Các chuyên đề HSG Toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đại Đoàn
Ngày gửi: 23h:51' 08-12-2014
Dung lượng: 258.0 KB
Số lượt tải: 132
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đại Đoàn
Ngày gửi: 23h:51' 08-12-2014
Dung lượng: 258.0 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ III
CÁC DẠNG TOÁN DÃY TỈ SỐ
GV: HỒ ĐẠI ĐOÀN
Bài 1: Cho . minh :
Bài 2: Tìm các cặp số (x; y) biết:
Bài 3 :
Tỡm ba a, b, c :
3a = 2b; 5b = 7c và 3a + 5b – 7c = 60
Bài 4 :
1, Cho và a + b + c ≠ 0; a = 2005.
Tớnh b, c.
2, minh ta cú :
Bài 5 :
Độ dài ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4. Ba chiều cao tương ứng với ba cạnh đó tỉ lệ với ba số nào ?
Bài 6:
Cho a,b,c R và a,b,c 0 mãn = ac. minh :
=
Bài 7:
a) Chứng minh rằng nếu thì
(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa).
b) Tìm x biết:
Bài 8:
a) Cho a, b, c > 0 . Chứng tỏ rằng: không là số nguyên.
b) Cho a, b, c thoả mãn: a + b + c = 0. Chứng minh rằng: .
Bài 9:
b) Biết
Chứng minh rằng:
Bài 10:
Cho tỉ lệ thức . Chứng minh rằng:
và
Bài 11 :
a) Tìm x, y nguyên biết: xy + 3x - y = 6
b) Tìm x, y, z biết:
(x, y, z )
Bài 12:
a) Tìm x, y, z biết:
; và
b) Cho . Biết f(0), f(1), f(2) đều là các số nguyên.
Chứng minh f(x) luôn nhận giá trị nguyên với mọi x nguyên.
Bài 13:
a) Tìm x, y, z biết và
b) CMR: nếu thì (Giả sử các tỉ số đều có nghĩa).
Bài 14:
Cho . Chứng minh rằng:
Bài 15:
a) Chứng minh rằng: 2a - 5b + 6c 17 nếu a - 11b + 3c 17 (a, b, c ( Z).
b) Biết
Chứng minh rằng:
Bài 16:
Chứng minh rằng:
Nếu
Thì
Bài 17:
Cho: .
Chứng minh: .
Bài 18:
Tìm A biết rằng:
A =
Bài 19: Cho minh :
a) b)
Bài 20: Tìm các cặp số (x; y) biết:
Bài 21: Tìm x,y,z biết:
a) và ; b) và
Bài 22: Tìm x, y,z biết:
a) và
b) và
Bài 23: Cho tỉ lệ thức:
Chứng minh rằng:
a) b)
Bài 24: Cho tỉ lệ thức:Chứng minh rằng:
a)
Bài 25 Cho : hãy tính giá trị của biểu thức
Bài 26: Tìm hai số x và y biết:
a) và 5x – 2y = 87; b) và 2x – y = 34;
Bài 27:
Tìm các số a, b, c biết rằng: 2a = 3b; 5b = 7c và 3a + 5c – 7b = 30.
Bài 28: Tìm các số x; y; z biết rằng:
a) và 5x + y – 2z = 28; b) ; và 2x + 3y – z = 186;
c) 3x = 2y; 7y = 5z và x – y + z = 32; d) và x + y + z = 49;
e) và 2x + 3y – z = 50;
Bài 29: Tìm các số x; y; z biết rằng:
a) và xyz = 810; b) và x2 + y2 + z2 = 14.
CÁC DẠNG TOÁN DÃY TỈ SỐ
GV: HỒ ĐẠI ĐOÀN
Bài 1: Cho . minh :
Bài 2: Tìm các cặp số (x; y) biết:
Bài 3 :
Tỡm ba a, b, c :
3a = 2b; 5b = 7c và 3a + 5b – 7c = 60
Bài 4 :
1, Cho và a + b + c ≠ 0; a = 2005.
Tớnh b, c.
2, minh ta cú :
Bài 5 :
Độ dài ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4. Ba chiều cao tương ứng với ba cạnh đó tỉ lệ với ba số nào ?
Bài 6:
Cho a,b,c R và a,b,c 0 mãn = ac. minh :
=
Bài 7:
a) Chứng minh rằng nếu thì
(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa).
b) Tìm x biết:
Bài 8:
a) Cho a, b, c > 0 . Chứng tỏ rằng: không là số nguyên.
b) Cho a, b, c thoả mãn: a + b + c = 0. Chứng minh rằng: .
Bài 9:
b) Biết
Chứng minh rằng:
Bài 10:
Cho tỉ lệ thức . Chứng minh rằng:
và
Bài 11 :
a) Tìm x, y nguyên biết: xy + 3x - y = 6
b) Tìm x, y, z biết:
(x, y, z )
Bài 12:
a) Tìm x, y, z biết:
; và
b) Cho . Biết f(0), f(1), f(2) đều là các số nguyên.
Chứng minh f(x) luôn nhận giá trị nguyên với mọi x nguyên.
Bài 13:
a) Tìm x, y, z biết và
b) CMR: nếu thì (Giả sử các tỉ số đều có nghĩa).
Bài 14:
Cho . Chứng minh rằng:
Bài 15:
a) Chứng minh rằng: 2a - 5b + 6c 17 nếu a - 11b + 3c 17 (a, b, c ( Z).
b) Biết
Chứng minh rằng:
Bài 16:
Chứng minh rằng:
Nếu
Thì
Bài 17:
Cho: .
Chứng minh: .
Bài 18:
Tìm A biết rằng:
A =
Bài 19: Cho minh :
a) b)
Bài 20: Tìm các cặp số (x; y) biết:
Bài 21: Tìm x,y,z biết:
a) và ; b) và
Bài 22: Tìm x, y,z biết:
a) và
b) và
Bài 23: Cho tỉ lệ thức:
Chứng minh rằng:
a) b)
Bài 24: Cho tỉ lệ thức:Chứng minh rằng:
a)
Bài 25 Cho : hãy tính giá trị của biểu thức
Bài 26: Tìm hai số x và y biết:
a) và 5x – 2y = 87; b) và 2x – y = 34;
Bài 27:
Tìm các số a, b, c biết rằng: 2a = 3b; 5b = 7c và 3a + 5c – 7b = 30.
Bài 28: Tìm các số x; y; z biết rằng:
a) và 5x + y – 2z = 28; b) ; và 2x + 3y – z = 186;
c) 3x = 2y; 7y = 5z và x – y + z = 32; d) và x + y + z = 49;
e) và 2x + 3y – z = 50;
Bài 29: Tìm các số x; y; z biết rằng:
a) và xyz = 810; b) và x2 + y2 + z2 = 14.
 









Các ý kiến mới nhất