Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bộ giáo án toán THCS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Duy Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:07' 22-05-2008
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
Tuần I: CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 1: §1 TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Ngày soạn:
Ngày dạy:

I/ MỤC TIÊU:
HS làm quen với tập hợp qua ví dụ, nhận biết được phần tử (, ( tập hợp cho trước.
Viết được một tập hợp theo diễn đạt bằng lời, sử dụng kí hiệu (, (.
Rèn luyện tư duy linh hoạt.
Giáo dục tính nhạy bén, cẩn thận.
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
SGV, SGK, SBT.
*) Học sinh:
SGK
III/ TIẾN HÀNH:
Ổn định: (2`)
Bài cũ:
Bài mới: (23`)




































IV/ CỦNG CỐ: (20`)
Viết tập hợp D số N < 7 rồi kí hiệu vào ô vuông
2 D ; 10 D
A = (N; H; A; T; R; G(
BT 1: Giải
A = (9; 10; 11; 12; 13( hoặc A = (a ( N ( a < 14(
12 ( A ; 16 ( A
BT 2 Giải B = (T; O; A; N; H; C(
BT 3: Giải x ( A ; y ( B ; b ( A ; b ( 0

V/ DẶN DÒ: (1`)
- Học bài, BT 4, 5
- Chuẩn bị: Tập hợp số tự nhiên






Tuần I: §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 2:
Ngày soạn:
Ngày dạy:

I/ MỤC TIÊU:
HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được quy ước vềthứ tự trong tập hợp số tự nhiên, tia số, điểm biểu diễn số tự nhiên trên tia số.
HS phân biệt tập hợp N và N*, biết sử dụng (, (, biết viết số liền trước - liền sau.
Rèn luyện tính chính xác.
Giáo dục tính chuyên cần, cẩn thận.
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
SGV, SGK.
*) Học sinh:
SGK
III/ TIẾN HÀNH:
Ổn định: (2`)
Bài cũ: (6`)
BT 4, 5
(?) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và < 10 bằng 2 cách
Giải A = (4; 5; 6; 7; 8; 9(
A = (x ( N ( 3 < x < 10(
Bài mới: (20`)























































IV/ CỦNG CỐ: (16`)
BT 6/7 a) 18, 19, a + 1
b) 34, 999, b - 1
BT 7/8 a) A = (x ( N ( 12 < x < 16(
A = (13, 14, 15(
b) B = (x ( N* ( x < 5(
B = (1, 2, 3, 4(
c) C = (x ( N ( 13 ( x ( 15(
C = (13, 14, 15(
BT 8/8 A = (x ( N ( x ( 5(
A = (0, 1, 2, 3, 4, 5(
V/ DẶN DÒ: (2`) - Xem bài, BTVN 9, 10
- Chuẩn bị: Ghi số tự nhiên
Tuần I: §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 3:
Ngày soạn:
Ngày dạy:

I/ MỤC TIÊU:
HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân, hiểu rõ giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí.
HS biết đọc ghi số La mã không quá 30.
HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách ghi và tính.
Giáo dục tính cẩn thận.
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
SGV, SGK, bảng ghi sẵn các số La mã.
*) Học sinh:
SGK
III/ TIẾN HÀNH:
Ổn định: (1`)
Bài cũ: (6`)
BT 1
- Viết tập hợp A các số tự nhiên x sao cho x ( N
Đáp: A = {0}
- Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2 cách và biểu diễn trên tia số
Đáp: A = {x ( N ( x ? 6}
A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
Bài mới: (20`)
































IV/ CỦNG CỐ: (16`)
BT 11, 12, 13

V/ DẶN DÒ: (2`)
- Xem bài, BT 14, 15
- Chuẩn bị: Số phần tử - Tập con
Tuần 2: §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP
Tiết 4: TẬP HỢP CON
Ngày soạn:
Ngày dạy:

I/ MỤC TIÊU:
HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử nhiều phần tử hoặc không có phần tử nào, biết được tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau.
HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, biết tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng kí hiệu (, Þ
Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng (, (
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
SGV, SGK
*) Học sinh:
SGK
III/ TIẾN HÀNH:
Ổn định: (1`)
Bài cũ: (6`)
BT 14: Giải 102, 201, 210
BT 15: a) 14 ; 26
b) XVII ; XXV
c) IV = V - I ; V = VI - I ; VI - V = I
Bài mới: (25`)





































IV/ CỦNG CỐ: Gọi 3 HS lên giải BT 16, 17, 18
16- Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?
A = {20} có 1 phần tử (vì x = 20)
B = {0} có 1 phần tử
C = {0, 1, 2, 3 .} có vô số phần tử
D = Ø
a) A = {0, 1, 2, 3 . 20} có 21 phần tử
b) B = Ø , B không có phần tử nào.
Cho A = {0} A không phải là tập hợp rỗng

V/ DẶN DÒ: (2`)
- Học bài, BTVN 19, 20
- Chuẩn bị: Luyện tập
Tuần 2: LUYỆN TẬP
Tiết 5:
Ngày soạn:
Ngày dạy:

I/ MỤC TIÊU:
HS biết tìm số phần tử của một tập hợp bằng cách tính theo công thức.
Kiểm tra lại khái niệm số chẵn và số lẻ của số tự nhiên.
Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi tính toán.
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
SGV, SGK, giáo án.
*) Học sinh:
SGK
III/ TIẾN HÀNH:
Ổn định: (1`)
Bài cũ: (6`) BT 19, 20
19- A = {0, 1, 2, 3 . 9}
B = {0, 1, 2, 3, 4}
Vậy B ( A
20- A = {15, 24} Điền vào ô trống ((, (, =)
a) 15 A b) {15} A ; c) {15, 24} A

