Tìm kiếm Giáo án
Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Minh
Ngày gửi: 14h:43' 30-11-2022
Dung lượng: 162.1 KB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Minh
Ngày gửi: 14h:43' 30-11-2022
Dung lượng: 162.1 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP HÌNH HỌC LỚP 9 – HK I
Bài 1: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến
,
của
nửa đường tròn (O) tại A và B
,
và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng
có bờ là đường thẳng AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp
tuyến với nửa đường tròn, cắt tia và
theo thứ tự tại C và D.
a) Chứng minh: Tam giác COD vuông tại O;
b) Chứng minh:
;
c) Kẻ
Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH.
Bài 2: Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 6cm và điểm A ở bên ngoài đường tròn.Từ A
vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến bất kỳ ACD (C nằm giữa Avà D). Gọi I là
trung điểm của đoạn CD.
1) Biết AO = 10cm. Tính độ dài AB, số đo góc OAB (làm tròn đến độ).
2) Chứng minh bốn điểm A, B, O và I cùng thuộc một đường tròn.
3) Chứng minh:
.
4) Chứng minh: tích AC.AD không đổi khi C thay đổi trên đường tròn (O).
Bài 3: Cho đường tròn tâm O đường kính BC, điểm A thuộc đường tròn. Vẽ bán kính OK
song song với BA ( K và A nằm cùng phía đối với BC ). Tiếp tuyến với đường tròn (O) tại
C cắt OK ở I, OI cắt AC tại H.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Chứng minh rằng: IA là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Cho BC = 30 cm, AB = 18 cm, tính các độ dài OI, CI.
d) Chứng minh rằng CK là phân giác của góc ACI.
Bài 4: Cho đường tròn tâm O bán kính R, dây BC khác đường kính. Hai tiếp tuyến của
đường tròn ( O, R ) tại B và tại C cắt nhau tại A. Kẻ đường kính CD, kẻ BH vuông góc với
CD tại H.
a) Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm và bán kính
của đường tròn đó.
b) Chứng minh AO vuông góc với BC. Cho biết R = 15 cm, BC = 24cm. Tính AB, OA.
c) Chứng minh BC là tia phân giác của góc ABH
d) Gọi I là giao điểm của AD và BH, E là giao điểm của BD và AC. Chứng minh IH = IB.
Bài 5: Cho đường tròn (O) và điểm A bên ngoài đường tròn, từ A vẽ tiếp tuyến AB với
đường tròn (B là tiếp điểm). Kẻ đường kính BC của đường tròn (O). AC cắt đường tròn
(O) tại D (D khác C).
a) Chứng minh BD vuông góc AC và AB2 = AD . AC.
b) Từ C vẽ dây CE // OA. BE cắt OA tại H. Chứng minh H là trung điểm BE và AE là tiếp
tuyến của đường tròn (O).
c) Chứng minh O C^ H=O A^ C .
d) Tia OA cắt đường tròn (O) tại F. Chứng minh FA . CH = HF . CA.
Bài 6: Cho đường tròn (O; R) đường kính AB và điểm M thuộc đường (O) (MA < MB, M
khác A và B). Kẻ MH vuông góc với AB tại H.
a) Chứng minh ABM vuông. Giả sử MA = 3cm, MB = 4cm, hãy tính MH.
b) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BM ở C. Gọi N là trung điểm của AC.
Chứng minh đường thẳng NM là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Tiếp tuyến tại B của (O) cắt đường thẳng MN tại D. Chứng minh NA.BD = R2.
d) Chứng minh OC AD.
Bài 7: Cho đường tròn (O; R) và điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA=3 R . Vẽ tiếp
tuyến AB của đường tròn (O) ( B là tiếp điểm). Vẽ dây cung BC vuông góc với OA tại H.
a) Chứng minh H là trung điểm của đoạn thẳng BC.
b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Kẻ đường kính CD của (O), AD cắt (O) tại M ( M ¿ D ). Tiếp tuyến tại M của đường
tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại P và Q. Tính chu vi Δ APQ theo R.
d) Gọi K là giao điểm của PQ với tiếp tuyến tại D của đường tròn (O). Chứng minh ba
điểm K, B, C thẳng hàng.
Bài 8: Cho đường tròn tâm O bán kính R có đường kính AB. Trên tia đối của tia AB lấy
một điểm E sao cho
. Từ E vẽ tiếp tuyến EM của (O) với M là tiếp điểm ; tiếp
tuyến tại A và tại B của (O) cắt đường thẳng EM tại C và D.
a) Chứng minh tam giác AMB vuông và AC + BD = CD
b) OC cắt AM tại H và OD cắt MB tại K. Chứng minh tứ giác MHOK là HCN
c) Chứng minh : MA.OD = MB.OC
d) Tính diện tích hình thang ABDC theo R
Bài 9: Cho
nhọn, đường tròn tâm O có đường kính BC cắt AB, AC lần lượt ở D và E.
