Biên bản kiểm kê tài sản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:37' 04-01-2010
Dung lượng: 4.9 KB
Số lượt tải: 1104
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:37' 04-01-2010
Dung lượng: 4.9 KB
Số lượt tải: 1104
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT HỒNG NGỰ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRUỜNG THCS THƯỜNG THỚI HẬU A Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN THƯ VIỆN
Đơn vị : Trường THCS Thường Thới Hậu A
_________oOo_______
I.Thời gian : Hôm nay vào lúc ………… giờ………… ,Ngày ………… tháng ………… năm 200…
II.Địa điểm : Thư viện Trường THCS Thường Thới Hậu A
III.Thành phần :
1 …………………………………………… (……………………………. )
2…………………………………………. ( …….…………………….. )
3…………………………………………… ( .………………………….. )
4………………………………………….. (……………………………….)
5……………………………………………. (…..………………….………)
IV.Nội dung : Chúng tôi tiến hành kiểm kê như sau :
1. Truyện Thiếu Nhi : Số lượng là :…………………………… quyển .
Hiện còn :………………………… quyển . Mất :……………………… quyển.
- Qua kiểm kê sách thiếu nhi hiện còn …………………..……………….. , mất ……………………..………………
- Lý do :.………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Sách tham khảo : Số lượng là :…………………………… quyển .
Hiện còn :………………………… quyển . Mất :……………………… quyển
- Qua kiểm kê sách thiếu nhi hiện còn …………………..……………….. , mất ……………………..………………
- Lý do :………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3.Sách giáo khoa : Số lượng là :…………………………………………………….. quyển .
Hiện còn :…………………………………………….. quyển . Mất :………………………………… quyển
- Qua kiểm kê sách giáo khoa hiện còn …………………..……………….. , mất ……………………..……………
- Lý do :.……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4.Sách nghiệp vụ : Số lượng là :…………………………… quyển .
Hiện còn :…………………………………………….. quyển . Mất :………………………………… quyển
- Qua kiểm kê sách nghiệp vụ hiện còn …………………..…………… , mất ……………………..………………
- Lý do :.………….……………………………………………………………………………………………………………………………………..
5.Sách pháp luật: Số lượng là :…………………………… quyển
Hiện còn :…………………………………………….. quyển . Mất :………………………………… quyển
- Qua kiểm kê sách thiếu nhi hiện còn …………………..……………….. , mất ……………………..………………
- Lý do :.………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………
6.Tài liệu : số lượng là…………………………. bản.
Hiện còn :…………………………………………….. bản . Mất :………………………………… bản
- Qua kiểm kê sách thiếu nhi hiện còn …………………..……………….. , mất ……………………..………………
- Lý do :.……………….……………………………………………………………………………………………………………………………………
7.Tủ :
_ Tủ cây kính : Số lượng : ……..……..…Tỉ lệ hao mòn : …………………..…..Trị giá : ………………………
_ Tủ ván ép : Số lượng : ………………..Tỉ lệ hao mòn : ………………………..Trị giá : ……………………….
_ Tủ phích thư viện: Số lượng: ……………………Tỉ lệ hao mòn : …………… …Trị giá : ……………………
8.Bàn
Bàn ván ép : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : …………% Trị giá : ……………………
Bàn ……………………… : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : …………% Trị giá : ……………………
Bàn ……………………… : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : …………% Trị giá : ……………………
9.Ghế :
Ghế dựa mủ : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : ………………% Trị giá : …………………
Ghế cây : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : ………………% Trị giá : …………………
10.Khác :
……………………………. : Số lượng :……………… Tỉ lệ hao mòn : …………………. Trị giá : ……………………
……………………………. : Số lượng :……………… Tỉ lệ hao mòn : …………………. Trị giá : ……………………
Biên bản kết thúc lúc … giờ …. cùng ngày. Có đọc lại cho mọi người cùng nghe.
Chúng tôi thống nhatá với biên bản trên .
