Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bộ Thủ đầy đủ nhất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Kha
Ngày gửi: 23h:26' 19-06-2015
Dung lượng: 105.3 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người
DANH SÁCH 214 BỘ THỦ CHỮ HÁN đầy đủ nhất
STT
Bộ thủ Chữ Hán
Tên gọi
Pinyin cơ bản
Nghĩa cơ bản

1
一
Nhất
yī
số một

2
〡
Cổn
gǔn
không có nghĩa

3
丶
Chủ
zhǔ
không có nghĩa

4
丿
Phiệt
piě
nét phẩy bên trái của chữ Hán

5
乙
Ất
yǐ
can Ất, ruột.

6
亅
Quyết
jué
nét xổ có móc trong chữ Hán.

7
二
Nhị
èr
số 2

8
亠
Đầu
tóu
không có nghĩa

9
人
Nhân
rén
con người

10
儿
Nhân
ér, er
người, giản thể của chữ兒

11
入
Nhập
rù
vào

12
八
Bát
bā
số 8

13
冂
Quynh
jiōng
đất ở xa ngoài cõi nước

14
冖
Mịch
mì
trùm, đậy

15
冫
Băng
bīng
nước đông thành đá, lạnh buốt

16
几
Kỉ
Jǐ, jī
nhỏ, gần, sắp

17
凵
Khảm
qū
há miệng, đồ đựng cơm thời xưa làm bằng cành liễu

18
刀
Đao
dāo
vũ khí để chém giết, cắt gọt

19
力
Lực
lì
sức mạnh, sức hút

20
勹
Bao
bāo
bọc gói, chứa đựng

21
匕
Chuỷ
bǐ
thìa, muỗng

22
匚
Phương
fāng
khí cụ ngày xưa để đựng đồ vật

23
匸
Hễ (hay Hệ)
xǐ
che đậy

24
十
Thập
shí
số mười, đủ hết, hoàn toàn

25
卜
Bốc
bǔ
đốt mai rùa để bói xấu tốt, tuyển chọn

26
卩
Tiết
jié
không có nghĩa

27
厂
Hán
hàn
hang động bên sườn núi mà người ta có thể ở được

28
厶
Tư (hay Khư)
sī
không có nghĩa

29
又
Hựu
yòu
lại, nữa, thêm, lại thêm

30
口
Khẩu
kǒu
mồm, miệng, cửa, quan ải

31
囗
Vi
wéi
bao vây, vây chặn

32
土
Thổ
tǔ
đất, quê hương, làng xóm

33
士
Sĩ
shì
học trò, người nghiên cứu học vấn, trai chưa vợ

34
夂
Tri (hay Truy)
zhǐ
theo sau mà đến

35
夊
Suy (hay Tuy)
suī
dáng đi chậm chạp (có nét ló ra ở phía trên bên trái)

36
夕
Tịch
xī , xì
buổi chiều tối, đêm

37
大
Đại
dà, dài
lớn, to, cả trưởng

38
女
Nữ
nǚ
con gái, sao Nữ

39
宀
Miên
mián
nhà sâu kín, lợp, trùm

40
子
Tử
zǐ, zi
con trai, thế hệ sau, con cháu, chim thú còn nhỏ

41
寸
Thốn
cùn
đơn vị đo chiều dài: tấc, mười phân là một tấc, mạch cổ tay, ngắn ngủi, bé nhỏ

42
小
Tiểu
xiǎo
nhỏ, ít, thấp kém, kẻ xấu ác

43
尢
Uông
wāng, yóu
kiễng chân

44
尸
Thi
shī
thần Thi, thây xác chết, chủ trì

45
屮
Triệt
chè, cǎo
cây cỏ mới mọc

46
山
Sơn, San
shān
núi, mồ mả

47
巛
Xuyên
chuān
Dòng sông, cách viết của chữ Khôn坤

48
工
Công
gōng
người thợ, kỹ thuật, kỹ xảo

49
己
Ỉ kỉ
jǐ
can thứ 6 trong 10 can, từ dùng cho thứ tự, mình, đối lại với người

50
巾
Cân
jīn
khăn, mũ bịt đầu

51
干
Can
gān, gàn
phạm, mạo phạm, cầu muốn, được, giữ

52
幺
Yêu
yāo
nhỏ

53
广
Nghiễm (Yểm)
yǎn, ān
mái nhà

54
廴
Dẫn
yǐn
bước dài, giương cung

55
廾
Củng
gǒng
chắp tay, hai mươi cũng như nhập廿

56
弋
Dặc
yì
việc săn bắn, lấy được, thủ đắc

 
Gửi ý kiến