Gọi H là giao điểm của BE và DC, K là giao điểm của AH và BC.
a) Tính số đo góc BDC và góc BEC.
b) Chứng minh: Bốn điểm A, D, H, E cùng thuộc một đường tròn, xác định tâm I của
đường tròn.
c) Gọi M là trung điểm của HC. Chứng minh: IM OM
d) Chứng minh: tiếp tuyến tại D và E của đường tròn (O) cắt nhau tại I.
Bài 10: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến
,
của
nửa đường tròn (O) tại A và B ( ,
và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng
có bờ là đường thẳng AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp
tuyến với nửa đường tròn, cắt tia và
theo thứ tự tại C và D.
a) Chứng minh tam giác COD vuông tại O;
b) Chứng minh
;
c) Kẻ
Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH.
Bài 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH ( H thuộc BC). Vẽ (A;AH), vẽ
đường kính HD. Qua D vẽ tiếp tuyến với đường tròn, tiếp tuyến này cắt BA kéo dài tại
điểm E.
a) Chứng minh: Δ ADE = Δ AHB.
b) Chứng minh: Δ CBE cân.
c) Gọi I là hình chiếu của A trên CE. Cm: CE là tiếp tuyến của đường tròn (A;AH).
Bài 12: Cho
nhọn. Đường tròn tâm O, đường kính BC cắt AB ở M và cắt AC ở N.
Gọi H là giao điểm của BN và CM. AH cắt BC tại K
a) Chứng minh
b) Gọi E là trung điểm của AH. Chứng minh EM là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Cho biết
. Hãy so sánh AH và BC.
Bài 13: Cho đường tròn (O;R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Từ A kẻ các tiếp
tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O)
tại I. Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K.
a) Chứng minh tam giác OAK cân tại K
b) Đường thẳng KI cắt AB tại M. Chứng minh KM là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Tính chu vi tam giác AMK theo R
Bài 14: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc
với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Gọi M là điểm
bất kì thuộc nửa đường tròn (M khác A và B). Đường thẳng qua M vuông góc với OM cắt
Ax tại C và cắt By tại D.
a) Chứng minh CA = CM.
b) Chứng minh
, từ đó suy ra AM song song với OD.
c) Gọi N là giao điểm của AD và BC. Chứng minh đường thẳng MN vuông góc với đường
thẳng AB.
Bài 15: Cho đường tròn (O; R) có đường kính AC và dây cung BC = R.
a) Chứng minh ABC vuông tại B và tính số đo của  và độ dài dây AB theo R.
b) Đường thẳng qua O và vuông góc với AB tại H cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn (O)
ở D. Chứng minh DB là tiếp tuyến của đường tròn (O) .
c) Vẽ dây BE AC tại M . Chứng minh tứ giác OBCE là hình thoi và tính diện tích tứ giác
OBCE theo R.
d) Tiếp tuyến tại C của (O) cắt DB tại K . Chứng minh AK, CD, BE đồng quy.
Bài 16: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AM,
AN với đường tròn (M,N là các tiếp điểm).
a) Chứng minh rằng OA MN
b) Vẽ đường kính NOC. Chứng minh rằng MC // AO
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN biết OM = 3cm, OA = 5cm.
Bài 17: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB (đường kính của một đường tròn
chia đường tròn đó thành hai nửa đường tròn). Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB
(Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M thuộc nửa
đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax và By theo thứ
tự ở C và D. Chứng minh rằng:
a)
b) CD = AC + BD
c) Tích AC.BD không đổi khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn.
Bài 18: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc với
AB (Ax,By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Gọi H là điểm bất
kì thuộc tia Ax. Qua H kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt Ax, By ở M, N.
a) Tính số đo góc MON
b) Chứng minh rằng MN = AM + BN.
c) Chứng minh rằng AM.BN = R2 (R là bán kính của nửa đường tròn).
Bài 19: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm A bán
kính AH. Gọi HD là đường kính của đường tròn (A; AH). Tiếp tuyến của đường tròn
tại D cắt CA ở E.
a, Chứng minh tam giác BEC cân.
b, Gọi I là hình chiếu của A trên BE, Chứng minh rằng AI = AH.
c, Chứng minh rằng BE là tiếp tuyến của đường tròn (A; AH).
