Bài 52. Cá

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy TH Ea Tiêu
Ngày gửi: 19h:32' 04-04-2016
Dung lượng: 24.8 KB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy TH Ea Tiêu
Ngày gửi: 19h:32' 04-04-2016
Dung lượng: 24.8 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Cao Việt)
Thứtưngày 09 tháng 03 năm 2016
Ngườisoạn: NguyễnThịThùy
Ngàysoạn : 08/03/2016
Ngàydạy : 09/03/2016
Môn:TựnhiênvàXãhội
Bài:CÁ
MỤC TIÊU:Giúp HS:
Thấyđượcsựđadạng, phongphúvàíchlợicủacáđốivớiđờisống con người.
Nóitênvàchỉđượccácbộphậnbênngoàicủacá.
Giáodục HS chămchỉhọcbài.
CHUẨN BỊ:
Tranhcácloàicá; tranhvềnuôi, đánhbắtvàchếbiếncá.
Phiếuhọctập.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Ổnđịnh:
Bàicũ:
Gọi HS trảlờicâuhỏi:
+ Nêuđặcđiểmchungcủatôm – cua.
+ Nêulợiíchcủatôm – cua.
HS nhậnxét.
GV nhậnxét.
Bàimới:
Giớithiệubài:
GV ghiđầubài: “Cá”
Tìmhiểubài:
Hoạtđộng 1:Cácbộphậnbênngoàicơthểcá.
GV yêucầu HS làmviệctheonhóm: quansáttranhvànêutêncác con cá + chỉracácbộphậncủachúng.
GV gọi HS báocáokếtquả.
GV nhậnxét.
Cơthểcácloàicácógìgiốngnhau?
Cásống ở đâu?
Tùythuộcvàomôitrườngsốngcủacámàngười ta chia cálàm 2 loại: cánướcngọtvàcánướcmặn.
GV yêucầu HS lênbảngphânloạicácloạicátrong SGK.
HS nhậnxét.
GV nhậnxét.
Cáthởbằnggìvà di chuyểnbằnggì?
Bêntrongcơthểchúngcóxươngsống hay không?
GV kếtluận: Cálàđộngvậtcóxươngsống, sốngdướinước, thởbằngmang. Cơthểchúngthườngcóvảy, cóvây.
Hoạtđộng 2:Sựphongphú, đadạngcủacá.
GV phátphiếuhọctậpyêucầu HS thảoluậnnhómvànêunhậnxét.
+ Vềmàusắc: (Nhữngloàicánàocómàusắcsặcsỡ? Màutrắngcónhữngloàicánào? Cábiểncómàugì?)
+ Vềhìnhdạng: (Emhãykểtênnhữngloàicánàomìnhtròn? Hãykểtênnhữngloàicánàocómìnhdài? Nhữngloàicánàotrônggiốngcáidiều?)
+ Vềcácbộphậnvây, vẩy, miệng…
GV gọi HS báocáokếtquả.
HS nhậnxét.
GV nhậnxét.
GV kếtluận: Cácórấtnhiềuloàikhácnhau, mỗiloàicónhữngđặcđiểm, màusắc, hìnhdạngkhácnhautạonênthếgiớicáphongphúvàđadạng.
Hoạtđộng 3:Íchlợicủacá
Nuôicácólợiíchgì?
Ngoàilàmthứcăn, chúng ta còndùngcálàmgìnữa.
HS nhậnxét.
GV nhậnxét.
GV kếtluận: Phầnlớncáđượcdùnglàmthứcăn.
GV yêucầu HS nhắclạimụcBạncầnbiết.
Chúng ta cầnlàmgìđểbảovệcá?
HS nhậnxét.
GV nhậnxét.
GV treotranhảnhvềcáchoạtđộngnuôi, đánhbắt, chếbiếncá.
Củngcố, dặndò:
Yêucầu HS nhắclạimụcBạncầnbiết.
Chuẩnbịbàimới: Chim.
Nhậnxéttiếthọc.
2 – 3 HS trảlời.
HS làmviệctheonhóm.
HS báocáokếtquả.
Cơthểchúngđềucóđầu, mình, đuôi, vây, vẩy.
Cásốngdướinước.
2 HS lênbảnglàmbài.
Cáthởbằngmangvà di chuyểnbằngvây, đuôi.
Bêntrongcơthểcácóxươngsống.
HS thảoluậnnhóm.
Màusắccủacárấtđadạng: có con cácómàusắcsặcsỡ, nhấtlàcácloàicácảnhnhưcávàng; cóloàicómàutrắngbạcnhưcámè; cácloàicábiểnthườngcómàuxanhlụcphađen; trênmìnhcá, sốngcáthườngcómàusẫm, phầnbụngngảdần sang màutrắng.
Hìnhdạngcủacácũngrấtđadạng: có con mìnhtrònnhưcávàng; có con mìnhthuônnhưcáchép, cárô phi; có con dàinhưcáquả, lươn; có con trôngnhưquảtrámnhưcáchim; có con trônggiốngnhưcáidiềunhưcáđuối; có con cárấtbé, có con lại to nhưcámập, cávoi, cáheo.
Có con cóvâycứngnhưcámập, rô phi, cángừ, cáquả; có con vâylạirấtmềmnhưcávàng, cáđuối; cácloàicánướcngọtthườngcóvảy, cácloàicábiểnthườngcó da trơn, khôngvảy; miệngcácó con rấtnhỏ, có con miệnglại to vànhiềurăngnhưcámập.
HS báocáokếtquả.
Nuôicádùnglàmthứcăn.
Làmcảnh, dùnglàmchữabệnh (gancá, sụnvicámập), diệtbọgậytrongnước.
HS trảlời.
