Bài 52. Cá

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Quỳnh Như
Ngày gửi: 16h:21' 10-11-2019
Dung lượng: 28.8 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Quỳnh Như
Ngày gửi: 16h:21' 10-11-2019
Dung lượng: 28.8 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
BÀI: CÁ
MỤC TIÊU:
Nêuđượcíchlợicủacáđốivớiđờisống con người.
Nóitênvàchỉđượccácbộphậnbênngoàicủacátrênhìnhvẽhoặcvậtthật.
Tíchhợp: Kĩnăngsống, bảovệtàinguyênmôitrường.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Hình SGK trang 100, 101.
Cáthật.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Ổnđịnh:
Bàimới:
Giớithiệubài:
GV nêumụctiêucủabài.
GV nêutựabài: Cá.
Cáchoạtđộngdạy – học:
Hoạtđộng 1:Thảoluậnlớp.
GV cho HS kểtênnhữngloàicámàcácembiếtbằngtròchơi “Truyềnđiện”.
Cácloàicásống ở đâu?
Hoạtđộng 2:Sửdụng PP Bàntaynặnbột.
Mụctiêu: Chỉvànóiđượctêncácbộphậncơthểcủacác con cáđượcquansát.
Bước 1: Đưa ra tìnhhuốngxuấtphátvànêuvấnđề.
Cácemđãbiếtcácloàicáđềusống ở dướinước, vậycơthểbênngoàicủacácónhữngbộphậnnào? Cácloàicácónhữngđiểmgìgiốngvàkhácnhau?
Bước 2: Làmbộclộbiểutượng ban đầucủa HS
Yêucầu HS viếtnhữnghiểubiết ban đầucủamìnhvềcácbộphậnthườngcócủamột con cávàoPhiếu Khoa học.
GV cho HS thảoluậnnhóm6đểthốngnhất ý kiếnghivàobảngnhóm.
Yêucầu HS đưa ra các ý kiếnthắcmắc.
Bước 3: Đềxuấtcâuhỏi (dựđoán/ giảthuyết) vàphươngántìmtòi.
GV hướngdẫn HS so sánh, chọnnhững ý tưởngkhácbiệtđểđềxuấtcâuhỏiliênquanđếnnội dung bàihọc.
GV nêucâuhỏiđịnhhướng: Cơthểbênngoàicủacágồmnhữngbộphậnnào?
Vớicácthắcmắccủabạn, theocácemlàmthếnàođểgiảiđáp?
Bước 4: Thựchiệnphươngpháptìmtòi.
GV nhậnxétchungvàquyếtđịnhtiếnhànhphươngánquansátcáthật.
GV phátcáthậtchomỗinhómđểquansát.
Cơthểbênngoàicủacágồmcónhữngbộphậnnào?
Cácloàicácóđiểmgìgiốngvàkhácnhau?
Tổchứcchocácnhómbáocáokếtquảsaukhitiếnhành.
Bước 5: Kếtluậnkiếnthức.
GV yêucầu HS báocáokếtquảsaukhiquansátcáthật (rút ra kiếnthứccủabàihọc).
GV chốt: “Cálàđộngvậtcóxươngsống, sốngdướinước, thởbằngmang.Cơthểchúngthườngcóvảy, cóvây.”
Cho HS lạibiểutượng ban đầuđểkhắcsâukiếnthức.
GV hỏi: “Emthấykếtluậnvềcácókhácgìvớinhậnbiết ban đầucủaemkhông?”
Hoạtđộng 3:Thảoluậncảlớp.
Mụctiêu: Nêulợiíchcủacá.
Tiếnhành:
GV cho HS chơitròchơi: Cásống ở nướcngọtvàcásống ở nướcmặn.
GV chốt.
GV cho HS nêulợiíchcủacá, hỏi:
Cádùngđểlàmgì?
Đểcócálàmthứcăn, người ta phảilàmgì?
GV chốt.
Phầnlớncácloàicáđượcsửdụnglàmthứcăn. Cáđemlạinguồnthứcănbổdưỡng, chứanhiềuchấtđạmchocơthể con người.
Nước ta cónhiềusông, hồvàbiển. Đólànhữngmôitrườngthuậntiệnđểnuôitrồng, đánhbắtcá. Hiện nay, nghềnuôicákhápháttriểnvàcáđãthànhmộtmặthàngxuấtkhẩucủanước ta.
Củngcố - Dặndò:
GV cho HS xemđoạnphimngắn.