Bài 20: đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Gọi M là một điểm bất kì
thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại M cắt Ax, By theo thứ tự ở C, D.
a) Chứng minh rằng đường tròn có đường kính CD tiếp xúc với AB.
b) Tìm vị trí của điểm M để hình thang ABDC có chu vi nhỏ nhất.
c) Tìm vị trí của C, D để hình thang ABDC có chu vi bằng 14cm, biết AB = 4cm
Bài 21: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc
với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M
thuộc nửa đường tròn (M khác A,B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax và By
theo thứ tự ở C và D. Chứng minh rằng:
a)
b) CD = AC + BD
c) AC . BD = R2 (R là bán kính của đường tròn)
Bài 22:Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc với
AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M thuộc
nửa đường tròn (M khác A,B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax và By theo thứ
tự ở C và D. Chứng minh rằng:
a) COD là tam giác vuông.
b) CD = AC + BD
c) Tích AC.BD không đổi khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn.
Bài 23: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC
(B, C là các tiếp điểm).
a) Chứng minh rằng OA vuông góc với BC
b) Vẽ đường kính CON. Chứng minh rằng BN // OA.
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB = 3cm. OA = 5cm.
Bài 24: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AM,
AN (M, N là các tiếp điểm).
a) Chứng minh rằng OA vuông góc với MN.
b) Vẽ đường kính NC. Chứng minh rằng MC // OA.
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OM = 2cm. OA = 4cm.
Bài 25: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc
với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M
thuộc nửa đường tròn (M khác A,B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax và By
theo thứ tự ở C và D. Chứng minh rằng:
a)
b) CD = AC + BD
c) AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD.
Bài 26:Cho đường tròn
, điểm nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ hai tiếp tuyến
với đường tròn (
là các tiếp điểm).
a) Chứng minh rằng
vuông góc với
b) Vẽ đường kính
. Chứng minh rằng
song song với
.
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác
; biết
Bài 27:Cho nửa đường tròn
hai tiếp tuyến
a)
lần lượt tại
. Điểm
và
, đường kính
. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
nằm trên nửa đường tròn
sao cho tiếp tuyến tại
vẽ
cắt
. Chứng minh:
b)
c)
Bài 28:Cho đường tròn
có bán kính
tiếp tuyến , trên đó lấy điểm sao cho
a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Qua
kẻ đường thẳng vuông góc với
và điểm
nằm trên đường tròn. Qua
, cắt đường tròn
ở . Chứng minh
kẻ
là
tiếp tuyến của đường tròn
c) Tính độ dài các đoạn thẳng
Bài 29:Cho tam giác
vuông tại . Gọi là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác
; là tiếp tuyến của đường tròn tại . Các tiếp tuyến tại và cắt tiếp tuyến theo
thứ tự ở và .
a) Tính góc
.
b) Chứng minh:
.( bán kính đường tròn tâm )
c) Chứng minh
Bài 30:Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB. Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By của nửa
đường tròn (O) tại A và B (Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng có bờ
là đường thẳng AB). Trên nửa đường tròn lấy điểm M. Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường
tròn, cắt tia Ax, By lần lượt tại C và D. Chứng Minh rằng:
a)
= 900
b) CD = AC + BD
c) AC.BD không đổi.
Bài 31:Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AB,
AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm).
a) Chứng minh rằng OA vuông góc với BC.
b) Vẽ đường kính CD. Chứng minh rằng BD song song với AO.
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC; biết OB = 2cm, OA = 4cm.
Bài 32:Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AC, AD
với đường tron (C, D là các tiếp điểm)
a) Chứng minh OA vuông góc với CD
b) Vẽ đường kính DOM. Chứng minh rằng CM song song với AO.
Bài 33:Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến
,
của
nửa đường tròn (O) tại A và B ( ,
và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng
có bờ là đường thẳng AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp
tuyến với nửa đường tròn, cắt tia và theo thứ tự tại C và D.
a) Chứng minh tam giác COD vuông tại O;
b) Chứng minh
;
c) Kẻ
Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH.
Bài 34: Cho nửa đường tròn (O ; R) đg kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB
(Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc nửa mặt phẳng có bờ là AB). Lấy M thuộc Ax, qua
M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt By tại N.
a) Tính góc MON
b) CMR : MN = AM + BN
c) CMR: AM.BN = R2
Bài 35: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AM,
AN với đường tròn (M, N là các tiếp điểm)
a) CMR: OA vuông góc với MN
b) Vẽ đường kính NOC. CMR: MC // AO
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN, biết OM = 3cm; OA = 5cm
Bài 36: Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB. Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By của nửa
đường tròn (O) tại A và B (Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng có bờ
là đường thẳng AB). Trên nửa đường tròn lấy điểm M. Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường
tròn, cắt tia Ax, By lần lượt tại C và D. Chứng Minh rằng:
a)
= 900
b) CD = AC + BD
c) AC.BD không đổi.