Bảovệmôitrườngsống, khôngđánhbắtbừabãi, pháttriểnnghềnuôicá, sửdụngcáhợplí.
HS theodõi.
HS trảlời
Ngườisoạn: NguyễnThịThùy
Ngàysoạn : 08/03/2016
Ngàydạy : 09/03/2016
Môn:TựnhiênvàXãhội
Bài:CÁ
MỤC TIÊU:Giúp HS:
Thấyđượcsựđadạng, phongphúvàíchlợicủacáđốivớiđờisống con người.
Nóitênvàchỉđượccácbộphậnbênngoàicủacá.
Giáodục HS chămchỉhọcbài.
CHUẨN BỊ:
Tranhcácloàicá; tranhvềnuôi, đánhbắtvàchếbiếncá.
Phiếuhọctập.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Ổnđịnh:
Bàicũ:
Gọi HS trảlờicâuhỏi:
+ Nêuđặcđiểmchungcủatôm – cua.
+ Nêulợiíchcủatôm – cua.
HS nhậnxét.
GV nhậnxét.
Bàimới:
Giớithiệubài:
GV ghiđầubài: “Cá”
Tìmhiểubài:
Hoạtđộng 1:Cácbộphậnbênngoàicơthểcá.
GV yêucầu HS làmviệctheonhóm: quansáttranhvànêutêncác con cá + chỉracácbộphậncủachúng.
GV gọi HS báocáokếtquả.
GV nhậnxét.
Cơthểcácloàicácógìgiốngnhau?
Cásống ở đâu?
Tùythuộcvàomôitrườngsốngcủacámàngười ta chia cálàm 2 loại: cánướcngọtvàcánướcmặn.
GV yêucầu HS lênbảngphânloạicácloạicátrong SGK.
HS nhậnxét.
GV nhậnxét.
Cáthởbằnggìvà di chuyểnbằnggì?
Bêntrongcơthểchúngcóxươngsống hay không?
GV kếtluận: Cálàđộngvậtcóxươngsống, sốngdướinước, thởbằngmang. Cơthểchúngthườngcóvảy, cóvây.
Hoạtđộng 2:Sựphongphú, đadạngcủacá.
GV phátphiếuhọctậpyêucầu HS thảoluậnnhómvànêunhậnxét.
+ Vềmàusắc: (Nhữngloàicánàocómàusắcsặcsỡ? Màutrắngcónhữngloàicánào? Cábiểncómàugì?)
+ Vềhìnhdạng: (Emhãykểtênnhữngloàicánàomìnhtròn? Hãykểtênnhữngloàicánàocómìnhdài? Nhữngloàicánàotrônggiốngcáidiều?)
+ Vềcácbộphậnvây, vẩy, miệng…
GV gọi HS báocáokếtquả.
HS nhậnxét.
GV nhậnxét.
GV kếtluận: Cácórấtnhiềuloàikhácnhau, mỗiloàicónhữngđặcđiểm, màusắc, hìnhdạngkhácnhautạonênthếgiớicáphongphúvàđadạng.
Hoạtđộng 3:Íchlợicủacá
Nuôicácólợiíchgì?
Ngoàilàmthứcăn, chúng ta còndùngcálàmgìnữa.
HS nhậnxét.
GV nhậnxét.
GV kếtluận: Phầnlớncáđượcdùnglàmthứcăn.
GV yêucầu HS nhắclạimụcBạncầnbiết.
Chúng ta cầnlàmgìđểbảovệcá?
HS nhậnxét.
GV nhậnxét.
GV treotranhảnhvềcáchoạtđộngnuôi, đánhbắt, chếbiếncá.
Củngcố, dặndò:
Yêucầu HS nhắclạimụcBạncầnbiết.
Chuẩnbịbàimới: Chim.
Nhậnxéttiếthọc.
2 – 3 HS trảlời.
HS làmviệctheonhóm.
HS báocáokếtquả.
Cơthểchúngđềucóđầu, mình, đuôi, vây, vẩy.
Cásốngdướinước.
2 HS lênbảnglàmbài.
Cáthởbằngmangvà di chuyểnbằngvây, đuôi.
Bêntrongcơthểcácóxươngsống.
HS thảoluậnnhóm.
Màusắccủacárấtđadạng: có con cácómàusắcsặcsỡ, nhấtlàcácloàicácảnhnhưcávàng; cóloàicómàutrắngbạcnhưcámè; cácloàicábiểnthườngcómàuxanhlụcphađen; trênmìnhcá, sốngcáthườngcómàusẫm, phầnbụngngảdần sang màutrắng.
Hìnhdạngcủacácũngrấtđadạng: có con mìnhtrònnhưcávàng; có con mìnhthuônnhưcáchép, cárô phi; có con dàinhưcáquả, lươn; có con trôngnhưquảtrámnhưcáchim; có con trônggiốngnhưcáidiềunhưcáđuối; có con cárấtbé, có con lại to nhưcámập, cávoi, cáheo.
Có con cóvâycứngnhưcámập, rô phi, cángừ, cáquả; có con vâylạirấtmềmnhưcávàng, cáđuối; cácloàicánướcngọtthườngcóvảy, cácloàicábiểnthườngcó da trơn, khôngvảy; miệngcácó con rấtnhỏ, có con miệnglại to vànhiềurăngnhưcámập.
HS báocáokếtquả.
Nuôicádùnglàmthứcăn.
Làmcảnh, dùnglàmchữabệnh (gancá, sụnvicámập), diệtbọgậytrongnước.
HS trảlời.
Bảovệmôitrườngsống, khôngđánhbắtbừabãi, pháttriểnnghềnuôicá, sửdụngcáhợplí.
HS theodõi.
HS trảlời
 








Các ý kiến mới nhất