GV cho HS nêucảmnghĩsaukhixemđoạnphim.
GV chốt, giáodục HS khôngxảrác, khôngđánhbắtcábừabãi, khôngdùngcácbiệnphápđánhbắtkhônghợplýlàmtậndiệtcácloàicá.
GV cho HS nhắclạikiếnthứcbàihọc.
GV nhậnxétlớphọc.
Hát
HS nghe
HS nhắclại
HS truyềnđiện, nốitiếpnhaukểtênnhững con cámìnhbiết.
BVMT: Nhận ra sựphongphú, đadạngcủacácloàicá.
HS trảlời.
HS làmviệccánhân, viếtvàoPhiếu khoa học.
Nhómtrưởngđiềukhiểnnhómthảoluận, ghivàobảngnhóm. Đạidiệncácnhómtrìnhbày.
HS đưa ra các ý kiếnthắcmắc.
VD:
Cácóxươngsốngkhông?
Cábơibằnggì?
Cásửdụngvâyđểlàmgì?
Cáthởbằnggì?
…v…v…
HS trìnhbàyđểrút ra câuhỏiliênquanđếnnội dung bàihọc.
HS trảlời: Dựavào SGK, xemtrêntivi, xemtrênbáo, trênmạng Internet, quansátcáthật.
Nhómtrưởngđiềukhiểnnhómquansátvàghikếtquảvàobảngnhóm.
KNS: Biếtquansátđểtìmđượcđặcđiểmcủacácloàicá. Hợptácnhómđểhoànthànhnhiệmvụ.
Đạidiệnnhómtrìnhbày.
Cácnhómkhácnhậnxét.
KNS: Biếtđượcđặcđiểmcủaloàicá.
HS tự so sánhđểđiềuchỉnhkếtluậnđúngvàoPhiếu Khoa học.
HS trảlời.
HS thamgiatròchơi.
HS trảlời.
BVMT: Biếtđượclợiíchcủacáđốivới con người.
TNMT BĐ: Biếtđượcmộtsốloàicábiển (Cáchim, cángừ, cáđuối, cámập,…) cógiátrịlớnđốivớiđấtnước ta. Chúngrấtquantrọng. Phảibiếtkhaitháchợplý, khôngsửdụnghóachất hay thuốcnổ, xungđiện, tậndiệtcác con cá con.
BÀI: CÁ
MỤC TIÊU:
Nêuđượcíchlợicủacáđốivớiđờisống con người.
Nóitênvàchỉđượccácbộphậnbênngoàicủacátrênhìnhvẽhoặcvậtthật.
Tíchhợp: Kĩnăngsống, bảovệtàinguyênmôitrường.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Hình SGK trang 100, 101.
Cáthật.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Ổnđịnh:
Bàimới:
Giớithiệubài:
GV nêumụctiêucủabài.
GV nêutựabài: Cá.
Cáchoạtđộngdạy – học:
Hoạtđộng 1:Thảoluậnlớp.
GV cho HS kểtênnhữngloàicámàcácembiếtbằngtròchơi “Truyềnđiện”.
Cácloàicásống ở đâu?
Hoạtđộng 2:Sửdụng PP Bàntaynặnbột.
Mụctiêu: Chỉvànóiđượctêncácbộphậncơthểcủacác con cáđượcquansát.
Bước 1: Đưa ra tìnhhuốngxuấtphátvànêuvấnđề.
Cácemđãbiếtcácloàicáđềusống ở dướinước, vậycơthểbênngoàicủacácónhữngbộphậnnào? Cácloàicácónhữngđiểmgìgiốngvàkhácnhau?
Bước 2: Làmbộclộbiểutượng ban đầucủa HS
Yêucầu HS viếtnhữnghiểubiết ban đầucủamìnhvềcácbộphậnthườngcócủamột con cávàoPhiếu Khoa học.
GV cho HS thảoluậnnhóm6đểthốngnhất ý kiếnghivàobảngnhóm.
Yêucầu HS đưa ra các ý kiếnthắcmắc.
Bước 3: Đềxuấtcâuhỏi (dựđoán/ giảthuyết) vàphươngántìmtòi.
GV hướngdẫn HS so sánh, chọnnhững ý tưởngkhácbiệtđểđềxuấtcâuhỏiliênquanđếnnội dung bàihọc.
GV nêucâuhỏiđịnhhướng: Cơthểbênngoàicủacágồmnhữngbộphậnnào?