Bài 37: Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Qua A và B vẽ lần lượt hai tiếp tuyến (d)
và (d') với đường tròn (O). Một đường thẳng đi qua O cắt đường thẳng (d) ở M và cắt
đường thẳng (d') ở P. Từ O kẻ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng (d') ở N. Kẻ
OI MN tại I.
a) Chứng minh: OM = OP và NMP cân
b)Chứng minh: OI = R và MN là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Bài 38: Cho nửa đường tròn đường kính AB. Gọi Ax, By là hai tiếp tuyến tại A và B của
nửa đường tròn tâm O (Ax, By và nửa đường tròn nằm về cùng một phía bờ AB).Qua điểm
M thuộc nửa đường tròn(M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax, By
thứ tự tại C và D. Chứng minh rằng:
·
0
a) COD 90
b) DC = AC+ BD;
AB2
4
c) AC.BD =
Bài 39: Cho ∆ABC vuông tai A, đường cao AH. Biết AB = 3cm, AC = 4cm.
a) Tính AH , BH ?
b) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (A, AH)
c) Kẻ tiếp tuyến BI và CK với đường tròn (A, AH) (I, K là tiếp điểm). CMR ba điểm I, A,
K thẳng hàng.
Bài 40: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 10cm. Trên đường tròn tâm O, lấy điểm
C sao cho AC = 6cm. Kẻ CH vuông góc với AB.
a) So sánh dây AB và dây BC.
b) Từ O kẻ OI vuông góc với BC. Tính độ dài OI.
c) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BC tại E. Chứng minh : CE.CB = AH.AB
Bài 41: Cho đường tròn tâm O, bán kính OA = 6 cm. Gọi H là trung điểm của OA, đường
thẳng vuông góc với OA tại H cắt đường tròn (O) tại B và C. Kẻ tiếp tuyến với đường tròn
(O) tại B cắt đường thẳng OA tại M.
a) Tính độ dài MB.
b) Tứ giác OBAC là hình gì? vì sao?
c) Chứng minh MC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Bài 42: Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 6cm và điểm A ở bên ngoài đường tròn.Từ A
vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến bất kỳ ACD (C nằm giữa Avà D). Gọi I là
trung điểm của đoạn CD.
a) Biết AO = 10cm. Tính độ dài AB, số đo góc OAB (làm tròn đến độ).
b) Chứng minh:
.
c) Chứng minh tích AC.AD không đổi khi C thay đổi trên đường tròn (O).
Bài 43: Cho (O,3), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 6. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC
với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I. Đường
thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K.
a) Tính AB và
.
b) Chứng minh: OKA cân.
c) KI cắt AB tại M. Chứng minh rằng: KM là tiếp tuyến của đường tròn (O,R).
Bài 44: Cho ∆ABC vuông tai A, đường cao AH. Biết AB = 3cm, AC = 4cm.
a) Tính AH , BH ?
b) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (A, AH)
c) Kẻ tiếp tuyến BI và CK với đường tròn (A, AH) (I, K là tiếp điểm). CMR: ba điểm I, A,
K thẳng hàng.
Bài 45: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 10cm. Trên đường tròn tâm O, lấy điểm
C sao cho AC = 6cm. Kẻ CH vuông góc với AB.
a) So sánh dây AB và dây BC.
b) Từ O kẻ OI vuông góc với BC. Tính độ dài OI.
c) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BC tại E. Chứng minh : CE.CB = AH.AB
Bài 46: Cho đường tròn tâm O, bán kính OA = 6 cm. Gọi H là trung điểm của OA, đường
thẳng vuông góc với OA tại H cắt đường tròn (O) tại B và C. Kẻ tiếp tuyến với đường tròn
(O) tại B cắt đường thẳng OA tại M.
a) Tính độ dài MB.
b) Tứ giác OBAC là hình gì? vì sao?
c) Chứng minh MC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Bài 47: Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 6cm và điểm A ở bên ngoài đường tròn.Từ A
vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến bất kỳ ACD (C nằm giữa Avà D). Gọi I là
trung điểm của đoạn CD.
a) Biết AO = 10cm. Tính độ dài AB, số đo góc OAB (làm tròn đến độ).
b) Chứng minh:
.
c) Chứng minh tích AC.AD không đổi khi C thay đổi trên đường tròn (O).
Bài 48: Cho (O,3), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 6. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC
với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I. Đường
thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K.
a) Tính AB và
.
b) Chứng minh: OKA cân.
c) KI cắt AB tại M. Chứng minh rằng: KM là tiếp tuyến của đường tròn (O,R).
