Tìm kiếm Giáo án
be va các bạn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: gioa viên
Người gửi: phạm thị phương
Ngày gửi: 20h:16' 01-01-2025
Dung lượng: 157.3 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: gioa viên
Người gửi: phạm thị phương
Ngày gửi: 20h:16' 01-01-2025
Dung lượng: 157.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1: ỔN ĐỊNH NỀ NẾP
Thời gian: 05/09 – 06/09/2024
Mục đích – Yêu cầu
Hoạt động
Thứ 6: Ngày 06 tháng 09 năm 2024
- Trẻ thích đến lớp.
- Cô âu yếm yêu thương trẻ. Hát cho trẻ nghe các bài hát, bài thơ: Cô và mẹ, vào lớp
- Đưa trẻ vào nề nếp sinh hoạt của
rồi, yêu mẹ, bạn mới…
nhóm trẻ.
- Cô trò chuyện với trẻ cùng trẻ chơi trò chơi như: Ú òa, dấu tay…
- Trẻ có thói quen ăn ngủ, vệ sinh,
- Trò chuyện với phụ huynh về dặc điểm tâm sinh lí của trẻ.
hoạt động vui chơi cùng các bạn trong - Phòng trang trí đẹp mắt, thu hút trẻ, có nhiều đồ chơi cho trẻ.
lớp.
- Cô giáo dục trẻ: Bé phải đi học ngoan, không khóc nhè để cha mẹ đi làm.Đi học bé
- Trẻ thực hiện 1 số yêu càu của cô
phải chào ông bà, bố mẹ…Đến trường bé chào cô giáo và các bạn…
trong sinh hoạt hằng ngày.
- Trẻ biết chào cô khi đến lớp.
KẾ HOẠCHCHỦ ĐỀ LỚN : BÉ VÀ CÁC BẠN
Thời gian thực hiện: 11/09 – 6/10/2023
I. Dự kiến thời gian thực hiện của chủ đề nhánh.CHỦ ĐỀ BÉ VÀ CÁC BẠN Thời gian thực hiện: 4 tuần
- Chủ đề nhánh: Bé biết nhiều thứ: Từ ngày Từ ngày 9 – 13/9/2024
- Chủ đề nhánh: : Tết trung thu Từ ngày Từ ngày 16 – 20/9/2024.
- Chủ đề nhánh: Các bạn của bé ở lớp: Từ ngày 23 – 27/9/2024.
- Chủ đề nhánh: Bé và các bạn cùng chơi : Từ ngày 30/9 – 4/10/2024
II.
Các mục tiêu thực hiện trong chủ đề: Bé và các bạn
Mục tiêu thực hiện
Mục tiêu chưa thực
tiếp
hiện được
Tên lĩnh vực
Mục tiêu mới
Lvpt thể chất
1, 2, 13, 14, 15
5 MT
Lvpt nhận thức
22, 23, 31, 32
3 MT
Lvpt ngôn ngữ
35, 38, 39, 40
4 MT
Lvpt tc, kỹ năng xh và tm
49, 50, 52, 60, 61
5 MT
III. Mục tiêu, mạng nội dung, mạng hoạt động của chủ đề: Bé và các bạn
MỤC TIÊU
NỘI DUNG
+ I: LVPTTC
MT 1 :Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát + Cân nặng trẻ trai : 8.8 -13.7 kg ; trẻ gái 8.1 – 13.2 kg
Ghi chú
triển bình thường theo lứa tuổi :
+ Chiều cao của trẻ trai : 76.9 – 87.7 cm ; trẻ gái 74.9 – 86.5 cm.
- Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lí, lên thực đơn phù hợp theo mùa
và nhu cầu dinh dưỡng của trẻ
- Cho trẻ ăn một bữa chính và một bữa phụ/ ngày (tại trường MN)
- Cho trẻ ngủ một giấc / ngày ( tại trường)
- Cân đo chấm biểu đồ từng tháng để nắm được mức độ phát triển của
trẻ
- Kết hợp với trạm y tế khám sức khỏe định kì 2 lần / năm
- Phối kết hợp với phụ huynh, trao đổi thường xuyên về tình hình sức
khỏe của trẻ để có biện pháp can thiệp kịp thời.
MT2 : Trẻ tích cực thực hiện bài tập. Làm được - Tập thụ động
mọt số động tác đơn giản cùng cô: Giơ cao tay, - Tay; giơ cao, đưa phía trước, đưa sang ngang
ngồi cúi người về phía trước, nằm giơ cao chân.
- Lưng, bụng, lườn; cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên
- Chân: ngồi chân dang sang hai bên, nhấc cao từng chân, nhấc cao hai
chân
MT3: Trẻ giữ được thăng cơ thể khi đi theo đường - Đi theo đường thẳng
thẳng( ở trên sàn) hoặc cầm đồ vật nhỏ trên hai tay
và đi hết đoạn đường
MT4: Trẻ thực hiện phối hợp vận động tay – mắt
- Ngồi lăn bóng cùng cô
MT5: Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi - Bò chui dưới gậy
bò để gữi được vật trên lưng
- Bò thẳng hướng
MT6: Trẻ Tháo lắp, lồng được 3-4 hộp tròn, - Trẻ biết tháo lắp, lồng đc 3-4 hộp, tròn, vuông. Biết xếp chồng 2-3
vuông. Xếp chồng được 2-3 khối trụ
khối trụ.
MT7: Trẻ Ngủ một giấc buổi trưa
- Làm quen với chế độ ngủ một giấc buổi trưa
- Ngủ một giấc buổi trưa
II. LVPTNT.
MT8: Trẻ biết tên gọi của người thân gần gũi và
- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp
chơi bắt chước 1 số hành động quen thuộc của
- Tên, công việc của những người thân gần gũi trong gia đình
những người gần gũi.
