các dạng bài ôn tập kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Man Thi Ha
Ngày gửi: 20h:32' 11-04-2020
Dung lượng: 327.0 KB
Số lượt tải: 220
Nguồn:
Người gửi: Man Thi Ha
Ngày gửi: 20h:32' 11-04-2020
Dung lượng: 327.0 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thanh Hùng)
BÀI TẬP ÔN TẬP HKII NĂM HỌC 2019-2020
Môn: Hóa 9
I. Lý thuyết:
-Tính chất hóa học của axit cacbonic và muối cacbonat
-Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. ý nghĩa của bảng tuần hoàn.
-Công thức cấu tạo, tính chất hóa học và điều chế của các chất: metan, etilen, axetilen, benzen, rượu etylic, axit axetic, chất béo, glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
II. Bài tập.
DẠNG 1. Viết PTHH theo chuỗi phản ứng (Ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng)
Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
a. Glucozơ ( Rượu Etylic ( Axit axetic ( Etyl axetat ( Axit axetic ( Canxi axetat
b. CaC2 CH≡CH C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5
c) CaC2 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH
5
CO2
d) CO CO2NaHCO3Na2CO3NaClNaOH
Câu 2. Viết các phương trình hóa học thực hiện sự chuyển đổi hóa học sau:
a) Saccarozơ ( Glucozơ ( Rượu etylic ( Axit axetic ( Etyl axtat ( Canxi axetat.
b) C2H4 ( C2H6 ( C2H5Cl ( C2H5OH ( CH3COOH (CH3COONa ( CH4
c) CH4 ( C2H2 ( C2H4 ( C2H5OH ( CH3COOH ( CH3COONa
d. C2H4 ( C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 CH3COONa
Natri axetat.
e. Glucozơ Rượu Etylic Axit axetic
Etyl axetat Axit axetic
f. C2H4 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2 Zn
C2H5ONa CH3COOC2H5
g. glucozơ rượu etylic etyl axetat natri axetat metan
h. Đá vôi vôi sống đất đèn axetylen etylen P.E
PVC CH2=CHCl rượu etylic
i. Etilenrượu etylicaxit axetic etylaxetat natriaxetat
kẽm axetat
Câu 3. Hãy viết các phương trình hóa học trong sơ đồ chuyển đổi hóa học sau :
C6H12O6 A + B A + O2 B + D
A + O2 C + D A + C <> CH3COOC2H5 + D
METAN (CH4)
ETILEN (C2H4)
AXETILEN (C2H2)
BENZEN (C6H6)
Công thức
Phân tử
Cấu tạo
CH4 (M = 16)
C2H4 (M = 28)
C2H2 (M = 26)
C6H6 (M = 78)
1.Phản ứngcháy
Cháy sinh ra CO2 và H2O
Cháy sinh ra CO2 và H2O
Cháy sinh ra CO2 và H2O
Cháy sinh ra CO2 và H2O
2.Phản ứng thế
Với halogen cho 4 sản phảm thế
CH4 + Cl2 ( CH3Cl + HCl
Với dung dịch AgNO3 trong NH3
C2Ag2 (bạc axetilua) kết tủa vàng nhạt.
(phản ứng này để phân biệt etilen với axetilen)
Với halogen nguyên chất có bột Fe làm xúc tác
3.Phản ứng cộng
Với H2
Với halogen mất màu dd Br2
Với HX (X:halogen, OH,…)
Với H2, Br2, HCl, H2O
Khó cộng hơn
Với clo thì được xiclohexan (thuốc trừ sâu 666)
Phản ứng trùng hợp
Nhựa P.E
Nhị hợp
Tam hợp
Điều chế
Phòng TN
Từ natri axetat
Từ rượu etylic
Từ axetilen
Từ canxicacbua
Từ metan
Phòng TN: từ axetilen
RƯỢU ETYLIC (C2H5OH)
AXIT AXETIC (CH3COOH)
CHẤT BÉO (LIPIT)
GLUCOZO
SACCAROZO
Công thức
Phân tử
Cấu tạo
C2H6O
CH3-CH2-OH
C2H4O2
R gốc hidrocacbon
Tổng quát (RCOO)3C3H5
C6H12O6
C12H22O11
T/C vật lý
Chất lỏng không màu, mùi đặc trung, dễ chịu, vị nồng
Sôi ở 78,30C
Nhẹ hơn nước (d=0,8) và tan trong nước bất kì tỷ lệ nào
Chất lỏng không màu, mùi cay xốc
Sôi ở 1180C, dưới p thường
Tan vô hạn trong nước
Nhẹ hơn nước
Không tan trong nước tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Chất rắn không màu khi nguyên chất
Vị ngọt
Dễ tan trong nước
Chất rắn không màu khi nguyên chất
Vị ngọt
Tan nhiều trong nước nóng
T/C hóa học
Tác dụng với Na
Phản ứng cháy
Phản ứng với axit axetic
 








Các ý kiến mới nhất