thử với cosx=0 Với cosx0 .Chia 2 vế cho cos2x ta được:
atan2x+btanx +c=d(tan2x+1)
Cách2: áp dụng công thức hạ bậc
Đẳng cấp bậc 3: asin3x+b.cos3x+c(sinx+ cosx)=0 hoặc
asin3x+b.cos3x+csin2xcosx+dsinxcos2x=0
Xét cos3x=0 và cosx0 Chia 2 vế cho cos2x ta được Pt bậc 3 đối với tanx
Giải phương trỡnh
1/a/ 3sin2x- sinxcosx+2cos2x cosx=2 b/ 4 sin2x+3sinxcosx-2cos2x=4
c/3 sin2x+5 cos2x-2cos2x-4sin2x=0 d/ 2 sin2x+6sinxcosx+2(1+ )cos2x-5-=0
2/ sinx- 4sin3x+cosx=0 2 cách +/ (tanx -1)(3tan2x+2tanx+1)=0
+ sin3x- sinx+ cosx- sinx=0 (cosx- sinx)(2sinxcosx+2sin2x+1)=0
3/ tanx sin2x-2sin2x=3(cos2x+sinxcosx)
4/ 3cos4x-4sin2xcos2x+sin4x=0 5/ 4cos3x+2sin3x-3sinx=0
6/ 2 cos3x= sin3x 7/ cos3x- sin3x= cosx+ sinx
8/ sinx sin2x+ sin3x=6 cos3x 9/sin3(x-/4)=sinx
Dạng 4 Phương trình vế trái đối xứng đối với sinx và cosx
* a(sin x+cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x+cosx
at + b=c bt2+2at-2c-b=0
* a(sin x- cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x- cosx
at + b=c bt2 -2at+2c-b=0
Giải phương trỡnh
1/ a/1+tanx=2sinx + b/ sin x+cosx=-
2/ sin3x+cos3x=2sinxcosx+sin x+cosx 3/ 1- sin3x+cos3x= sin2x
4/ 2sinx+cotx=2 sin2x+1 5/sin2x(sin x+cosx)=2
6/ (1+sin x)(1+cosx)=2 7/(sin x+cosx)=tanx+cotx
8/1+sin3 2x+cos32 x=sin 4x 9/* a* 3(cotx-cosx)-5(tanx-sin x)=2
9/b*: cos4x+sin4x-2(1-sin2xcos2x) sinxcosx-(sinx+cosx)=0
10/ 11/ cosx++sinx+=
12/ sinxcosx+=1
Dang 5 Giải phương trình bằng phương pháp hạ bậc
Công thức hạ bậc 2
cos2x= ; sin2x=
Công thức hạ bậc 3
cos3x
 









Các ý kiến mới nhất