Vớicácthắcmắccủabạn, theocácemlàmthếnàođểgiảiđáp?
Bước 4: Thựchiệnphươngpháptìmtòi.
GV nhậnxétchungvàquyếtđịnhtiếnhànhphươngánquansátcáthật.
GV phátcáthậtchomỗinhómđểquansát.
Cơthểbênngoàicủacágồmcónhữngbộphậnnào?
Cácloàicácóđiểmgìgiốngvàkhácnhau?
Tổchứcchocácnhómbáocáokếtquảsaukhitiếnhành.
Bước 5: Kếtluậnkiếnthức.
GV yêucầu HS báocáokếtquảsaukhiquansátcáthật (rút ra kiếnthứccủabàihọc).
GV chốt: “Cálàđộngvậtcóxươngsống, sốngdướinước, thởbằngmang.Cơthểchúngthườngcóvảy, cóvây.”
Cho HS lạibiểutượng ban đầuđểkhắcsâukiếnthức.
GV hỏi: “Emthấykếtluậnvềcácókhácgìvớinhậnbiết ban đầucủaemkhông?”
Hoạtđộng 3:Thảoluậncảlớp.
Mụctiêu: Nêulợiíchcủacá.
Tiếnhành:
GV cho HS chơitròchơi: Cásống ở nướcngọtvàcásống ở nướcmặn.
GV chốt.
GV cho HS nêulợiíchcủacá, hỏi:
Cádùngđểlàmgì?
Đểcócálàmthứcăn, người ta phảilàmgì?
GV chốt.
Phầnlớncácloàicáđượcsửdụnglàmthứcăn. Cáđemlạinguồnthứcănbổdưỡng, chứanhiềuchấtđạmchocơthể con người.
Nước ta cónhiềusông, hồvàbiển. Đólànhữngmôitrườngthuậntiệnđểnuôitrồng, đánhbắtcá. Hiện nay, nghềnuôicákhápháttriểnvàcáđãthànhmộtmặthàngxuấtkhẩucủanước ta.
Củngcố - Dặndò:
GV cho HS xemđoạnphimngắn.
GV cho HS nêucảmnghĩsaukhixemđoạnphim.
GV chốt, giáodục HS khôngxảrác, khôngđánhbắtcábừabãi, khôngdùngcácbiệnphápđánhbắtkhônghợplýlàmtậndiệtcácloàicá.
GV cho HS nhắclạikiếnthứcbàihọc.
GV nhậnxétlớphọc.
Hát
HS nghe
HS nhắclại
HS truyềnđiện, nốitiếpnhaukểtênnhững con cámìnhbiết.
BVMT: Nhận ra sựphongphú, đadạngcủacácloàicá.
HS trảlời.
HS làmviệccánhân, viếtvàoPhiếu khoa học.
Nhómtrưởngđiềukhiểnnhómthảoluận, ghivàobảngnhóm. Đạidiệncácnhómtrìnhbày.
HS đưa ra các ý kiếnthắcmắc.
VD:
Cácóxươngsốngkhông?
Cábơibằnggì?
Cásửdụngvâyđểlàmgì?
Cáthởbằnggì?
…v…v…
HS trìnhbàyđểrút ra câuhỏiliênquanđếnnội dung bàihọc.
HS trảlời: Dựavào SGK, xemtrêntivi, xemtrênbáo, trênmạng Internet, quansátcáthật.
Nhómtrưởngđiềukhiểnnhómquansátvàghikếtquảvàobảngnhóm.
KNS: Biếtquansátđểtìmđượcđặcđiểmcủacácloàicá. Hợptácnhómđểhoànthànhnhiệmvụ.
Đạidiệnnhómtrìnhbày.
Cácnhómkhácnhậnxét.
KNS: Biếtđượcđặcđiểmcủaloàicá.
HS tự so sánhđểđiềuchỉnhkếtluậnđúngvàoPhiếu Khoa học.
HS trảlời.
HS thamgiatròchơi.
HS trảlời.
BVMT: Biếtđượclợiíchcủacáđốivới con người.
TNMT BĐ: Biếtđượcmộtsốloàicábiển (Cáchim, cángừ, cáđuối, cámập,…) cógiátrịlớnđốivớiđấtnước ta. Chúngrấtquantrọng. Phảibiếtkhaitháchợplý, khôngsửdụnghóachất hay thuốcnổ, xungđiện, tậndiệtcác con cá con.
 









Các ý kiến mới nhất