Chương I. §18. Bội chung nhỏ nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PTNL 2020 Mau moi
Người gửi: Trần Đức Thiện
Ngày gửi: 21h:23' 16-11-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn: PTNL 2020 Mau moi
Người gửi: Trần Đức Thiện
Ngày gửi: 21h:23' 16-11-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
Ngày giảng:6A: ...../ .../ 2020
6B: ...../ .../ 2020
ĐÃ IN HẾT TIẾT 36 LUYỆN TẬP BCNN
Tiết 8
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên.
- Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ.
2.Kĩ năng:
- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng kiến thức về phép trừ để giải một số bài toán thực tế, các bài toán tìm x trong dãy các phép tính đơn giản.
3.Thái độ: - Cẩn thận, chính xác trong tính toán lập luận.
4. Phát triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học; Năng lực giao tiếp, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Phát triển năng lực tư duy và lập luận Toán ; năng lực sử dụng ngôn ngữ, ký hiệu Toán
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên: Thước thẳng chia khoảng,phấn màu
2. Học sinh: đồ dùng học tập,vở nháp,Ôn tập về phép cộng và phép nhân
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động (5’)
-Câu hỏi: Tìm x trong các trường hợp sau:
a) 2 + x = 5; b) x + 3 = 7; c) 6 + x = 5
- Đáp án: a) 2 + x = 5 b) x + 3 = 7
x = 5 - 2 x = 7 - 3
x = 3 x = 4
Không có giá trị nào của x để 6 + x = 5
GV: Giới thiệu bài Ở Tiểu học ta đã học về phép trừ các số tự nhiên. Trong tiết học hôm nay ta sẽ ôn lại phép tính đó và tìm hiểu sâu thêm về các phép tính này để hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên.
2. Hoạt động hình thành kiến thức :
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1(12’): HS nghiên cứu phép trừ hai số tự nhiên.
Mục tiêu: giúp hs ôn lại Phép trừ hai số tự nhiên
Tiến trình thực hiện
- GV: Nhắc lại về phép trừ
- GV: Qua phần kiểm tra bài cũ ta thấy:
+ TH1: Ta có phép trừ:5 - 2 = x (=3)
+ TH2: Ta có phép trừ:7 - 3 = x (=4)
+ TH3: Với 2 số tự nhiên 5 và 6, ta không thể tìm được số tự nhiên x mà
6 + x = 5. Nói cách khác trong TH này phép trừ 5 – 6 = x không thực hiện được.
- GV: Chốt lại vấn đề:
- GV: Giới thiệu cách xác định hiệu bằng tia số: (Bảng phụ)
- GV: X/định trên tia số phép trừ 5 - 2
- GV: Gọi HS xác định phép trừ 5 - 6 trên tia số?
- HS: biểu diễn 6 + x = 5
x = 5 - 6 trên tia số
- GV: Giải thích phép trừ 5 - 6 không thực hiện được vì khi di chuyển bút từ điểm 5 theo chiều ngược lại 6 đơn vị, bút vẽ vượt ra ngoài tia số.
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1
- HS: Trả lời miệng.
- GV: Chốt lại: Trong phép trừ:
Số bị trừ - số trừ = hiệu
Số bị trừ = hiệu + số trừ
Số trừ = số bị trừ - hiệu
Nhấn mạnh: Điều kiện để có hiệu là số bị trừ phải lớn hơn hoặc bằng số trừ.
Hoạt động 2(12’): HS nghiên cứu phép chia hết và phép chia có dư
Mục tiêu: giúp hs tìm hiểu phép chia hết và phép chia có dư
Tiến trình thực hiện
- GV: Nhắc lại về phép chia
- GV: Hãy xét xem có số tự nhiên x nào mà: 3. x = 12 hay không?
- HS: Trả lời
- GV: Trong trường hợp này ta nói 12 chia hết cho 3, khi đó: 12 :3 = 4
- GV: Đưa ra TH tổng quát:
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2
- HS: Trả lời miệng
- GV: Nêu vấn đề: Thực hiện các phép chia và cho nhận xét về số dư trong phép chia đó?
