Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §1. Khái niệm về biểu thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Luyến
Ngày gửi: 10h:20' 03-04-2020
Dung lượng: 59.8 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người
Chuyên đề
Biểu thức đại số
Môn: Đại số 7

I. Biểu thức đại số - Giá trị của biểu thức đại số.
1. Lý thuyết;
Để tính giá trị của biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
2. Bài tập
Bài 1: Viết biểu thức đại số biểu diễn:
a. Một số tự nhiên chẵn
b. Một số tự nhiên lẻ
c. Hai số lẻ liên tiếp
d. Hai số chẵn liên tiếp.
Giải:
a. 2k; b. 2x + 1; c. 2y + 1; 2y + 3; d. 2z; 2z + 2 (z N)
Bài 2: Cho biểu thức 3x2 + 2x - 1. Tính giá trị của biểu thức tại x = 0; x = - 1;
x
Giải:
Tại x = 0 ta có 3.0 + 2.0 - 1 = - 1
Tại x = - 1 ta có 3 - 2 - 1 = 0
Tại x = ta có 3+ - 1 =
Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức
a. với a = - 1; b. với y =
c. với a = b = d. với y =
Giải:
a. Ta có: b. = - 9,5
Tương tự c. 0 d .

Bài 4:
a. Với giá trị nào của biến thì giá trị của biểu thức bằng 2; - 2; 0; 4
b. Với giá trị nào của biến thì giá trị của biểu thức sau bằng 0.

Giải:
a. = 2 2x + 1 = 10 x = 4,5
= - 2 x = - 5,5
= 0 x = -
= 4 x = 9,5
b.



Bài 5: Tính giá trị của biểu thức:
a) A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại 
b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
Giải
Thay  vào biểu thức 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3
Ta được : 3. +6.  +3. 
-  +  -  = 
Vậy  là giá trị của biểu thức tại 
b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
Thay x = –1; y = 3 vào biểu thức x2 y2 + xy + x3 + y3
Ta được : (-1) 2.32 +(-1).3 + (-1) 3 + 33 = 9 -3 -1 + 27 = 32
Vậy 32 là giá trị của biểu thức tại x = –1; y = 3

Bài 6 : Tính giá trị của biểu thức :
A = x2 + 4xy - 3y3 x = 5; y = 1
Giải :
Thay x = 5 ; y = 1 vào biểu thức x2 + 4xy - 3y3
Ta được : 52 + 4.5.1 -3.13 = 25 + 20 - 3 = 42
Vậy 42 là giá trị của biểu thức tại x = 5 ; y = 1

Bài 7 : Tính giá trị của biểu thức:
2x2y + 2xy2 tại x = 1 và à y = -3
Thay x = 1 ; y = -3 vào biểu thức 2x2y + 2xy2
Ta được : 2.12.(-3) +2.1(-3) 2 = -6 + 18 = 12
Vậy 12 là giá trị của biểu thức tại x = 1 ; y = -3

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:  tại: x = -1
Thay x = -1 vào biểu thức: 
Ta được:  = 2 - 3 -2 = -3
Vậy -3 là giá trị của biểu thức tại x = -1


 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