Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ đề KT GHK 2 lớp 4- Cánh diều có Matran và Đáp án cực hay

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trường
Ngày gửi: 17h:47' 18-03-2024
Dung lượng: 723.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 4
Số câu
và số Mức 1
điểm
Số câu
3

Mạch kiến thức, kĩ năng

Đọc hiểu văn bản:
- Xác định được hình ảnh, nhân vật, chi
tiết có ý nghĩa trong bài đọc.
- Hiểu nội dung của bài đọc.
- Giải thích được chi tiết trong bài bằng
suy luận trực tiếp hoặc rút ra thông tin từ Số điểm
bài đọc.
- Nhận xét được hình ảnh, nhân vật hoặc
chi tiết trong bài đọc; biết liên hệ những
điều đọc được với bản thân và thực tế.
Kiến thức Tiếng Việt:
Số câu
- Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ
ngữ (thành ngữ, tục ngữ) thuộc các chủ
điểm đã học.
- Nhận biết và xác định các thành phần
Số điểm
của câu.
- Hiểu được tác dụng của dấu ngoặc
đơn. Biết đặt câu khiến để trao đổi theo
nội dung, yêu cầu cho trước.
Số câu
Tổng
Số điểm

Mức 2

Mức 3

Tổng

2

1

6

1,5

1,5

1

4

2

1

1

4

1

1

1

3

5

3

2

10

2,5

2,5

2

7

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 4
TT

Chủ đề

Mức 1
TN TL

3
Đọc hiểu Số câu
1
văn bản Câu số 2,3,4

2 Kiến
thức
Tiếng

Số câu

2

Câu số 7,8

Mức 2
TN TL

Mức 3
TN
TL

1

1

1

1

5

6

1

1

9

10

Tổng
TL
TN
4

2

2

2

Việt
Tổng số câu

5

Tổng số

1
5

2
3

2

6

2

4
10

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - LỚP 4
MÔN: Tiếng Việt - Năm học 2023- 2024
BÀI KIỂM TRA ĐỌC
( Thời gian làm bài: 35 phút)
Người ra đề: XXXXX
Họ và tên:....................................................................................... Lớp: 4…...
UBND HUYỆN XXXX
TRƯỜNG TH XXXX

Điểm toàn bài

Nhận xét của giáo viên
....................................................................

Đọc thành tiếng: Đọc thầm:

...................................................................

I.Đọc thầm bài Ngô Quyền đại phá quân Nam hán ( SGK – Trang 49 sách Tiếng
việt 4 tập 2)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng và hoàn thành các câu sau:
Câu 1: (0,5 điểm)Ngô Quyền đại phá quân Nam Hán là của tác giả nào?
A; Huy Cận
B. Nguyễn Khắc Thuần
C. Nguyễn Duy
D. Lê Minh
Câu 2: (0,5 điểm)Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên dòng sông nào?
A. Sông Như Nguyệt
B. Sông Bạch Đằng
B. Sông Đà
C. Sông Hồng
Câu 3: (0,5 điểm)Ai là người đã giết hại Dương Đình Nghệ?
A.Ngô Quyền B. Hoàng Tháo
C.Lý Công Uẩn
D.Kiều Công Tiễn
Câu 4: (0,5 điểm Ngô Quyền đã sử dụng mưu kế gì để đuổi quân Nam Hán?
A. Lừa địch vào rừng núi hiểm trở
B. Sử dụng kế sách : vườn không nhà trống”.
C. Lợi dụng thủy triều lên cắm cọc nhử địch vào trận địa .
D. Đem quân sang nước địch đánh trực tiếp
Câu 5: (1 điểm)Chiến thắng Bạch đằng có ý nghĩa như thế nào đối với lịch sử nước ta?

Câu 6: (1 điểm) Qua bài đọc em có cảm nhận gì về Ngô Quyền?

