Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ đề kiểm tra đại trà và HSG Hóa 8 + 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hạnh
Ngày gửi: 23h:50' 03-11-2008
Dung lượng: 180.0 KB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích: 0 người
Môn: hoá học lớp 9
Đề 45 phút
Đề số 1
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Câu 1: Cho các chất sau: CuO, SO3, Ca(OH)2, Na2SO4, H2. Hãy chọn một trong các chất trên điền vào chỗ chấm và hoàn thành phương trình phản ứng:
1) ………. + H2O H2SO4
2) CaO + H2O ………………..
3) HCl + …….. CuCl2 + H2O
4) BaCl2 + ……… BaSO4 + NaCl
Câu 2: Khoanh tròn vào một chữ cái đứng đầu câu trả lời em cho là đúng:
1) Cho các dung dịch sau: NaOH, KCl, H2SO4, KNO3. Dung dịch làm quì tím đổi sang màu đỏ là:
A. NaOH B. H2SO4 C. KNO3 D. KCl
2) Cho các bazơ sau: Cu(OH)2, KOH, Ba(OH)2, Fe(OH)3. Bazơ bị nhiệt phân huỷ là:
A. Cu(OH)2; Ba(OH)2 C. Cu(OH)2; Fe(OH)2
B. KOH; Fe(OH)2 D. KOH; Ba(OH)2
3) Trong các dãy oxit sau , dãy oxit nào tác dụng được với nước để tạo ra dung dịch kiềm.
A. CuO; CaO ; Na2O ; K2O . B. CaO ; Na2O ; BaO ; K2O.
C. Na2O ; BaO ; CuO ; MnO. D. MgO ; Fe2O3 ; ZnO ; PbO .
4) Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây :
A, Na2SO4 và HCl B, Na2SO3 và KOH
C, CaSO3 và HCl D, K2SO3 và Ca(OH)2
5) Nung 100g CaCO3 , khối lượng CaO thu được là:
A. 56g B. 40 g C. 60 g D. 44 g
6) Có các dung dịch sau: H2SO4; NaCl, BaCl2. Chỉ dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?
A. Phenolphtalein C. Kim loại Zn
B. Dung dịch AgNO3 D. Kimloại Na
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Bài 1. Viết các phương trình hoá học thực hiện những chuyển đổi hoá học sau:
CaO Ca(OH)2 CaCO3 CaO CaCl2


Bài 2 . Cho m gam mạt sắt dư tác dụng với 150 ml dung dịch HCl ; phản ứng xong thu được 6,72 lít khí ( đo ở đktc).
Tính khối lượng mạt sắt phản ứng?
Tính nồng độ dung dịch HCl ban đầu.
đáp án – biểu điểm

Phần I: 4 điểm
Câu 1(1 điểm). 1. SO3; 2. Ca(OH)2; 3. CuO; 4. Na2SO4
Mối chất điền đúng = 0,25 điểm

Câu 2: (3 điểm). 1B; 2C; 3B; 4C; 5A; 5B
Mỗi đáp án chọn đúng= 0,5 điểm

Phần II: Tự luận (6 điểm)


Bài 1: CaO + H2O Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
CaO + CO2 CaCO3
CaCO3 T0 CaO + CO2
CaO + HCl CaCl2 + H2O
Bài 2: Theo đề bài ta có: mol
Phương trình phản ứng : Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2
a, Theo PTPƯ ta có mol
Khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng là: mFe = nFe . MFe = 0,3.56 = 16,8 g
b.Theo phương trình phản ứng: nHCl = 2nH2 = 2.0,3 = 0,6 mol
( CM dd HCl = n/V = 0,6 / 0,15 = 4M
* Trình bày bài:
 
Gửi ý kiến