HIỆU TRƯỞNG
Người kiểm kê
………………………………………….. ……………………
………………………………………….. ……………………
………………………………………….. ……………………
………………………………………….. ……………………
TRUỜNG THCS THƯỜNG THỚI HẬU A Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN THƯ VIỆN
Đơn vị : Trường THCS Thường Thới Hậu A
_________oOo_______
I.Thời gian : Hôm nay vào lúc ………… giờ………… ,Ngày ………… tháng ………… năm 200…
II.Địa điểm : Thư viện Trường THCS Thường Thới Hậu A
III.Thành phần :
1 …………………………………………… (……………………………. )
2…………………………………………. ( …….…………………….. )
3…………………………………………… ( .………………………….. )
4………………………………………….. (……………………………….)
5……………………………………………. (…..………………….………)
IV.Nội dung : Chúng tôi tiến hành kiểm kê như sau :
1. Truyện Thiếu Nhi : Số lượng là :…………………………… quyển .
Hiện còn :………………………… quyển . Mất :……………………… quyển.
- Qua kiểm kê sách thiếu nhi hiện còn …………………..……………….. , mất ……………………..………………
- Lý do :.………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Sách tham khảo : Số lượng là :…………………………… quyển .
Hiện còn :………………………… quyển . Mất :……………………… quyển
- Qua kiểm kê sách thiếu nhi hiện còn …………………..……………….. , mất ……………………..………………
- Lý do :………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3.Sách giáo khoa : Số lượng là :…………………………………………………….. quyển .
Hiện còn :…………………………………………….. quyển . Mất :………………………………… quyển
- Qua kiểm kê sách giáo khoa hiện còn …………………..……………….. , mất ……………………..……………
- Lý do :.……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4.Sách nghiệp vụ : Số lượng là :…………………………… quyển .
Hiện còn :…………………………………………….. quyển . Mất :………………………………… quyển
- Qua kiểm kê sách nghiệp vụ hiện còn …………………..…………… , mất ……………………..………………
- Lý do :.………….……………………………………………………………………………………………………………………………………..
5.Sách pháp luật: Số lượng là :…………………………… quyển
Hiện còn :…………………………………………….. quyển . Mất :………………………………… quyển
- Qua kiểm kê sách thiếu nhi hiện còn …………………..……………….. , mất ……………………..………………
- Lý do :.………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………
6.Tài liệu : số lượng là…………………………. bản.
Hiện còn :…………………………………………….. bản . Mất :………………………………… bản
- Qua kiểm kê sách thiếu nhi hiện còn …………………..……………….. , mất ……………………..………………
- Lý do :.……………….……………………………………………………………………………………………………………………………………
7.Tủ :
_ Tủ cây kính : Số lượng : ……..……..…Tỉ lệ hao mòn : …………………..…..Trị giá : ………………………
_ Tủ ván ép : Số lượng : ………………..Tỉ lệ hao mòn : ………………………..Trị giá : ……………………….
_ Tủ phích thư viện: Số lượng: ……………………Tỉ lệ hao mòn : …………… …Trị giá : ……………………
8.Bàn
Bàn ván ép : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : …………% Trị giá : ……………………
Bàn ……………………… : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : …………% Trị giá : ……………………
Bàn ……………………… : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : …………% Trị giá : ……………………
9.Ghế :
Ghế dựa mủ : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : ………………% Trị giá : …………………
Ghế cây : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : ………………% Trị giá : …………………
10.Khác :
……………………………. : Số lượng :……………… Tỉ lệ hao mòn : …………………. Trị giá : ……………………
……………………………. : Số lượng :……………… Tỉ lệ hao mòn : …………………. Trị giá : ……………………
Biên bản kết thúc lúc … giờ …. cùng ngày. Có đọc lại cho mọi người cùng nghe.
Chúng tôi thống nhatá với biên bản trên .
HIỆU TRƯỞNG
Người kiểm kê
………………………………………….. ……………………
………………………………………….. ……………………
………………………………………….. ……………………
………………………………………….. ……………………
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








cam on ban nhiêu