Câu 7: (0.5 điểm)Dấu ngoặc đơn trong câu có tác dụng gì? Ngô Quyền được Dương
Đình Nghệ giao quyền cai quản Ái Châu (thuộc Thanh Hóa ngày nay).
A. Đánh dấu các từ ngữ trong một liên danh.
B. Đánh dấu bộ phận cần chú ý trong câu.
C. Đánh dấu phần chú thích trong câu.
D. Đánh dấu lời nói của nhân vật trong cuộc đối thoại.
Câu 8: ( 0,5 điểm) Trong câu: Năm 937, Dương Đình Nghệ bị con nuôi là Kiều Công
Tiễn giết hại. Bộ phận trạng ngữ “Năm 937” bổ sung thông tin gì cho câu:
A. Địa điểm diễn ra sự việc

B. Thời gian giễn ra sự việc

C. Nguyễn nhân diễn ra sự việc

D. Mục đích diễn ra sự việc

Câu 9: (1 điểm) Dấu gạch ngang có tác dụng gì? cho ví dụ?

Câu 10:(1 điểm) Xác định chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong các câu sau:
Chúng tôi ra bờ moong. Ở đây, tôi được nhìn toàn cảnh của công trường.

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
NĂM HỌC 2023 - 2024
A. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc:
(3 điểm)
- Cách đánh giá, cho điểm:
+ Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đọc đạt yêu cầu, giọng đọc có biểu cảm: 1 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa, đọc đúng tiếng, từ

(không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm
+ Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
II. Đọc hiểu kết hợp kiểm tra từ và câu: (7 điểm)
Câu 1

Câu 2

Câu 3

0,5

0,5 điểm

0,5 điểm

B

D

Câu 4
0,5 điểm

Câu 7

Câu 8

0,5 điểm

0,5 điểm

C

B

điểm
B

C

Câu 5: 1 điểm
Chiến thắng Bạch Đằng đã chấm dứt mộng xâm lăng của giặc phương Bắc, mở ra thời kì
độc lập lâu dài trong lịch sử nước ta.
Câu 6: (1 điểm)
Ngô Quyền là một vị tướng nổi tiếng mưu lược, võ nghệ tinh thông, đã chỉ huy quân ta
đánh thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng.
Câu 9: (1 điểm)
Dấu gạch ngang có tác dụng để nối các từ ngữ trong một liên danh.
Ví dụ: Việt – Lào hai nước chúng ta
Tình sâu hơn nước Hồng Hà, Cửu Long
Câu 10: (1 điểm) Xác định chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong các câu sau:
Chúng tôi/ ra bờ moong. Ở đây,/ tôi /được nhìn toàn cảnh của công trường.
CN

VN

TN

CN

VN

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - LỚP 4
MÔN: Tiếng Việt - Năm học 2023- 2024
BÀI KIỂM TRA VIẾT
( Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên:.................................................................................
Lớp: 4…...
UBND HUYỆN XXXX
TRƯỜNG TH XXXXX

Điểm toàn bài

Nhận xét của giáo viên
....................................................................
...................................................................

I. Tập làm văn (10đ)
Đề bài: Em hãy viết một bức thư thăm hỏi người thân (hoặc bạn bè, thầy cô giáo)
Bài làm

Đáp án
2. Tập làm văn ( 8 điểm)
Viết được lá thư gửi cho một người thân ở xa, đủ các phần đúng theo yêu cầu, câu văn
hay, đúng ngữ pháp, diễn đạt gãy gọn, mạch lạc, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả,
trình bày sạch đẹp, rõ 3 phần.
Thang điểm cụ thể:
- Phần đầu thư (1 điểm) Nêu được thời gian và địa điểm viết thư
Lời thưa gửi phù hợp
- Phần chính (6 điểm)

Nêu được mục đích, lí do viết thư
Thăm hỏi tình hình của người thân
Thông báo tình hình học tập của bản thân
Nêu ý kiến trao đổi hoặc bày tỏ tình cảm với người thân

+ Nội dung (2,5 điểm)
+ Kĩ năng (1,5 điểm)
+ Cảm xúc (1 điểm)
- Trình bày:
+ Dùng từ, đặt câu (0,5 điểm) Viết đúng ngữ pháp, diễn đạt câu văn hay, rõ ý, lời văn
tự nhiên, chân thực.
+ Sáng tạo (0,5 điểm) Bài viết có sự sáng tạo.
- Phần cuối thư (1 điểm) Lời chúc, lời cảm ơn hoặc hứa hẹn
Chữ kí và họ tên
- Chữ viết, chính tả (2 điểm) Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp, viết đúng.

MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN - LỚP 4
Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và
số điểm Mức 1

Số học: Nhận biết khái niệm
về PS; T/c cơ bản của phân
Số câu
số; phân số bằng nhau; rút
gọn, so sánh phân số; Các
Số điểm
phép tính với phân số.
Đại lượng và đo đại
lượng: Chuyển đổi, thực
hiện phép tính với số đo
khối lượng, diện tích, thời
gian.

Mức 2

Mức 3

Tổng

2

3

1

6

1,5

3

1

5,5

Số câu

1

1

1

1

1

1

2

0,5

1

1,5

Số điểm

Yếu tố hình học: Nhận biết Số câu
hình bình hành, hình thoi và
một số đặc điểm của nó; tính
Số điểm
chu vi, diện tích hình chữ
nhật.
Giải bài toán với số tự
Số câu
nhiên trong đó có các dạng
toán: Tìm hai số khi biết
Số điểm
tổng và hiệu của hai số đó.
Tổng

1

1

2

2

Số câu

3

5

2

Số điểm

2

5

3

10

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN - LỚP 4

TT

1

Chủ đề

Số học

Mức 1
TN

TL

3

4

Giải toán
TS câu
Tổng số

Mức 3

TN

TL

TN

Số câu

2

1

2

1

Câu số

1,2

3

8,9

4

Đại lượng Số câu
2 và đo đại
Câu số
lượng
Yếu tố
hình học

Mức 2

TL

1

Tổng
TN

TL

4

2

1

7

Số câu

1

1

Câu số

5

6

2

Số câu

1

Câu số

10
3

3
3

2
5

1

1
2

1

7

3
10

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - LỚP 4
MÔN: Toán - Năm học 2023- 2024
BÀI KIỂM TRA VIẾT
( Thời gian làm bài: 35 phút

UBND HUYỆN XXXX
TRƯỜNG TH XXXX

Họ và tên:.................................................................................
Điểm toàn bài

Lớp: 4…...

Nhận xét của giáo viên
....................................................................
...................................................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và hoàn thiền các câu sau
Câu 1: (0,5đ) Phân số bằng phân số
A.

B.

C.

Câu 2: (0,5đ) Rút gọn phân số
A.

B.

là:
D.

ta được phân số:

C.

D.

Câu 3: (1đ) Phân số lớn nhất trong các phân số :
A.

B.

C.

3
4

;

;

3
;
4

D.

Câu 4: (0,5đ) 7m2 =……. cm2 . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 70

B. 700

C. 70000

D. 700000

Câu 5: (1đ) Diện tích hình chữ nhật có chiều rộng 28dm, chiều dài là 3m.
A. 840dm

B. 840 dm2

C. 84 dm2

D. 84 dm2

Câu 6: (0,5đ) Câu 5: Đặc điểm của hình thoi là:

A. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình thoi có bốn cạnh song song và bằng nhau.
C. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.
D. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
Câu 7. (1đ) Hình vẽ bên có mấy hình bình hành?
  A. 2 hình   B. 3 hình
  C. 4 hình   D. 5 hình

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 8 : ( 2đ) Tính
a.

+

c.

...................................... ..............b.
-

.........................................

d.

+
-

........................................
..........................................

Câu 9. ( 2đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 300m, chiều dài hơn chiều rộng
30m. Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100m 2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi người ta
đã thu hoạch được ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc?
Câu 10.  ( 1đ) Tính bằng cách thuận tiện
a. . 

+

+
Đáp án:

Câu

1

2

3

4

5

6

7

Đáp án

0,5đ
C

0,5đ
B


B

0,5đ
C

1d
B

0,5đ
C


C

Câu 8: (2đ) a.

b.

c.

d. 2

Câu 9: (2đ)
Bài giải
Nửa chu vi là
300 : 2 = 150(m)
Chiều dài của thửa ruộng là

( 150+ 30) : 2 =90(m)
Chiều rộng của thửa ruộng là
150 – 90 = 60(m)
Diện tích của thửa ruộng là
90 x 60 = 5400( m2)
Số thóc thu được trên thửa ruộng đó là
5400 : 100 x 50 = 2700(kg)
= 27( tạ)
Đáp số: 27 tạ
Câu 10:
+

+



+(

=

+
=

=

(1đ)

+

)
 
Gửi ý kiến