12 3 14 3
- HS: Lên bảng thực hiện, Nhận xét:
a: 12 chia hết cho 3 (số dư bằng 0)
b: 12 chia cho 3 được
6B: ...../ .../ 2020
ĐÃ IN HẾT TIẾT 36 LUYỆN TẬP BCNN
Tiết 8
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên.
- Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ.
2.Kĩ năng:
- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng kiến thức về phép trừ để giải một số bài toán thực tế, các bài toán tìm x trong dãy các phép tính đơn giản.
3.Thái độ: - Cẩn thận, chính xác trong tính toán lập luận.
4. Phát triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học; Năng lực giao tiếp, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Phát triển năng lực tư duy và lập luận Toán ; năng lực sử dụng ngôn ngữ, ký hiệu Toán
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên: Thước thẳng chia khoảng,phấn màu
2. Học sinh: đồ dùng học tập,vở nháp,Ôn tập về phép cộng và phép nhân
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động (5’)
-Câu hỏi: Tìm x trong các trường hợp sau:
a) 2 + x = 5; b) x + 3 = 7; c) 6 + x = 5
- Đáp án: a) 2 + x = 5 b) x + 3 = 7
x = 5 - 2 x = 7 - 3
x = 3 x = 4
Không có giá trị nào của x để 6 + x = 5
GV: Giới thiệu bài Ở Tiểu học ta đã học về phép trừ các số tự nhiên. Trong tiết học hôm nay ta sẽ ôn lại phép tính đó và tìm hiểu sâu thêm về các phép tính này để hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên.
2. Hoạt động hình thành kiến thức :
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1(12’): HS nghiên cứu phép trừ hai số tự nhiên.
Mục tiêu: giúp hs ôn lại Phép trừ hai số tự nhiên
Tiến trình thực hiện
- GV: Nhắc lại về phép trừ
- GV: Qua phần kiểm tra bài cũ ta thấy:
+ TH1: Ta có phép trừ:5 - 2 = x (=3)
+ TH2: Ta có phép trừ:7 - 3 = x (=4)
+ TH3: Với 2 số tự nhiên 5 và 6, ta không thể tìm được số tự nhiên x mà
6 + x = 5. Nói cách khác trong TH này phép trừ 5 – 6 = x không thực hiện được.
- GV: Chốt lại vấn đề:
- GV: Giới thiệu cách xác định hiệu bằng tia số: (Bảng phụ)
- GV: X/định trên tia số phép trừ 5 - 2
- GV: Gọi HS xác định phép trừ 5 - 6 trên tia số?
- HS: biểu diễn 6 + x = 5
x = 5 - 6 trên tia số
- GV: Giải thích phép trừ 5 - 6 không thực hiện được vì khi di chuyển bút từ điểm 5 theo chiều ngược lại 6 đơn vị, bút vẽ vượt ra ngoài tia số.
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1
- HS: Trả lời miệng.
- GV: Chốt lại: Trong phép trừ:
Số bị trừ - số trừ = hiệu
Số bị trừ = hiệu + số trừ
Số trừ = số bị trừ - hiệu
Nhấn mạnh: Điều kiện để có hiệu là số bị trừ phải lớn hơn hoặc bằng số trừ.
Hoạt động 2(12’): HS nghiên cứu phép chia hết và phép chia có dư
Mục tiêu: giúp hs tìm hiểu phép chia hết và phép chia có dư
Tiến trình thực hiện
- GV: Nhắc lại về phép chia
- GV: Hãy xét xem có số tự nhiên x nào mà: 3. x = 12 hay không?
- HS: Trả lời
- GV: Trong trường hợp này ta nói 12 chia hết cho 3, khi đó: 12 :3 = 4
- GV: Đưa ra TH tổng quát:
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2
- HS: Trả lời miệng
- GV: Nêu vấn đề: Thực hiện các phép chia và cho nhận xét về số dư trong phép chia đó?
12 3 14 3
- HS: Lên bảng thực hiện, Nhận xét:
a: 12 chia hết cho 3 (số dư bằng 0)
b: 12 chia cho 3 được
 








Các ý kiến mới nhất