Bài 49: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 10cm. Trên đường tròn tâm O, lấy điểm
C sao cho AC = 6cm. Kẻ CH vuông góc với AB.
a) So sánh dây AB và dây BC.
b) Từ O kẻ OI vuông góc với BC. Tính độ dài OI.
c) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BC tại E. Chứng minh : CE.CB = AH.AB
Bài 1: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến
,
của
nửa đường tròn (O) tại A và B
,
và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng
có bờ là đường thẳng AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp
tuyến với nửa đường tròn, cắt tia và
theo thứ tự tại C và D.
a) Chứng minh: Tam giác COD vuông tại O;
b) Chứng minh:
;
c) Kẻ
Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH.
Bài 2: Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 6cm và điểm A ở bên ngoài đường tròn.Từ A
vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến bất kỳ ACD (C nằm giữa Avà D). Gọi I là
trung điểm của đoạn CD.
1) Biết AO = 10cm. Tính độ dài AB, số đo góc OAB (làm tròn đến độ).
2) Chứng minh bốn điểm A, B, O và I cùng thuộc một đường tròn.
3) Chứng minh:
.
4) Chứng minh: tích AC.AD không đổi khi C thay đổi trên đường tròn (O).
Bài 3: Cho đường tròn tâm O đường kính BC, điểm A thuộc đường tròn. Vẽ bán kính OK
song song với BA ( K và A nằm cùng phía đối với BC ). Tiếp tuyến với đường tròn (O) tại
C cắt OK ở I, OI cắt AC tại H.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Chứng minh rằng: IA là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Cho BC = 30 cm, AB = 18 cm, tính các độ dài OI, CI.
d) Chứng minh rằng CK là phân giác của góc ACI.
Bài 4: Cho đường tròn tâm O bán kính R, dây BC khác đường kính. Hai tiếp tuyến của
đường tròn ( O, R ) tại B và tại C cắt nhau tại A. Kẻ đường kính CD, kẻ BH vuông góc với
CD tại H.
a) Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm và bán kính
của đường tròn đó.
b) Chứng minh AO vuông góc với BC. Cho biết R = 15 cm, BC = 24cm. Tính AB, OA.
c) Chứng minh BC là tia phân giác của góc ABH
d) Gọi I là giao điểm của AD và BH, E là giao điểm của BD và AC. Chứng minh IH = IB.
Bài 5: Cho đường tròn (O) và điểm A bên ngoài đường tròn, từ A vẽ tiếp tuyến AB với
đường tròn (B là tiếp điểm). Kẻ đường kính BC của đường tròn (O). AC cắt đường tròn
(O) tại D (D khác C).
a) Chứng minh BD vuông góc AC và AB2 = AD . AC.
b) Từ C vẽ dây CE // OA. BE cắt OA tại H. Chứng minh H là trung điểm BE và AE là tiếp
tuyến của đường tròn (O).
c) Chứng minh O C^ H=O A^ C .
d) Tia OA cắt đường tròn (O) tại F. Chứng minh FA . CH = HF . CA.
Bài 6: Cho đường tròn (O; R) đường kính AB và điểm M thuộc đường (O) (MA < MB, M
khác A và B). Kẻ MH vuông góc với AB tại H.
a) Chứng minh ABM vuông. Giả sử MA = 3cm, MB = 4cm, hãy tính MH.
b) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BM ở C. Gọi N là trung điểm của AC.
Chứng minh đường thẳng NM là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Tiếp tuyến tại B của (O) cắt đường thẳng MN tại D. Chứng minh NA.BD = R2.
d) Chứng minh OC AD.
Bài 7: Cho đường tròn (O; R) và điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA=3 R . Vẽ tiếp
tuyến AB của đường tròn (O) ( B là tiếp điểm). Vẽ dây cung BC vuông góc với OA tại H.
a) Chứng minh H là trung điểm của đoạn thẳng BC.
b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Kẻ đường kính CD của (O), AD cắt (O) tại M ( M ¿ D ). Tiếp tuyến tại M của đường
tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại P và Q. Tính chu vi Δ APQ theo R.
d) Gọi K là giao điểm của PQ với tiếp tuyến tại D của đường tròn (O). Chứng minh ba
điểm K, B, C thẳng hàng.
Bài 8: Cho đường tròn tâm O bán kính R có đường kính AB. Trên tia đối của tia AB lấy
một điểm E sao cho
. Từ E vẽ tiếp tuyến EM của (O) với M là tiếp điểm ; tiếp
tuyến tại A và tại B của (O) cắt đường thẳng EM tại C và D.
a) Chứng minh tam giác AMB vuông và AC + BD = CD
b) OC cắt AM tại H và OD cắt MB tại K. Chứng minh tứ giác MHOK là HCN
c) Chứng minh : MA.OD = MB.OC
d) Tính diện tích hình thang ABDC theo R
Bài 9: Cho
nhọn, đường tròn tâm O có đường kính BC cắt AB, AC lần lượt ở D và E.
