Chương I. §18. Bội chung nhỏ nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Khải Hoàng
Ngày gửi: 14h:03' 22-12-2015
Dung lượng: 132.5 KB
Số lượt tải: 230
Nguồn:
Người gửi: Dương Khải Hoàng
Ngày gửi: 14h:03' 22-12-2015
Dung lượng: 132.5 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: …………. Lớp 6
Tiết: Từ tiết 34 đến tiết 36
CHỦ ĐỀ: BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (TOÁN 6)
Số tiết: 3 tiết
I. Chuẩn kiến thức kỹ năng:
- Kiến thức:
+ Biết khái niệm BCNN của hai hay nhiều số.
+ Phân biệt được BC và BCNN của hai hay nhiều số.
- Kỹ năng:
+ Biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố.
+ Biết tìm BC của hai hay nhiều số thông qua tìm BCNN của chúng.
+ Phân biệt được quy tắc tìm BCNN với quy tắc tìm ƯCLN.
+ Biết vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế
- Thái độ: Chú ý tiếp thu kiến thức mới, có ý thức học tập bộ môn.
II. Bảng mô tả:
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng thực tiễn
1. Bội chung nhỏ nhất
Phát biểu được khái niệm BCNN.
Giải thích được một số cho trước có phải là BCNN của hai hay nhiều số đã cho hay không.
Giải quyết được bài toán tìm BCNN của hai hay nhiều số thông qua việc tìm bội của từng số.
Bài 1.1
Bài 1.2
Bài 1.3.1
Bài 1.3.2
2. Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
Nêu lên được quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số.
- Tìm được BCNN của hai hay nhiều số.
- Phân biệt được quy tắc tìm BCNN và quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số.
Tìm BCNN của hai hay nhiều số thõa mãn điều kiện cho trước.
Vận dụng tìm BCNN của hai hay nhiều số vào bài toán thực tế.
Bài 2.1
Bài 2.2.1
Bài 2.2.2
Bài 2.3
Bài 2.4
3.Cách tìm BC thông qua BCNN.
Chỉ ra được mối liên hệ giữa BC và BCNN.
Tìm được BC thông qua BCNN
Vận dụng việc tìm BC thông qua BCNN để tìm các số thỏa mãn điều kiện cho trước.
Giải quyết các bài toán thực tiễn liên quan tới việc tìm BC thông qua BCNN.
Bài 3.1
Bài 3.2
Bài 3.3.1
Bài 3.3.2
Bài 3.4.1
Bài 3.4.2
III. Bài tập minh họa:
Bài 1.1: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất trong tập hợp các BC của các số đó.
B. BCNN của hai hay nhiều số là số khác 0 trong tập hợp BC của các số đó.
C. BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các BC của các số đó.
Bài 1.2: Số nào sau đây là BCNN của 4 và 6: 0; 2; 6; 8; 12; 24.
Bài 1.3.1: Tìm BCNN của 6 và 8.
Bài 1.3.2: a) Tìm BCNN (5; 1)
b) Tìm BCNN(4;6;1)
Bài 2.1: Cho hai số a = 2.32 và b = 22.33.5
Khi đó:
BCNN (a; b) = 2 .3 .5
Bài 2.2.1: (Bài 149 a, b SGK)
Tìm BCNN của các số sau bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố.
a) 60 và 280; b) 84 và 108.
Bài 2.2.2: Cho ba số 10; 12; 15
a. Phân tích các số trên ra thừa số nguyên tố.
b.Tìm BCNN(10; 12; 15) ( Bài 150 a SGK)
c.Tìm ƯCLN(10; 12; 15)
Bài 2.3: (Bài 152 SGK)
Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0, biết rằng và
Bài 2.4: (Bài 157 SGK)
Hai bạn An và Bách cùng học một trường nhưng ở hai lớp khác nhau. An cứ 10 ngày lại trực nhật, Bách cứ 12 ngày lại trực nhật. Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật?