Bài mới: (35`)








































IV/ DẶN DÒ:
- Xem bài giải, BTVN 25
- Chuẩn bị §5


























Tuần 2: §5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Tiết 6:
Ngày soạn:
Ngày dạy:

I/ MỤC TIÊU:
HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó.
HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và nhân vào giải toán.
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
SGV, SGK, giáo án.
*) Học sinh:
SGK
III/ TIẾN HÀNH:
Ổn định: (1`)
Bài cũ: (6`)
- Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử
- Sửa BT 25
Bài mới: (25`)

































IV/ CỦNG CỐ: (16`)
Tính nhanh
46 + 17 + 54 = 46 + 54 + 17
= 100 + 17 = 117
4.37.25 = 4.25.37 = 100.37 = 3700
87.36 + 87.64 = 87(36 + 64)
= 87 . 100 = 8700
BT 26, 27, 28 gọi 3 HS lên bảng
26- Tính quãng đường ôtô đi từ Hà Nội lên Yên Bái qua Vĩnh Yên và Việt Trì
54 + 19 + 82 = 155 (Km)
27- Tính nhanh
86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457
72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269
25,5.4.27.2 = (25.2)(5.2).27
= 100.10.27 = 1000.27 = 27000
28.64 + 28.36 = 28(64 + 36) = 28.100 = 2800
28- 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 39
10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = 39
Hai tổng bằng nhau

V/ DẶN DÒ: (2`)
- Xem bài, BTVN 29, 30
- Chuẩn bị: Luyện tập 1
Tuần 3: LUYỆN TẬP 1
Tiết 7:
Ngày soạn:
Ngày dạy:

I/ MỤC TIÊU:
Rèn luyện HS kĩ năng tính toán nhanh bằng cách vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp , tính nhân phân phối đối với phép cộng.
Phát triển tư duy HS qua các bài tính nhẩm
Giáo dục tính cẩn thận.
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
SGV, SGK.
*) Học sinh:
SGK
III/ TIẾN HÀNH:
Ổn định: (1`)
Bài cũ: (6`)
- Phát biểu tính chất của phép cộng, phép nhân?
- Gọi HS giải BT 30
Bài mới: (25`)































IV/ DẶN DÒ: (3`)
- Xem bài, giải BTVN 35, 36, 37
- Chuẩn bị: Luyện tập 2














Tuần 3: LUYỆN TẬP 2
Tiết 8:
Ngày soạn:
Ngày dạy:

I/ MỤC TIÊU:
Rèn luyện HS kĩ năng tính toán nhanh bằng cách vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, tính nhân phân phối đối với phép cộng
Phát triển tư duy HS qua các bài tính nhẩm
Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
SGV, SGK
*) Học sinh:
SGK
III/ TIẾN HÀNH:
Ổn định: (1`)
Bài cũ: (6`) Gọi HS giải BT 34 sử dụng máy tính
5421 + 1469 = 6890 ; 3124 + 1469 = 4593
1534 + 217 + 217 + 217 = 2185
Bài mới: (35`)
































V/ DẶN DÒ: (3`)
- Xem bài giải, BTVN 39, 40
- Chuẩn bị: §6












Tuần 3: §6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Tiết 9:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên
HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư.
Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một bài toán thực tiển.
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
SGK, SGV
*) Học sinh:
SGK
III/ TIẾN HÀNH:
Ổn định (1`)
Kiểm tra bài cũ: (6`) Gọi HS giải BT 40
abcd = 1428
Vậy Bình Ngô Đại Cáo ra đời năm 1428
Bài mới (20`)














































IV/ CỦNG CỐ: (16`) BT 41, 43, 44
41- Quãng đường Huế - Nha Trang: 620km
Quãng đường NT - TP.HCM: 432km
43- Quả bí nặng: 1400g
a) x : 13 = 41 ( x = 41 . 13
x = 533
b) 1428 : x = 14 ( x = 1428 : 14
x = 102

V/ DẶN DÒ: (2`)
- Xem bài học, BTVN 42, 44 c, d, e, 45
- Chuẩn bị: Luyện tập














Tuần 4: LUYỆN TẬP 1
Tiết 10 :
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
Củng cố lại kĩ năng thực hiện các phép tính nhân, chia, cộng, trừ các số tự nhiên
HS biết tìm mối quan hệ giữa các số trong phép trừ qua các bài toán tìm x.
Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
SGK, SGV
*) Học sinh:
SGK
III/ TIẾN HÀNH:
Ổn định (1`)
Kiểm tra bài cũ: (6`) Gọi HS giải BT 44c, d, e
44 c) 4x : 17 = 0 ( 4x = 0 ( x = 0
7x - 8 = 713 ( 7x = 713 + 8
7x = 721
x = 721 : 7
x = 103
8(x - 3) = 0
x - 3 = 0 ( x = 3
Bài mới (35`)





































IV/ DẶN DÒ: (3`)
- Xem bài giải, BTVN
- Chuẩn bị: Luyện tập 2



























Tuần 4: LUYỆN TẬP 2
Tiết 11:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
Rèn luyện cho HS biết tìm một số thích hợp để tính nhẩm
Phát triển tư duy HS qua các bài toán đố
Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
II/ CHUẨN BỊ:
*) Giáo viên:
SGK, SGV
*) Học sinh:
SGK
III/ TIẾN HÀNH:
Ổn định (1`)
Kiểm tra bài cũ: (6`)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