Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §18. Bội chung nhỏ nhất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Kỳ Duyên
Ngày gửi: 17h:02' 02-01-2018
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
Tiết 34:CÁCH TÌM BỘI CHUNG VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
A/ Mục tiêu
1. Kiến thức:
HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm BC của hai hay nhiều số
2. Kĩ năng:
- Biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố.
- Biết tìm BC của hai hay nhiều số thông qua tìm BCNN của chúng.
- Phân biệt được quy tắc tìm BCNN với quy tắc tìm ƯCLN.
- Biết vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán liên quan.
3. Thái độ:
Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán
4. Phát triển năng lực:
Bồi dưỡng năng lực tư duy, tính toán, hợp tác nhóm, phân tích, phát hiện và giải quyết vấn đề
B/ Chuẩn bị
- Chuẩn bị của GV: giáo án, máy chiếu, phấn màu, phiếu học tập, SGK
- Chuẩn bị của HS: sách vở và đồ dung học tập đầy đủ, làm bài cũ trước khi đến lớp
C/ Tiến trình bài dạy
1. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV đưa ra câu hỏi : a) Thế nào là BCNN của hai hay nhiều số?
b) Tìm BC(4, 6)?
- HS : BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp BC của các số đó
B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; … }
B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; … }
Vậy BC(4, 6) = {0; 12; 24; 36 ; … }
GV:Theo định nghĩa BCNN ở trên, bạn nào cho cô biết, BCNN(4, 6) là bao nhiêu ?
HS: là số 12
GV Đặt vấn đề: cách tìm BCNN như trên có thuận tiện với những số lớn hơn không? Chẳng hạn như tìm BCNN(128, 450) có còn dễ nhân ra kết quả như VD trên nữa không?
HS: không thuận tiện với những số to
Vậy còn cách nào khác để tìm BCNN của hai hay nhiều số? Và cách tìm đó khác gì so với cách tìm UCLN? Để tìm hiểu điều này, chúng ta cùng đi vào bài học ngày hôm nay.
GV ghi đề bài: Tiết 34: Cách tìm Bội chung và BCNN
2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra TSNT (20’)
Mục tiêu: + HS nắm được qui tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố;
+ Phân biệt được cách tìm BCNN và cách tìm ƯCLN
Phát triển năng lực:NL tính toán, NL phát hiện và giải quyết vấn đề, NL phân tích, NL hợp tác nhóm

- Nêu ví dụ 1: Tìm BCNN(8, 18, 30)

+ Yêu cầu HS phân tích mỗi số 8, 18, 30 ra TSNT

+ H: trong số các TSNT mà các con vừa phân tích, TSNT chung là gì? TSNT riêng là gì?
+ H: Để chia hết cho 8 đòi hỏi phải có thừa số nguyên tố nào? Với số mũ bao nhiêu?
Như vậy chắc chắn sẽ có 23.
H: Để chia hết cho 18 đòi hỏi tích phải có thêm số nào?
H: Và để chia hết cho cả 30 phải có thêm số nào?
H: Có so sánh gì về số mũ của các TSNT vừa chọn so với số mũ của các TSNT còn lại?
+ Yêu cầu HS tính tích vừa lập
Ta nóiBCNN(8, 18, 30) là 360
+ H:dựa vào các bước chúng ta vừa tiến hành, bạn nào cho cố biết: muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số, ta làm như thế nào?
- GV đưa ra qui tắc như SGK
Gọi HS đọc to lại qui tắc
- Cho HS làm ý 1, bài tập ? SGK/tr58: Tìm BCNN(8, 12)

*HĐ Nhóm(kĩ thuật dạy học KHĂN TRẢI BÀN)
- GV chia lớp thành 8 nhóm, mỗi nhóm 5-6 người, phát giấy cho học sinh
+ 4 nhóm bàn đầu: tìm BCNN(5, 7, 8)
+ 4 nhóm bàn sau: tìm BCNN(12, 16, 48)
- GV nêu qui trình hoạt động nhóm (các bước tiến hành kĩ thuật Khăn trải bàn)
GV chiếu bài của một vài nhóm và chữa trước lớp, chiếu đáp án trên slide.
+ H: có nhận
 
Gửi ý kiến