Bài 3.1:
Biết BCNN (a; b) = 12
Trong các số sau đây số nào là BC của a và b: 0; 6; 12; 24, 36; 42.
Bài 3.2: Tìm BCNN(30; 45) rồi tìm
Tiết: Từ tiết 34 đến tiết 36
CHỦ ĐỀ: BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (TOÁN 6)
Số tiết: 3 tiết
I. Chuẩn kiến thức kỹ năng:
- Kiến thức:
+ Biết khái niệm BCNN của hai hay nhiều số.
+ Phân biệt được BC và BCNN của hai hay nhiều số.
- Kỹ năng:
+ Biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố.
+ Biết tìm BC của hai hay nhiều số thông qua tìm BCNN của chúng.
+ Phân biệt được quy tắc tìm BCNN với quy tắc tìm ƯCLN.
+ Biết vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế
- Thái độ: Chú ý tiếp thu kiến thức mới, có ý thức học tập bộ môn.
II. Bảng mô tả:
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng thực tiễn
1. Bội chung nhỏ nhất
Phát biểu được khái niệm BCNN.
Giải thích được một số cho trước có phải là BCNN của hai hay nhiều số đã cho hay không.
Giải quyết được bài toán tìm BCNN của hai hay nhiều số thông qua việc tìm bội của từng số.
Bài 1.1
Bài 1.2
Bài 1.3.1
Bài 1.3.2
2. Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
Nêu lên được quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số.
- Tìm được BCNN của hai hay nhiều số.
- Phân biệt được quy tắc tìm BCNN và quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số.
Tìm BCNN của hai hay nhiều số thõa mãn điều kiện cho trước.
Vận dụng tìm BCNN của hai hay nhiều số vào bài toán thực tế.
Bài 2.1
Bài 2.2.1
Bài 2.2.2
Bài 2.3
Bài 2.4
3.Cách tìm BC thông qua BCNN.
Chỉ ra được mối liên hệ giữa BC và BCNN.
Tìm được BC thông qua BCNN
Vận dụng việc tìm BC thông qua BCNN để tìm các số thỏa mãn điều kiện cho trước.
Giải quyết các bài toán thực tiễn liên quan tới việc tìm BC thông qua BCNN.
Bài 3.1
Bài 3.2
Bài 3.3.1
Bài 3.3.2
Bài 3.4.1
Bài 3.4.2
III. Bài tập minh họa:
Bài 1.1: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất trong tập hợp các BC của các số đó.
B. BCNN của hai hay nhiều số là số khác 0 trong tập hợp BC của các số đó.
C. BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các BC của các số đó.
Bài 1.2: Số nào sau đây là BCNN của 4 và 6: 0; 2; 6; 8; 12; 24.
Bài 1.3.1: Tìm BCNN của 6 và 8.
Bài 1.3.2: a) Tìm BCNN (5; 1)
b) Tìm BCNN(4;6;1)
Bài 2.1: Cho hai số a = 2.32 và b = 22.33.5
Khi đó:
BCNN (a; b) = 2 .3 .5
Bài 2.2.1: (Bài 149 a, b SGK)
Tìm BCNN của các số sau bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố.
a) 60 và 280; b) 84 và 108.
Bài 2.2.2: Cho ba số 10; 12; 15
a. Phân tích các số trên ra thừa số nguyên tố.
b.Tìm BCNN(10; 12; 15) ( Bài 150 a SGK)
c.Tìm ƯCLN(10; 12; 15)
Bài 2.3: (Bài 152 SGK)
Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0, biết rằng và
Bài 2.4: (Bài 157 SGK)
Hai bạn An và Bách cùng học một trường nhưng ở hai lớp khác nhau. An cứ 10 ngày lại trực nhật, Bách cứ 12 ngày lại trực nhật. Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật?
Bài 3.1:
Biết BCNN (a; b) = 12
Trong các số sau đây số nào là BC của a và b: 0; 6; 12; 24, 36; 42.
Bài 3.2: Tìm BCNN(30; 45) rồi tìm
 









Các ý kiến mới nhất