Gọi H là giao điểm của BE và DC, K là giao điểm của AH và BC.
a) Tính số đo góc BDC và góc BEC.
b) Chứng minh: Bốn điểm A, D, H, E cùng thuộc một đường tròn, xác định tâm I của
đường tròn.
c) Gọi M là trung điểm của HC. Chứng minh: IM OM
d) Chứng minh: tiếp tuyến tại D và E của đường tròn (O) cắt nhau tại I.
Bài 10: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến
,
của
nửa đường tròn (O) tại A và B ( ,
và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng
có bờ là đường thẳng AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp
tuyến với nửa đường tròn, cắt tia và
theo thứ tự tại C và D.
a) Chứng minh tam giác COD vuông tại O;
b) Chứng minh
;
c) Kẻ
Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH.
Bài 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH ( H thuộc BC). Vẽ (A;AH), vẽ
đường kính HD. Qua D vẽ tiếp tuyến với đường tròn, tiếp tuyến này cắt BA kéo dài tại
điểm E.
a) Chứng minh: Δ ADE = Δ AHB.
b) Chứng minh: Δ CBE cân.
c) Gọi I là hình chiếu của A trên CE. Cm: CE là tiếp tuyến của đường tròn (A;AH).
Bài 12: Cho
nhọn. Đường tròn tâm O, đường kính BC cắt AB ở M và cắt AC ở N.
Gọi H là giao điểm của BN và CM. AH cắt BC tại K
a) Chứng minh
b) Gọi E là trung điểm của AH. Chứng minh EM là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Cho biết
. Hãy so sánh AH và BC.
Bài 13: Cho đường tròn (O;R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Từ A kẻ các tiếp
tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O)
tại I. Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K.
a) Chứng minh tam giác OAK cân tại K
b) Đường thẳng KI cắt AB tại M. Chứng minh KM là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Tính chu vi tam giác AMK theo R
Bài 14: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc
với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Gọi M là điểm
bất kì thuộc nửa đường tròn (M khác A và B). Đường thẳng qua M vuông góc với OM cắt
Ax tại C và cắt By tại D.
a) Chứng minh CA = CM.
b) Chứng minh
, từ đó suy ra AM song song với OD.
c) Gọi N là giao điểm của AD và BC. Chứng minh đường thẳng MN vuông góc với đường
thẳng AB.
Bài 15: Cho đường tròn (O; R) có đường kính AC và dây cung BC = R.
a) Chứng minh ABC vuông tại B và tính số đo của  và độ dài dây AB theo R.
b) Đường thẳng qua O và vuông góc với AB tại H cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn (O)
ở D. Chứng minh DB là tiếp tuyến của đường tròn (O) .
c) Vẽ dây BE AC tại M . Chứng minh tứ giác OBCE là hình thoi và tính diện tích tứ giác
OBCE theo R.
d) Tiếp tuyến tại C của (O) cắt DB tại K . Chứng minh AK, CD, BE đồng quy.
Bài 16: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AM,
AN với đường tròn (M,N là các tiếp điểm).
a) Chứng minh rằng OA MN
b) Vẽ đường kính NOC. Chứng minh rằng MC // AO
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN biết OM = 3cm, OA = 5cm.
Bài 17: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB (đường kính của một đường tròn
chia đường tròn đó thành hai nửa đường tròn). Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB
(Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M thuộc nửa
đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax và By theo thứ
tự ở C và D. Chứng minh rằng:
a)
b) CD = AC + BD
c) Tích AC.BD không đổi khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn.
Bài 18: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc với
AB (Ax,By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Gọi H là điểm bất
kì thuộc tia Ax. Qua H kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt Ax, By ở M, N.
a) Tính số đo góc MON
b) Chứng minh rằng MN = AM + BN.
c) Chứng minh rằng AM.BN = R2 (R là bán kính của nửa đường tròn).
Bài 19: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm A bán
kính AH. Gọi HD là đường kính của đường tròn (A; AH). Tiếp tuyến của đường tròn
tại D cắt CA ở E.
a, Chứng minh tam giác BEC cân.
b, Gọi I là hình chiếu của A trên BE, Chứng minh rằng AI = AH.
c, Chứng minh rằng BE là tiếp tuyến của đường tròn (A; AH).
