Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Danh Anh Võ
Ngày gửi: 19h:37' 02-02-2016
Dung lượng: 196.1 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích: 1 người (nguyễn văn Biên)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 45’ – HH10 HKI
1/a) Cho tam giác HKG. Có thể xác định được bao nhiêu véctơ (khác vectơ-không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh tam giác?
b)Cho bốn điểm phân biệt: T, L, G, R. Có thể lập được bao nhiêu véctơ (khác vectơ-không) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm trên?
c) Cho HBHTLGR, hỏi có thể lập đượcđược bao nhiêu véctơ (khác vectơ-không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của HBH?
2/a) Cho bốn điểm M, N, P, Q.Chứng minh rằng :
b) Cho tam giác ABC, có M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Chứng minh rằng
3/Cho .a/ Tìm tọa độ ; b/ Hãy phân tích  theo hai vec tơ  và .
4/Cho =(-2; 1);= (3 ; -4) và = (-7; -2).a) Tìm tọa độ ; b) Biểu thị véctơ  theo hai véctơ .
5/Trong mặt phẳng Oxy cho.a) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB, trọng tâm G của tam giác ABC. b) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác. c) Tìm tọa độ của điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
6/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, có A(1;2); B(3;4); C(5;6). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC? Tìm tọa độ trung điểm M của cạnh BC?
7/ Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A( 2; 1), B( 1; 1), C( 3; 4); D(5;0). a) Chứng minh A, B, C không thẳng hàng.
8/Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-4;1); B(0;3); C(1;-2). Tìm tọa độ điểm E sao cho C là trọng tâm tam giác ABE
9/ Cho (ABC có A(, B(, C( lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB.
a) Chứng minh:. b) Tìm các vectơ bằng 
10/Cho (ABC có A(4; 3) , B((1; 2) , C(3; (2). a) Tìm tọa độ trọng tâm G của (ABC.
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
11/ Cho A(2; 3), B((1; (1), C(6; 0). a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
b) Tìm tọa độ trọng tâm G của (ABC. c) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
12/ Cho A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; (1). Tìm toạ độ các điểm M, N, P sao cho:a) Tam giác ABC nhận các điểm M, N, P làm trung điểm của các cạnh.b) Tam giác MNP nhận các điểm A, B, C làm trung điểm của các cạnh.


PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN:
1/ Chứng minh hai vec tơ bằng nhau: 

Tứ giác ABCD là HBH  và  Nếu  thì 
PP tọa độ:: Cho , 

a)Cho tam giác ABC, có M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Chứng minh rằng.
b) Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD, AD, BC. Chứng minh: .
c)Cho (ABC có A(, B(, C( lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB.
a) Chứng minh:. b) Tìm các vectơ bằng 
d) Cho hai điểm . a) Tìm toạ độ điểm C sao cho: .
b) Tìm điểm D đối xứng của A qua C. c) Tìm điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k = –3.
e) Cho A(2; 3), B((1; (1), C(6; 0).Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
2/ Tìm tổng của hai vec tơ và nhiều vec tơ – chứng minh đẳng thức vec tơ:
a) Tổng của hai
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác