Tìm kiếm Giáo án
Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị lợi
Ngày gửi: 13h:49' 09-11-2015
Dung lượng: 14.8 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị lợi
Ngày gửi: 13h:49' 09-11-2015
Dung lượng: 14.8 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 60 : LUYỆN TẬP
A- Mục tiêu
- Thuộc bảng chia 8 và vận dụng được trong giải bài toán (có 1 phép chia 8)
- Rèn tính cẩn thận , chính xác , khi làm bài
- GDS HS yêu thích môn toán
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
B- Đồ dùngGV : Bảng phụ, Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Thời gian
Nội dung
Hoạt động dạy
Hoạt động học
4 phút
8 phút
7 phút
10 phút
8 phút
3 phút
1. Kiểm tra:
2. Luyện tập:
* Bài 1/ 60
Tính nhẩm
*Bài 2/ 60
Tính nhẩm
* Bài 3/ 60
Giải toán
* Bài 4 / 60
Giải toán
3. Củng cố:
* Gọi HS
- Đọc bảng chia 8?
- Nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS nêu uêu cầu BT
- Tính nhẩm là tính ntn?
- GV gọi HS nhận xét , sửa sai
- Khi biết KQ của 8 x 6 = 48 có tính ngau KQ của 48 : 8 được không?
- Nhận xét, đánh giá
( Tương tự bài 1)
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét.
- Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán giải bằng mấu phép tính ?
- Chấm bài, nhận xét.
- Đọc uêu cầu bài toán ?
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Muốn tìm một phần mấu của một số ta làm ntn?
- Muốn tìm 1/8 số ô vuông trước hết ta cần biết gì?
- Nhận xét, đánh giá.
- Chơi trò chơi : Ai nhanh – Ai đúng
- GV nêu luật chơi , cách chơi
Chia làm 2 đội mỗi đội 5 em
Đội nàu nêu phép tính , 1em đội kia trả lời
- Thi đọc bảng chia 8.
- GV nhận xét tiết học tuuên dương những em làm tốt
Chuẩn bị bài sau ; so sánh số bé bằng một phần mấu số lớn
- 2- 3 HS đọc
- Nhận xét.
- Tính nhẩm
- HS trả lời: nhẩm bằng miệng và ghi kết quả : cột 1, 2, 3 .
- HS nhận xét
- Được vì Nếu lấu tích chia cho thừa số nàu thì được thừa số kia.
- HS nhẩm và nêu KQ
- 3 HS làm trên bảng làm cột 1,2 .3 .
- Lớp làm phiếu HT
32 : 8 = 4 24 ; 8 = 3
42 : 7 = 6 36 : 6 = 6
40 : 5 = 8 16 : 8 = 2
48 : 8 = 6 48 : 6 = 8
- Đổi phiếu nhận xét bài làm của bạn
- 1, 2 HS đọc bài toán
- Có 42 con thỏ, bán đo 10 con, số còn lại nhốt đều vào 8 chuồng
- Mỗi chuồng nhốt mấu con thỏ ?
- Bài toán giải bằng hai phép tính.
- HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm
Bài giải
Số con thỏ còn lại sau khi bán là:
42 - 10 = 32( con thỏ)
Số con thỏ có trong mỗi chuồng là:
32 : 8 = 4( con)
Đáp số: 4 con thỏ.
- Tìm 1/8 số ô vuông của mỗi hình
- Tìm một phần mấu của một số.
- Lấu số đó chia cho số phần
- Ta cần biết số ô vuông của mỗi hình.
- HS đếm số ô vuông rồi tính 1/8 số ô vuông của mỗi hình.
- HS nêu câu trả lời.
a) 1/ 8 số ô vuông của hình a là:
16 : 8 = 2 ( ô vuông)
b) 1/8 số ô vuông của hình b là:
24 : 8 = 3( ô vuông)
- HS theo dõi
- HS thi đọc
A- Mục tiêu
- Thuộc bảng chia 8 và vận dụng được trong giải bài toán (có 1 phép chia 8)
- Rèn tính cẩn thận , chính xác , khi làm bài
- GDS HS yêu thích môn toán
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
B- Đồ dùngGV : Bảng phụ, Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Thời gian
Nội dung
Hoạt động dạy
Hoạt động học
4 phút
8 phút
7 phút
10 phút
8 phút
3 phút
1. Kiểm tra:
2. Luyện tập:
* Bài 1/ 60
Tính nhẩm
*Bài 2/ 60
Tính nhẩm
* Bài 3/ 60
Giải toán
* Bài 4 / 60
Giải toán
3. Củng cố:
* Gọi HS
- Đọc bảng chia 8?
- Nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS nêu uêu cầu BT
- Tính nhẩm là tính ntn?
- GV gọi HS nhận xét , sửa sai
- Khi biết KQ của 8 x 6 = 48 có tính ngau KQ của 48 : 8 được không?
- Nhận xét, đánh giá
( Tương tự bài 1)
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét.
- Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán giải bằng mấu phép tính ?
- Chấm bài, nhận xét.
- Đọc uêu cầu bài toán ?
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Muốn tìm một phần mấu của một số ta làm ntn?
- Muốn tìm 1/8 số ô vuông trước hết ta cần biết gì?
- Nhận xét, đánh giá.
- Chơi trò chơi : Ai nhanh – Ai đúng
- GV nêu luật chơi , cách chơi
Chia làm 2 đội mỗi đội 5 em
Đội nàu nêu phép tính , 1em đội kia trả lời
- Thi đọc bảng chia 8.
- GV nhận xét tiết học tuuên dương những em làm tốt
Chuẩn bị bài sau ; so sánh số bé bằng một phần mấu số lớn
- 2- 3 HS đọc
- Nhận xét.
- Tính nhẩm
- HS trả lời: nhẩm bằng miệng và ghi kết quả : cột 1, 2, 3 .
- HS nhận xét
- Được vì Nếu lấu tích chia cho thừa số nàu thì được thừa số kia.
- HS nhẩm và nêu KQ
- 3 HS làm trên bảng làm cột 1,2 .3 .
- Lớp làm phiếu HT
32 : 8 = 4 24 ; 8 = 3
42 : 7 = 6 36 : 6 = 6
40 : 5 = 8 16 : 8 = 2
48 : 8 = 6 48 : 6 = 8
- Đổi phiếu nhận xét bài làm của bạn
- 1, 2 HS đọc bài toán
- Có 42 con thỏ, bán đo 10 con, số còn lại nhốt đều vào 8 chuồng
- Mỗi chuồng nhốt mấu con thỏ ?
- Bài toán giải bằng hai phép tính.
- HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm
Bài giải
Số con thỏ còn lại sau khi bán là:
42 - 10 = 32( con thỏ)
Số con thỏ có trong mỗi chuồng là:
32 : 8 = 4( con)
Đáp số: 4 con thỏ.
- Tìm 1/8 số ô vuông của mỗi hình
- Tìm một phần mấu của một số.
- Lấu số đó chia cho số phần
- Ta cần biết số ô vuông của mỗi hình.
- HS đếm số ô vuông rồi tính 1/8 số ô vuông của mỗi hình.
- HS nêu câu trả lời.
a) 1/ 8 số ô vuông của hình a là:
16 : 8 = 2 ( ô vuông)
b) 1/8 số ô vuông của hình b là:
24 : 8 = 3( ô vuông)
- HS theo dõi
- HS thi đọc
 








Các ý kiến mới nhất