Bài 20: đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Gọi M là một điểm bất kì
thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại M cắt Ax, By theo thứ tự ở C, D.
a) Chứng minh rằng đường tròn có đường kính CD tiếp xúc với AB.
b) Tìm vị trí của điểm M để hình thang ABDC có chu vi nhỏ nhất.
c) Tìm vị trí của C, D để hình thang ABDC có chu vi bằng 14cm, biết AB = 4cm
Bài 21: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc
với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M
thuộc nửa đường tròn (M khác A,B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax và By
theo thứ tự ở C và D. Chứng minh rằng:
a)
b) CD = AC + BD
c) AC . BD = R2 (R là bán kính của đường tròn)
Bài 22:Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc với
AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M thuộc
nửa đường tròn (M khác A,B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax và By theo thứ
tự ở C và D. Chứng minh rằng:
a) COD là tam giác vuông.
b) CD = AC + BD
c) Tích AC.BD không đổi khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn.
Bài 23: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC
(B, C là các tiếp điểm).
a) Chứng minh rằng OA vuông góc với BC
b) Vẽ đường kính CON. Chứng minh rằng BN // OA.
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB = 3cm. OA = 5cm.
Bài 24: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AM,
AN (M, N là các tiếp điểm).
a) Chứng minh rằng OA vuông góc với MN.
b) Vẽ đường kính NC. Chứng minh rằng MC // OA.
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OM = 2cm. OA = 4cm.
Bài 25: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc
với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M
thuộc nửa đường tròn (M khác A,B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax và By
theo thứ tự ở C và D. Chứng minh rằng:
a)
b) CD = AC + BD
c) AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD.
Bài 26:Cho đường tròn
, điểm nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ hai tiếp tuyến
với đường tròn (
là các tiếp điểm).
a) Chứng minh rằng
vuông góc với
b) Vẽ đường kính
. Chứng minh rằng
song song với
.
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác
; biết
Bài 27:Cho nửa đường tròn
hai tiếp tuyến
a)
lần lượt tại
. Điểm
và
, đường kính
. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
nằm trên nửa đường tròn
sao cho tiếp tuyến tại
vẽ
cắt
. Chứng minh:
b)
c)
Bài 28:Cho đường tròn
có bán kính
tiếp tuyến , trên đó lấy điểm sao cho
a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Qua
kẻ đường thẳng vuông góc với
và điểm
nằm trên đường tròn. Qua
, cắt đường tròn
ở . Chứng minh
kẻ
là
tiếp tuyến của đường tròn
c) Tính độ dài các đoạn thẳng
Bài 29:Cho tam giác
vuông tại . Gọi là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác
; là tiếp tuyến của đường tròn tại . Các tiếp tuyến tại và cắt tiếp tuyến theo
thứ tự ở và .
a) Tính góc
.
b) Chứng minh:
.( bán kính đường tròn tâm )
c) Chứng minh
Bài 30:Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB. Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By của nửa
đường tròn (O) tại A và B (Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng có bờ
là đường thẳng AB). Trên nửa đường tròn lấy điểm M. Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường
tròn, cắt tia Ax, By lần lượt tại C và D. Chứng Minh rằng:
a)
= 900
b) CD = AC + BD
c) AC.BD không đổi.
Bài 31:Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AB,
AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm).
a) Chứng minh rằng OA vuông góc với BC.
b) Vẽ đường kính CD. Chứng minh rằng BD song song với AO.
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC; biết OB = 2cm, OA = 4cm.
Bài 32:Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AC, AD
với đường tron (C, D là các tiếp điểm)
a) Chứng minh OA vuông góc với CD
b) Vẽ đường kính DOM. Chứng minh rằng CM song song với AO.
Bài 33:Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến
,
của
nửa đường tròn (O) tại A và B ( ,
và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng
có bờ là đường thẳng AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp
tuyến với nửa đường tròn, cắt tia và theo thứ tự tại C và D.
a) Chứng minh tam giác COD vuông tại O;
b) Chứng minh
;
c) Kẻ
Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH.
Bài 34: Cho nửa đường tròn (O ; R) đg kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB
(Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc nửa mặt phẳng có bờ là AB). Lấy M thuộc Ax, qua
M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt By tại N.
a) Tính góc MON
b) CMR : MN = AM + BN
c) CMR: AM.BN = R2
Bài 35: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AM,
AN với đường tròn (M, N là các tiếp điểm)
a) CMR: OA vuông góc với MN
b) Vẽ đường kính NOC. CMR: MC // AO
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN, biết OM = 3cm; OA = 5cm
Bài 36: Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB. Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By của nửa
đường tròn (O) tại A và B (Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng có bờ
là đường thẳng AB). Trên nửa đường tròn lấy điểm M. Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường
tròn, cắt tia Ax, By lần lượt tại C và D. Chứng Minh rằng:
a)
= 900
b) CD = AC + BD
c) AC.BD không đổi.
Bài 37: Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Qua A và B vẽ lần lượt hai tiếp tuyến (d)
và (d') với đường tròn (O). Một đường thẳng đi qua O cắt đường thẳng (d) ở M và cắt
đường thẳng (d') ở P. Từ O kẻ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng (d') ở N. Kẻ
OI MN tại I.
a) Chứng minh: OM = OP và NMP cân
b)Chứng minh: OI = R và MN là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Bài 38: Cho nửa đường tròn đường kính AB. Gọi Ax, By là hai tiếp tuyến tại A và B của
nửa đường tròn tâm O (Ax, By và nửa đường tròn nằm về cùng một phía bờ AB).Qua điểm
M thuộc nửa đường tròn(M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax, By
thứ tự tại C và D. Chứng minh rằng:
·
0
a) COD 90
b) DC = AC+ BD;
AB2
4
c) AC.BD =
Bài 39: Cho ∆ABC vuông tai A, đường cao AH. Biết AB = 3cm, AC = 4cm.
a) Tính AH , BH ?
b) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (A, AH)
c) Kẻ tiếp tuyến BI và CK với đường tròn (A, AH) (I, K là tiếp điểm). CMR ba điểm I, A,
K thẳng hàng.
Bài 40: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 10cm. Trên đường tròn tâm O, lấy điểm
C sao cho AC = 6cm. Kẻ CH vuông góc với AB.
a) So sánh dây AB và dây BC.
b) Từ O kẻ OI vuông góc với BC. Tính độ dài OI.
c) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BC tại E. Chứng minh : CE.CB = AH.AB
Bài 41: Cho đường tròn tâm O, bán kính OA = 6 cm. Gọi H là trung điểm của OA, đường
thẳng vuông góc với OA tại H cắt đường tròn (O) tại B và C. Kẻ tiếp tuyến với đường tròn
(O) tại B cắt đường thẳng OA tại M.
a) Tính độ dài MB.
b) Tứ giác OBAC là hình gì? vì sao?
c) Chứng minh MC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Bài 42: Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 6cm và điểm A ở bên ngoài đường tròn.Từ A
vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến bất kỳ ACD (C nằm giữa Avà D). Gọi I là
trung điểm của đoạn CD.
a) Biết AO = 10cm. Tính độ dài AB, số đo góc OAB (làm tròn đến độ).
b) Chứng minh:
.
c) Chứng minh tích AC.AD không đổi khi C thay đổi trên đường tròn (O).
Bài 43: Cho (O,3), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 6. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC
với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I. Đường
thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K.
a) Tính AB và
.
b) Chứng minh: OKA cân.
c) KI cắt AB tại M. Chứng minh rằng: KM là tiếp tuyến của đường tròn (O,R).
Bài 44: Cho ∆ABC vuông tai A, đường cao AH. Biết AB = 3cm, AC = 4cm.
a) Tính AH , BH ?
b) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (A, AH)
c) Kẻ tiếp tuyến BI và CK với đường tròn (A, AH) (I, K là tiếp điểm). CMR: ba điểm I, A,
K thẳng hàng.
Bài 45: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 10cm. Trên đường tròn tâm O, lấy điểm
C sao cho AC = 6cm. Kẻ CH vuông góc với AB.
a) So sánh dây AB và dây BC.
b) Từ O kẻ OI vuông góc với BC. Tính độ dài OI.
c) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BC tại E. Chứng minh : CE.CB = AH.AB
Bài 46: Cho đường tròn tâm O, bán kính OA = 6 cm. Gọi H là trung điểm của OA, đường
thẳng vuông góc với OA tại H cắt đường tròn (O) tại B và C. Kẻ tiếp tuyến với đường tròn
(O) tại B cắt đường thẳng OA tại M.
a) Tính độ dài MB.
b) Tứ giác OBAC là hình gì? vì sao?
c) Chứng minh MC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Bài 47: Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 6cm và điểm A ở bên ngoài đường tròn.Từ A
vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến bất kỳ ACD (C nằm giữa Avà D). Gọi I là
trung điểm của đoạn CD.
a) Biết AO = 10cm. Tính độ dài AB, số đo góc OAB (làm tròn đến độ).
b) Chứng minh:
.
c) Chứng minh tích AC.AD không đổi khi C thay đổi trên đường tròn (O).
Bài 48: Cho (O,3), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 6. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC
với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I. Đường
thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K.
a) Tính AB và
.
b) Chứng minh: OKA cân.
c) KI cắt AB tại M. Chứng minh rằng: KM là tiếp tuyến của đường tròn (O,R).
Bài 49: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 10cm. Trên đường tròn tâm O, lấy điểm
C sao cho AC = 6cm. Kẻ CH vuông góc với AB.
a) So sánh dây AB và dây BC.
b) Từ O kẻ OI vuông góc với BC. Tính độ dài OI.
c) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BC tại E. Chứng minh : CE.CB = AH.AB
 








Các ý kiến mới nhất