- Bắt chước 1 số hành động quen thuộc của những người gần gũi
MT 9: Trẻ biết tên của bản thân,tên các bộ phận
- Tên/ chức năng chính một số bộ phận của cơ thể:
và chức năng của một số bộ phận trên cơ thể bé
- Mắt/ mũi/ miệng/tai/ tay/ chân
qua tranh hay khi được hỏi
MT 10: Trẻ nói được tên của bạn trai,bạn gái
-Tên các bạn trai,bạn gái trong lớp học của mình
trong lớp học và một số hoạt động của bé khi chơi
-Các hoạt động của bé ở lớp
cùng bạn ở lớp
MT11: Trẻ biết chỉ/ nói tên hoặc lấy/ cất đúng đồ
- Màu vàng
chơi màu đỏ/ xanh theo yêu cầu
- Màu đỏ
- Màu xanh
MT 12: Trẻ chỉ hay lấy cất đồ dùng đồ chơi có
To – Nhỏ
kích thước khác nhau theo yêu cầu.Trẻ biết cách
phân biệt kích thước của một số đồ dùng, đồ chơi,
con vật.
MT13:Trẻ nói được tên, ý nghĩa và một số đặc
- Tên
điểm nổi bật của ngày lễ, ngày tết trong năm
- 1 số đặc điểm nổi bật của ngày lễ, ngày tết
- Hoạt động diễn ra trong ngày lễ, tết
III. LVPTTC-XH- Thẩm Mỹ
MT14 : Trẻ Thích di màu, vẽ nghệch ngoạc xem
- dán các giác quan còn thiếu trên khuôn mặt qua tranh
tranh, nặn, xếp hình. Trẻ biết cách sử dụng sự
- Di màu tranh vẽ bạn trai , bạn gái
khéo léo của bàn tay và các ngón tay để thực hiện
- Di màu đèn ông sao
một số thao tác.
MT15 : Trẻ thích nghe hát, nghe nhạc và vận động - Hát tập vận động đơn giản theo nhạc bài hát : : Em búp bê, bóng tròn
theo nhạc với các giai điệu khác nhau, nghe âm
to, bé ngoan, rước đèn, cùng múa vui……..
thanh của các nhạc cụ
- Hưởng ứng vận động theo giai điệu của bài hát cùng cô.
- Nghe hát: tìm bạn thân ,nhỏ và to, ru em , nhỏ và to , vui đến trường,
chiếc đèn ông sao……
MT16 : Trẻ thể hiện và thực hiện được một số
- Chào
hành vi văn hóa và giao tiếp
- Tạm biệt
- Cảm ơn
- Ạ/ Vâng ạ
- Chơi cạnh bạn, không cấu bạn.
IV. LVPT NGÔN NGỮ
MT17: Trẻ hiểu, dừng hành động khi được nhắc nhở
- Hiểu được từ “không”: dừng hành động khi nghe “Không được lấy!”;
“Không được sờ”,...
MT 18: Trẻ đọc tiếp tiếng cuối của câu thơ khi
- Đọc theo cô tiếng cuối của mỗi câu thơ trong bài thơ : giờ chơi, Cái
nghe các bài thơ quen thuộc.
lưỡi, bạn mới, làm đồ chơi, trăng sáng….
NGÀY HỘI NGÀY LỄ
Kịch bản: Ngày hội đến trường của bé
I. Mục đích, yêu cầu
- Trẻ có khái niệm về ngày hội đến trường của bé, thể hiện tình cảm thái độ của mình với ngày hội.
- Tổ chức ngày hội đến trường của bé tạo cho các bé niềm vui, niềm phấn khởi cho trẻ khi đến trường.
- Thông qua các hoạt động nghệ thuật trong ngày hội , trẻ được ôn luyện củng cố các nội dung đã học.
II. Chuẩn bị
- Địa điểm: Sân trường Mầm non Đức Thắng
- Phông trang trí, sân khấu,ghế cho đại biểu và cho trẻ.
- Trang phục:
+ Trang phục của cô giáo: Aó dài.
+ Trang phục của trẻ : Gọn gàng, sạch sẽ.
- Nhóm trẻ được tham dự kịch bản: Ngày hội đến trường của bé.
III. Nội dung kịch bản
- Chào cờ, giới thiệu đại biểu và khách mời.
- Cô Hiệu trưởng đọc diễn văn khai giảng và thư chúc mừng của chủ tịch nươc.
- Đại biểu đánh trống khai trường.
- Cô dẫn chương trình điều hành văn nghệ.
- Trẻ ngồi dưới dự dưới sự bao quát của cô.
- Kết thúc đại biểu cùng giáo viên phát quà cho các cháu.
NGÀY HỘI NGÀY LỄ
Kịch bản: Vui tết trung thu
I. Mục đích, yêu cầu
- Trẻ có khái niệm về ngày tết trung thu, thể hiện tình cảm thái độ của mình với ngày hội.
- Tổ chức ngày hội vui tết trung thu cho trẻ hiểu được ý nghĩa ngày tết trung thu, nhưng hoạt đọng trong ngày tết trung thu : rước
đèn, phá cỗ...
II. Chuẩn bị
- Địa điểm: Sân trường Mầm non Đức Thắng
- Phông trang trí, sân khấu,ghế cho đại biểu và cho trẻ.
- Trang phục:
+ Trang phục của cô và trẻ : Gọn gàng, sạch sẽ.
- Nhóm trẻ được tham dự kịch bản: Vui tết trung thu.
III. Nội dung kịch bản
- Cô dẫn chương trình giới thiệu đại biểu và nói ý nghĩa ngày tết trung thu.
- Cho trẻ chơi các trò chơi dân gian: Nhảy bao bố, Kéo co....
- Cô dẫn chương trình điều hành văn nghệ.
- Trẻ ngồi dưới dự dưới sự bao quát của cô.
- Kết thúc đại biểu cùng giáo viên phát quà cho các cháu
CHỦ ĐỀ NHÁNH: BÉ BIẾT NHIỀU THỨ
Thời gian thực hiện: 9 – 13/9/2024.
I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1. Kiến thức
- Trẻ bước đầu biết tập theo cô các động tác: tay, chân, thân, bật kết hợp với lời ca bài hát phù hợp với chủ đề
- Trẻ nhận biết và gọi tên được 1 số bộ phận trên khuôn mặt của bé.
- Trẻ NBPB màu đỏ của một số đồ dùng của bé.
- Trẻ nhớ được tên bài vận động, tên câu chuyện, tên bài hát, biết tên tác giả, biết chơi trò chơi một cách vui vẻ.
2. Kỹ năng
- Biết lắng nghe và trả lời lễ phép với cô giáo, phát âm rõ.
- Luyện khả năng chú ý và sự linh hoạt của đôi bàn tay
- Rèn kĩ năng ghi nhớ và quan sát cho trẻ.
3. Thái độ
- Hăng hái tập bài tập.Không xô đẩy bạn trong khi tập
- Chơi trò chơi hứng thú.Chơi trò chơi hứng thú.Có ý thức tập thể dục thường
xuyên.
- Giáo dục trẻ không nói chuyện riêng trong giờ học,mạnh dạn hăng hái trong học tập
- Hứng thú nghe cô giáo kể chuyện, hát.
- Biết yêu quý và lễ phép với cô giáo, biết yêu quý các bạn và nhường em bé các đồ chơi mà em thích.
II. MẠNG HOẠT ĐỘNG
Thứ - Ngày
Thứ 2 (9/09)
Lĩnh vực
- PTTC
Nội dung
BTPTC: Tập các động tác
VĐCB: Đi theo hướng thẳng đến thăm nhà bạn búp bê
Thứ 3 (10/09)
Thứ 4 (11/09)
Thứ 5 (12/09)
- HĐNT
- Quan sát: Bập bênh
- HĐC
- Ôn : Đi theo hướng thẳng đến nhà bạn búp bê
- PTNN
- NBTN: Một số bộ phận trên khôn mặt
- HĐNT
- Quan sát: Cầu trượt
- HĐC
- Làm quen câu chuyện : Chiếc đu màu đỏ
- PTNN
- Kể chuyện: Chiếc đu màu đỏ
- PTTM
- Làm quen sách,bút sáp
- HĐNT
- Quan sát: Lớp nhà trẻ của bé
- HĐC
- Làm quen sách,bút sáp
- PTNT
NBPB: màu đỏ
- HĐNT
- Quan sát: Xích đu
-HĐC
- Làm quen bài hát: Lời chào buổi sáng
-PTTCXH _ TM
- Dạy hát: Lời chào buổi sáng
- TCAN: Tai ai tinh
Thứ 6 (13/09)
- HĐNT
- Quan sát: Cái cốc – cái thìa
- HĐC
- Ôn BH: Lời chào buổi sáng
III. KẾ HOẠCH TUẦN
Nội dung
Hoạt động
1.Đón trẻ
Mục đích – yêu cầu
Phương pháp hướng dẫn
- Trẻ hào hứng,vui vẻ - Cô đón trẻ vào lớp với thái độ ân cần niềm nở nhắc trẻ chào cô, chào bố
Cô đón trẻ vào lớp và thích được đến lớp.
trò chuyện cùng trẻ
mẹ.
- Trẻ hứng thú trò - Cô quan tâm đến các cháu mới đến lớp vẫn còn khóc.
chuyện cùng cô và các - Trao đổi phụ huynh về tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà.
bạn.
- Cho trẻ chơi đồ chơi mà trẻ thích
2. TDS
Trẻ hứng thú tập theo cô I.Chuẩn bị
Tập động tác:
- Rèn cho trẻ khả năng - Sân tập sạch sẽ, bằng phằng. Sửa sang quần áo đầu tóc cho trẻ.
* Hôhấp: Hít vào thở thực hiện bài bập theo II.Hướng dẫn
ra
yêu cầu
HĐ1. Khởi động: Cô cho trẻ đi thành vòng tròn đi: đi nhanh, đi chậm…
* ĐT1: Tay: Đưa tay
- Trẻ nhớ tên bài tập
các về hàng để tập BTPTC
ra trước hạ xuống
HĐ2. Trọng động: Tập các đt như bên phần nội dung
* ĐT2:Mình 2 tay
- Tập các đt 2lx2n
chắp hông nghiêng
HĐ3. Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng kết hợp với tay vẫy nhẹ nhàng
người sang 2 bên
đi ra ngoài
*
ĐT3:Chân
Dậm
Lưu ý: Những ngày có thể dục giờ học cô cho trẻ khởi động nhẹ nhàng
chân tại chỗ
3.HĐG
* Kiến Thức
I. Chuẩn bị : Đồ dùng phục vụ các nhóm chơi
a.Thao tác vai:
- Trẻ biết thể hiện vai a. Góc thao tác vai: Búp bê, giường, gối cho mỗi trẻ. Của cô tương tự nhưng
*Chơi: Bế em
chơi dưới sự hd của cô.
kích thước lớn hơn
-Trẻ biết thao tác với b. Góc HĐVĐV: Dây, hạt vòng.
b.Góc HĐVĐV
các hình khối để xếp c. Góc học tập: Tranh ảnh, vật thật, lô tô về 1 số hoạt động của các bạn
- Chơi với đồ chơi chồng tạo thành lớp học trong lớp.
xâu vòng tặng cô.
của bé
d. Góc nghệ thuật: Bài hát trong chủ đề, xắc xô, thanh gõ.
-Biết di màu một số loại II. Hướng dẫn
c. Góc học tập
cây xanh
HĐ1. Ổn định tổ chức:
-Xem tranh ảnh, vật - Biết tên gọi của đồ - Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ đề
thật, lô tô về mốt số dùng.
HĐ2. Đàm thoại về góc chơi và nội dungchơi.
hoạt động của các bạn - Phát triển vốn từ cho - Cô giới thiệu các góc chơi
d. Góc nghệ thuật
+Hát, nghe hát, vận
động những bài hát về
chủ đề
trẻ.
- Đầu chủ đề, Cô giới thiệu nội dung chơi mới và đồ chơi mới
* Kĩ năng
VD: Ở chủ đề này cô sẽ cho các conchơi ở 4 góc chơi đó là góc : Phân vai,
- Rèn kĩ năng thao tác hoạt động với đồ vật, nghệ thuật, học tập.
vai, giao tiếp với các - Các con quan sát xem cô đã chuẩn bị cho chúng mình những gì ở các góc
bạn trong nhóm.
chơi.
- Rèn kĩ năng khéo léo + Góc phân vai cô đã chuẩn bị gì đây? Đây là gì? Dùng để làm gì ?với đồ
của đôi bàn tay, ngón chơi này chúng mình sẽ thực hiện thao tác vai bế em.Bạn nào thích chơi góc
tay trong các hoạt động
này ?
* Thái độ
+ Hôm nay ở góc nghệ thuật cô cũng chuẩn bị rất nhiều đồ dùng, đồ chơi
- Đoàn kết trong khi đấy. Cô chuẩn bị những đồ chơi gì? Đây là gì? Muốn có bức tranh đẹp cô
chơi biết nhường nhịn phải dùng bút sáp màu để di.
và giúp đỡ bạn bè
- Muốn di màu đều và đẹp con di màu NTN?
(Các góc còn lại cô giới thiệu tương tự)
- Cô hướng trẻ về góc chơi và nhắc nhở trẻ khi tham gia chơi.
HĐ3. Quá trình chơi
Sau khi cô giới thiệu các góc chơi, cô hướng trẻ về 1, 2 góc chơi và cô
cùng tham gia chơi với trẻ và động viên giúp đỡ trẻ trong khi chơi
Lưu ý:
*GĐ mở chủ đề: Cô cho trẻ đi tham quan các góc chơi trong chủ đề
Giới thiệu tên đồ chơi, tên gọi, cho trẻ tập gọi tên các đồ chơi, các mô
hình đã chuẩn bị cho trẻ hoạt động trong chủ đề.(Nếu còn thời gian, cô cho
trẻ vào góc chơi, cô cho trẻchơi).
*GĐ khám phá chủ đề: Cô cùng trẻ khám phá từng góc chơi một và giới
thiệu thêm, gợi mở cho trẻ thêm nội dung chơi mới.
*GĐ đóng chủ đề: Trẻ biết cách thao tác một số kỹ năng đơn giản có sự
giúp đỡ của cô và hoàn thiện nội dung các góc chơi.
4.Trò chơi
- Trẻ hiểu luật chơi , Cô giới thiệu trò chơi mới vào thứ 2 và thứ 4:
cách chơi
- TCVĐ:Bóng tròn to : Cho trẻ nắm tay nhau đứng thành hình vòng tròn,
-Trò chơi
vận - Trẻ hứng thú tham gia vừa hát vừa làm động tác: lời hát bong tròn to… tròn to. Trẻ nắm tay nhau
động: “Bóng tròn trò chơi
giãn căng hàng vòng tròn thật to (giống như quả bong dậm chân theo nhịp)
to”
- Trẻ nhận biết và nói
+Bóng xì hơi….hơi. trẻ nàm tay nhau cùng bước vào giữa vòng tròn nhỏ lại
-Trò chơi học tập:
“Đồ chơi nào biến
mất ”
đúng tên 1 số đồ vật, đồ
và dậm chân theo nhịp
chơi quen thuộc
- TCHT:Đồ chơi nào biến mất
- Rèn luyện ngôn ngữ
- L/C: Phát hiện nhanh
cho trẻ
- C/C: Cô có1 số đồ chơi, quả bóng , búp bê, bút , mũ… trẻ quan sát khi cô
nói trời tối “ Cúi xuống” Trời sáng “ ngẩng đầu lên “ nói xem đồ chơi nào
biến mất. - Chơi 4-5 lần(Cô cùng chơi
IV. KẾ HOẠCH NGÀY
Hoạt động
Nội dung
Mục đích – yêu cầu
Phương pháp hướng dẫn
Thứ 2: Ngày 9 tháng 09 năm 2024
1. Lĩnh vực phát * Kiến thức
I.CB: Sân tập, bằng phẳng, sạch sẽ. 2 vạch mốc cách xa nhau.Nhà búp bê.
triển thể chất
- Trẻ biết cách giữ thăng II.HD:
- Đề tài: Đi theo bằng cơ thể để đi theo * Tạo hứng thú
hướng
thẳng
đến hướng thẳng
- Cô giới thiệu bạn búp bê.
thăm nhà bạn búp bê - Trẻ biết cách chơi trò - Hôm nay bạn búp bê có mời lớp chúng mình đến nhà bạn búp bê chơi đấy
- BTPTC: Tập các chơi vận động: Chơi với chúng mình có thích không ?
động tác:
bóng
+ ĐT1: Tay: 2 tay * Kỹ năng:
- Vậy hôm nay cô sẽ dẫn chúng mình đến thăm nhà bạn búp bê nhé !
HĐ1. Khởi động:
cầm bóng đưa lên - Trẻ thực hiện các kỹ - Cô cho trẻ đi thành vòng đi các kiểu đi: đi nhanh, đi chậm …
cao- hạ xuống
năng đi: Giữ được thăng - Nhạc dừng trẻ đứng vào chấm tròn để tập BTPTC.
+ ĐT2: Lườn: 2 tay
bằng cơ thể, đi theo HĐ2. Trọng động:
chắp hông nghiêng
hướng thẳng
a. BTPTC:
người sang 2 bên
* Thái độ:
- Cô cho trẻ đứng thành hình chữ U
+ ĐT3: Chân:2 tay - Trẻ thích tập thể dục, - ĐT tay, bụng tập 2lx2n Riêng đt chân tập 4lx2n.
chắp
hông
xuống đứng lên
ngồi hứng thú tham gia hoạt - Trẻ tập cùng cô BTPTC .
động.
b.VĐCB: Đi theo hướng thẳng đến thăm nhà bạn búp bê
- Trò chơi: Chơi với -Trẻ tích cực hưởng ứng * Cô giới thiệu đề tài: Cô dẫn trẻ đến trước vạch mốc.
bóng
vào hoạt động
- Cô hỏi trẻ:
+ Phía dưới kia là gì?
+ Đây là gì ?
- Có rất nhiều cách đến nhà bạn búp bê như : chạy, đi , bò...nhưng hôm nay cô
sẽ cùng chúng mình thực hiện bài tập: Đi theo hướng thẳng đến thăm nhà bạn
búp bê
- Cô mời 1, 2 trẻ lên trải nghiệm
* Làm mẫu:
- L1: Cô đi và giới thiệu qua cách tập để gây sự chú ý.
- L2: Cô đi và giải thích kỹ cách tập. Cô vừa làm vừa giải thích cách tập
TTCB: Đứng sát vạch mốc, 2 tay buông xuôi tự nhiên. Khi có hiệu lệnh bắt
đầu đi thì đi. Khi đi cần giữ cho người thẳng, đầu để thẳng, mắt nhìn về phía
trước. Giũ thăng bằng cơ thể và đi thật khéo léo.
* Trẻ thực hiện:
L1: Cô cho từng cháu 1 tập cho đến hết cháu. Cô sửa sai.
L2: Cô cho 2 cháu thi đua tập. Cô sửa sai. Nhận xét, động viên, khen ngợi trẻ.
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
* Củng cố:
- Vừa cô và các con thực hiện bài tập gì ?
- Gọi 1 trẻ lên thực hiện bài tập
c. Trò chơi: Bé chơi với bóng
- Cô phổ biến cách chơi đập bóng, tung bóng, bắt bóng.
Trong khi trẻ chơi cô nhắc trẻ biết chơi cùng bạn, không tranh giành bóng,
không xô đẩy nhau. Cô động viên khuyến khích trẻ
HĐ4: Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng khoảng 1 phút trên nền nhạc
2.HĐNT
* Kiến thức
- Quan sát:
- Nhận biết được tên bóng
Bập bênh
I.CB: Bập bênh và 1 số đồ chơi khác. 1 số đồ chơi khác bằng nhựa: Vòng,
gọi, 1 số đặc điểm nổi II.HD:
- Giới thiệu trò bật
của
bập
bênh. HĐ1.Ổn định trò chuyện+ giới thiệu bài
chơi mới
- Phát triển ngôn ngữ
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi thăm quan vừa đi vừa hát “ Đi chơi ”.
+ Bóng tròn to
cho trẻ.
- Trò chuyện về 1 số đồ chơi ngoài trời.
+ TC: Chi chi chành
* Kĩ năng
HĐ2.Quan sát: Bập bênh
chành
- Rèn kĩ năng ghi nhớ - Cô hỏi trẻ: Đây là đồ chơi gì?
- Chơi tự do:
và quan sát cho trẻ.
+Chơi
bóng
với
vòng, * Thái độ
- Đoàn kết trong khi
+Chơi đồ chơi ngoài chơi
trời
+ Bập bênh làm hình con gì đây ?
+ Có màu gì ?
+ Bập bênh dùng để làm gì ?
+ Khi chơi chúng mình chơi như thế nào ?
- Hứng thú tham gia vào - Mở rộng
các hoạt động.
Cô khái quát lại và giáo dục trẻ : Khi chơi chúng mình phải chơi nhẹ nhàng
không được xô đẩy nhau.
HĐ3. Trò chơi
* TCVĐ: “Bóng tròn to”
Cách chơi: Cô và trẻ cầm tay nhau đứng thành vòng tròn và hát theo lời bài
hát: Bóng tròn to. Đến câu: Bóng tròn to…to thì tất cả đi ra thành vòng tròn
lớn. Đến câu bóng xì hơi…hơithì tất cả đi vào thành vòng tròn nhỏ. Đến câu
Nào…tròn nào thì tất cả dang rộng tay nhau ra(Cô cho trẻ chơi 2 – 3 lần).
* TC : Chi chi chành chành : Chơi 2 – 3 lần
HĐ4.Chơi tự do
- Cô cho trẻ tự lấy đồ chơi ra và rủ các bạn cùng chơi theo các nhóm. Chơi
theo ý thích của trẻ. Cô bao quát trẻ.
3. HĐC
* Kiến thức
I.CB: Vạch mốc, nhà búp bê. Búp bê cho mỗi trẻ. Giường gối cho mỗi trẻ
- Ôn: Đi theo hướng - Trẻ biết tên bài vận II.HD:
thẳng đến thăm nhà động và thực hiện được HĐ1. Ôn: Đi theo hướng thẳng đến thăm nhà bạn búp bê
bạn búp bê
bài vận động.
- Cô hỏi trẻ:
- HĐ tự do các - Trẻ biết tham gia chơi
+ Phía dưới kia có gì?
nhóm:
+ Đây là gì?
ở các nhóm chơi.
+Xâu vòng bằng các * Kĩ năng
+ Để có thể đến được nhà bạn búp bê, cô và các con đã thực hiện bài tập gì?
loại hoa, lá.
- Rèn khả năng tập - Cô cho trẻ thực hiện.
+ Chơi bế em
trung, chú ý, mạnh dạn - Nếu trẻ không thực hiện được thì cô có thể thực hiện cùng trẻ.
-VS – nêu gương tham gia vào các hoạt
( Cô quan sát trẻ và sửa sai cho trẻ)
trẻ
động vui chơi.
HĐ2. HĐ tự do các nhóm
-Trả trẻ
* Thái độ
- Xung quanh lớp mình cô chuẩn bị rất nhiều đồ chơi khác nhau. Chúng mình
-Trẻ chơi đoàn kết, thích chơi gì thì các con hãy chọn cho mình 1 đồ chơi và rủ bạn cùng chơi.
hứng thú tham gia vào HĐ3.Vs - nêu gương - trả trẻ:
hoạt động.
* Vệ sinh: Cô cho trẻ đi vệ sinh, sửa sang đầu tóc, quần áo
* Nêu gương: Cô cùng trẻ hát bài: Cả tuần đều ngoan
- Cô nhắc lại các tiêu chuẩn bé ngoan và nội dung của các tiêu chuẩn đó. Bây
giờ các con hãy tự liên hệ xem mình đã đạt tiêu chuẩn cô đề ra ban sáng chưa
để nhận được cờ
- Cho trẻ từng tổ tự nhận
- Cô nhận xét bổ sung thêm
- Cô tặng cờ cho các cháu và các cháu lên cắm cờ
- Cô kiểm tra số cờ ở từng tổ, tổ nào nhiều cờ cô thưởng cờ tổ và mời tổ
trưởng lên cắm cờ
- Liên hoan văn nghệ: Hát, đọc thơ 1 số bài trong chủ đề
* Trả trẻ: Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sức khỏe của trẻ
trong 1 ngày ở lớp
Thứ 3 : Ngày 10 tháng 09 năm 2024
1. Lĩnh vực phát * Kiến thức:
I. CB: Hình ảnh mắt mũi, miệng.
triển nhận thức
- Trẻ nhận biết được và II. HD:
NBTN:
gọi tên một số bộ phận HĐ1.Ổn định tổ chức + giới thiệu bài
Khuôn mặt của bé
trên khuôn mặt của trẻ.
- Cô cùng trẻ hát “ Rửa mặt như mèo”
- Biết đặc điểm, tác - Trò chuyện về bài hát.
dụng cả các bộ phận đó
+ Bài hát nói về điều gì ?
* Kỹ năng:
+ Bạn mèo như thế nào ?
- Gọi tên không ngọng,
+ Vì lười rửa mặt nên bạn mèo làm sao?
phát âm chuẩn, chính Cô khái quát lại và giáo dục trẻ: Mắt, mũi, miệng rất quan trọng với chúng
xác.
mình. Hằng ngày các con phải rưả mặt, mắt, mũi, miệng thật sạch sẽ để giữ
* Thái độ:
cho khuôn mặt luôn xinh đẹp nhé!
- Biết giữ gìn vệ sinh cơ HĐ2. Nội dung
thể.
a. Nhận biết về đôi mắt.
- Trẻ tích cực tham gia - Cô cho trẻ chơi trò chơi “Nhắm mắt, mở mắt”
vào các hoạt động
- Cô hỏi:
+ Mắt của các con đâu?
+ Các con nhắm mắt lại nào?
+ Khi nhắm mắt lại con có nhìn thấy gì không?
+ Bạn nào cho cô biết đôi mắt dùng để làm gì?
+ Để đôi mắt luôn đẹp, sáng thì hàng ngày các con phải gì?
--> Cô khái quát lại
b. Mũi ai thính nhất
- Trò chơi chiếc hộp bí mật bắt đầu. Cô cho miếng bông tẩm nước hoa vào
trong hộp nhỏ và cho từng trẻ ngửi, sau đó trò chuyện với trẻ.
+ Con vừa ngửi thấy mùi gì?
+ Con dùng cái gì để ngửi?
+ Nếu không có mũi thì ngửi được không?
+ Mũi để làm gì?
Cô khái quát lại: Mũi dùng để ngửi đấy các con ạ, ngoài ra mũi còn để thở
đấy vì vậy chúng mình không lên ngoáy mũi và phải biết giữ gìn vệ sinh mũi
nữa đấy các con nhớ chưa.
c. Cái miệng xinh xắn.
+ Miệng con đâu?
+ Miệng để làm gì?
+ Miệng còn dùng để làm gì nữa?
Cô khái quát lại: miệng dùng để ăn, để nói vì vậy chúng mình phải biết giữ
vệ sinh miệng, đi học biết chào ông bà, bố, mẹ, đến lớp chào cô giáo và các
bạn nhé.
( Mỗi tên gọi đặc điểm của các bộ phận cô cho cả lớp cá nhân trẻ nói)
Cô khái quát lại và giáo dục trẻ: Biết giữ gìn khuôn mặt sạch sẽ, bảo vệ các
bộ phận trên khuôn mặt của mình tránh bị tổn thương…
d. Trò chơi
*TC: Dán khuôn mặt dễ thương.
- Cách chơi: Cô phát cho mỗi trẻ tờ giấy vẽ khuôn mặt nhưng thiếu 1 bộ phận
tai, mắt, mũi, miệng…nhiệm vụ của các con sẽ chọn bộ phận còn thiếu và dán
vào đúng vị trí thời gian là 1 bản nhạc.
- Luật chơi: nếu ai dán sai sẽ phải hát 1 bài.
* TC : Về đúng hình vẽ
- Cô phổ biền luật chơi, cách chơi
- Cho trẻ chơi 2 – 3 lần
* Củng cố:
+ Hôm nay cô và các con đã đi NBTN về gì?
* Giáo dục.
2.HĐNT
* Kiến thức
- Quan sát:
- Nhận biết được tên bóng
Cầu trượt
I.CB: Cầu trượt và 1 số đồ chơi khác. 1 số đồ chơi khác bằng nhựa: Vòng,
gọi, đặc điểm của cầu II.HD
- Trò chơi
trượt.
HĐ1.Ổn định trò chuyện+ giới thiệu bài
+ Bóng tròn to
- Trẻ biết chơi trò chơi
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi thăm quan vừa đi vừa hát “ Đi chơi ”.
+ Đồ chơi nào biến * Kĩ năng
mất
- Trò chuyện về 1 số đồ chơi ngoài trời.
- Rèn khả năng quan sát HĐ2.Quan sát: Cầu trượt
+ Dung dăng dung , ghi nhớ cho trẻ.
- Cô hỏi trẻ:
dẻ
* Thái độ
+ Đây là đồ chơi gì ?
- Chơi tự do
- Đoàn kết trong khi
+ Cầu trượt có màu gì ?
+ Bỏ vào lấy ra
chơi
+ Bập bênh dùng để làm gì ?
+ Chơi với vòng, - Hứng thú tham gia vào
+ Đây là gì ?
bóng, búp bê
+ Khi chơi chúng mình chơi như thế nào ?
các hoạt động.
+ Khi trượt chúng mình có được cúi đầu xuống xong trượt không ?
+ Có được xô đẩy nhau không ?
Cô khái quát lại + Giáo dục:
HĐ3. Trò chơi
- Cô giới thiệu trò chơi. Hỏi lại trẻ luật chơi, cách chơi. Cho trẻ chơi 2 – 3 lần
HĐ4. Chơi tự do:
- Cô cho trẻ tự lấy đồ chơi ra và rủ các bạn cùng chơi theo các nhóm. Chơi
theo ý thích của trẻ. Cô bao quát trẻ chơi.
3.HĐC
* Kiến Thức:
I.CB: Búp bê, giường, gối. Tranh ảnh, vật thật, lô tô về đồ dùng, đồ chơi.
- Làm quen câu
-Trẻ chú ý nghe cô kể Tranh bé và các bạn đang ngồi vào chơi đồ chơi.
chuyện:
chuyện
Chiếc đu màu đỏ
- Trẻ biết tham gia chơi HĐ1. Làm quen với câu chuyện:
II.HD
ở các nhóm với sự Chiếc đu màu đỏ
hướng dẫn của cô
- Cô cho trẻ xem tranh xích đu.
* Kĩ năng:
- Trò chuyện về bức tranh.
- Rèn khả năng tập - Hôm nay cô sẽ kể cho chúng mình nghe câu chuyện: Chiếc xích đu màu đỏ
trung, chú ý lắng nghe nhé!
cô kể chuyện.
+ Cô kể lần 1: Diễn cảm
* Thái độ
- Hoạt động tự do
các nhóm
+ Thao tác vai:Chơi
bế em
+ Xem tranh ảnh,
+ Cô kể lần 2: Hỏi lại trẻ tên câu
- Trẻ thích thú nghe cô chuyện.
kể chuyện
+ Cô kể lần 3: Giảng nội dung
-Trẻ chơi đoàn kết, câu chuyện
hứng thú tham gia vào (Cô kể chậm để cho trẻ có thể nghe )
hoạt động.
HĐ2. HĐ tự do các nhóm:
* Cô chuẩn bị đầy đủ đồ dùng đồ chơi vào các nhóm
vật thật, lô tô về đồ
- Cô gợi ý trẻ chơi theo nhóm nhỏ
dùng, đồ chơi của
- Cô bao quát giúp đỡ trẻ trong quá trình trẻ chơi.
lớp
-VS - nêu gương trẻ
( Nhắc nhở trẻ khi chơi không tranh giành đồ chơi của bạn ).
HĐ3. VS – nêu gương trẻ - trả trẻ:
-Trả trẻ
* Cô nhắc lại 3 tiêu chuẩn bé ngoan
- Tuyên dương những trẻ làm tốt, động viên khuyến khích trẻ làm chưa tốt
- Cô thưởng cờ cho trẻ
- Vui văn nghệ
- Cô sửa soạn quần áo, vệ sinh sạch sẽ cho trẻ trước khi trả trẻ
Thứ 4: Ngày 11 tháng 09 năm 2024
1. Lĩnh vực phát * Kiến thức:
triển ngôn ngữ
-
Trẻ
biết
I. CB: Các bức tranh về bài thơ. Mô hình cho bài thơ.
tên
câu II. HD:
Kể truyện
Chiếc xích đu màu
đỏ
chuyện.
HĐ1. Ổn định + Giới thiệu bài
- Trẻ biết lắng nghe và - Cô cùng trò chuyện với trẻ:
trả lời 1 số câu hỏi của
+ Hằng ngày chúng mình có được bố mẹ cho chơi dưới sân trường không?
cô.
+ Chúng mình chơi trò chơi gì?
* Kỹ năng:
+ Chơi đồ chơi nào?
- Rèn kĩ năng phát âm
+ Chúng mình có ngồi xích đu không?
to rõ ràng.
- Giờ trước cô đã cho chúng mình làm quen với câu chuyện nào mà nói đến
- Phát triển kĩ năng ghi chiếc xích đu nhỉ?
nhớ và chú ý.
HĐ2. Nội dung
* Thái độ:
- Cô kể :
- Trẻ hứng thú nghe cô + Lần 1: Cô kể bẳng lời. Hỏi tên câu chuyện.
kể chuyện.
+ Lần 2: Cô kể kết hợp video
- Gd trẻ biết yêu quý minh họa
các bạn không tranh * Đặt câu hỏi đàm thoại theo nội
giành đồ chơi.
dung câu truyện:
+ Cô kể cho chúng mình nghe câu chuyện gì?
+ Trong chuyện có những ai?
+ Các bạn rủ nhau vào rừng làm gì?
+ Các bạn đã nhìn thấy cái gì?
+ Heo con đã làm gì để được chơi xích đu 1 mình?
+ Khi được các bạn giúp đỡ heo con cảm thấy ntn?
( Cô gọi 2 – 3 trẻ trả lời )
* Chú ý: Động viên khuyến khích, giúp đỡ trẻ trả lời.
Cô khái quát lại và giáo dục trẻ: Khi chơi chúng mình phải biết nhường
nhịn các bạn, không tranh giành đồ chơi với các bạn.
HĐ3. Kết thúc
2. Trò chơi:
Ú òa
- Trẻ hứng thú chơi trò - Cô cùng trẻ chơi
chơi
3. LVPTN Thẩm
* Kiến thức:
I.CB: Sách, hộp bút sáp,,rổ đựng của cô và trẻ, 1 số đồ chơi : Búp bê, bóng…
mỹ
- Trẻ biết tên và công
II.HD
Làm quen sách và
dụng của vở, bút sáp.
HĐ1.Làm quen với sách và bút sáp
bút sáp
* Kĩ năng:
a. Ổn định tổ chức
- Rèn trẻ kĩ năng quan
- Cô cùng trẻ hát bài Vui đến trường
sát
- Trò chuyện vè bài hát.
* Thái độ:
b. Nội dung
- Trẻ biết giữ gìn sách - Cô giơ quyển sách ra hỏi trẻ đây là cái gì?
vở và đồ dùng.
+ Quyển sách này bìa có màu gì?
- Trẻ chơi đoàn kết,
+ Giở trang sách ra cho cô nào các bé thấy trong trang sách các bé thấy có gì
đoàn kết khi chơi.
đây?
Cô khái quát về quyển sách
- Cô hỏi trẻ:
+ Chúng mình muốn tô màu cho quả bóng thì cần có gì?
+ Đây là gì ?
+ Hộp có màu gì?
+ Các bé mở nắp hộp ra xem trong đó có gì?
+ Cái gì vậy các bé?
+ Đây là bút sáp, các con nhìn bút có đẹp không?
+ Các bé hãy cầm bút sáp giơ lên cho cô xem nào.
+ Các bé hãy cầm bằng 3 đầu ngón tay nhé ! Trẻ cầm bút giơ lên.
- Cô cho trẻ thực hiện động tác di màu trên không?
+ Các bé có muốn di màu các bức tranh này không?
- Giờ sau cô cho các bé di màu trong bức tranh này nhé!
+ Hôm nay cô cùng các bé trò chuyện và làm quen với gì vậy?
Cô khái quát và giáo dục trẻ giữ gìn đồ dùng học tập của mình.
4. HĐNT
* Kiến thức
I.CB: Phòng lớp nhà trẻ, 1 số đồ chơi ..
- Quan sát:
- Nhận biết được tên II.HD
Lớp nhà trẻ của bé
gọi, 1 số đặc điểm nổi HĐ1. Ổn định + Giới thiệu bài:
- Giới thiệu trò bật của lớp.
- Cô cùng trẻ chơi trò chơi : Bóng tròn to
chơi mới:
HĐ2. Quan sát lớp nhà trẻ
- Trẻ biết chơi trò chơi
+ Đồ chơi nào biến * Kĩ năng
mất
- Rèn khả năng quan sát
- Cô cho trẻ đứng xung quanh cô và trò chuyện :
+ Chúng mình đang đứng ở đâu đây?
+ Chi chi chành , ghi nhớ cho trẻ.
+ Các con hãy quan sát xem lớp chúng mình có những gì ?
chành
* Thái độ
+ Ngoài những đồ dùng để học và chơi ra lớp chúng mình còn có gì nữa
- Chơi tự do:
- Đoàn kết trong khi nào ?
+ Bỏ vào lấy ra
chơi
+ Khi uống sữa xong chúng mình phải vất rác vào đâu nhỉ ?
+ Chơi với vòng, - Hứng thú tham gia vào Cô khái quát lại và giáo dục : Biết yêu quý cô giáo và các bạn,ngoan ngoãn
bóng, búp bê
các hoạt động.
giữ gìn đồ chơi, không được vất rác, vẽ bậy lên tường..
HĐ3. Trò chơi
- TC1: Cô giới thiệu trò chơi mới: Đồ chơi nào biến mất
+ L/C: Phát hiện nhanh
+ C/C: Cô có1 số đồ chơi, quả bóng , búp bê, bút , mũ… trẻ quan sát khi cô
nói trời tối “ Cúi xuống” Trời sáng “ ngẩng đầu lên “ nói xem đồ chơi nào biến
mất. - Chơi 4-5 lần(Cô cùng chơi với trẻ)
- TC2: Chi chi chành chành (Chơi 2 lần).
HĐ4. Chơi tự do
- Cô cho trẻ tự lấy đồ chơi ra và rủ các bạn cùng chơi theo các nhóm. Chơi
theo ý thích của trẻ. Cô bao quát trẻ chơi.
5. HĐC
- Biết tên câu chuyện.
I.CB: Tranh truyện, đồ chơi ngoài trời
- Ôn câu chuyện:
- Trẻ biết chơi trò chơi
II.HD
Chiếc xích đu màu - Rèn khả năng quan sát HĐ1. Kể chuyện : Chiếc xích đu màu đỏ.
đỏ
, ghi nhớ cho trẻ.
- Cô kể lại chuyện 1 – 2 lần.
- HĐ tự do các - Đoàn kết trong khi - Cô hỏi lại tên câu chuyện.
nhóm.:
chơi
- Đàm thoại câu chuyện.
+ Xem tranh về 1 số - Hứng thú tham gia vào HĐ2. HĐ tự do các nhóm:
đồ dùng, đồ chơi.
các hoạt động.
+ Chơi bế em
* Cô chuẩn bị đầy đủ đồ dùng đồ chơi vào các nhóm
- Cô gợi ý trẻ chơi theo nhóm nhỏ
- Cô bao quát giúp đỡ trẻ trong quá trình trẻ chơi.
- VS nêu gương trẻ.
( Nhắc nhở trẻ khi chơi không tranh giành đồ chơi của bạn ).
HĐ3. VS – nêu gương trẻ - trả trẻ:
-Trả trẻ
* Cô nhắc lại 3 tiêu chuẩn bé ngoan
- Tuyên dương những trẻ làm tốt, động viên khuyến khích trẻ làm chưa tốt
- Cô thưởng cờ cho trẻ
- Vui văn nghệ
- Cô sửa soạn quần áo, vệ sinh sạch sẽ cho trẻ trước khi trả trẻ
Thứ 5: Ngày 12 tháng 09 năm 2024
1. Phát triển nhận * Kiến thức
thức
*1. CB : 1 số loại hoa màu đỏ , lọ đựng hoa màu đỏ. Mẫu của cô.
trẻ nhận biết và chọn 2. HD
được đúng hoa màu đỏ * HĐ 1 : Cô cùng trẻ cùng hát bài: “ Bóng tròn to ” và trò chuyện dẫn
NBPB:
tặng cô
dắt vào bài
* Kỹ năng
* HĐ 2 : NBPB : Chọn hoa màu đỏ tặng bạn
Chọn
hoa màu đỏ -Luyện khả năng chú ý - hôm nay cô đã chuẩn bị được món quà rất...
Thời gian: 05/09 – 06/09/2024
Mục đích – Yêu cầu
Hoạt động
Thứ 6: Ngày 06 tháng 09 năm 2024
- Trẻ thích đến lớp.
- Cô âu yếm yêu thương trẻ. Hát cho trẻ nghe các bài hát, bài thơ: Cô và mẹ, vào lớp
- Đưa trẻ vào nề nếp sinh hoạt của
rồi, yêu mẹ, bạn mới…
nhóm trẻ.
- Cô trò chuyện với trẻ cùng trẻ chơi trò chơi như: Ú òa, dấu tay…
- Trẻ có thói quen ăn ngủ, vệ sinh,
- Trò chuyện với phụ huynh về dặc điểm tâm sinh lí của trẻ.
hoạt động vui chơi cùng các bạn trong - Phòng trang trí đẹp mắt, thu hút trẻ, có nhiều đồ chơi cho trẻ.
lớp.
- Cô giáo dục trẻ: Bé phải đi học ngoan, không khóc nhè để cha mẹ đi làm.Đi học bé
- Trẻ thực hiện 1 số yêu càu của cô
phải chào ông bà, bố mẹ…Đến trường bé chào cô giáo và các bạn…
trong sinh hoạt hằng ngày.
- Trẻ biết chào cô khi đến lớp.
KẾ HOẠCHCHỦ ĐỀ LỚN : BÉ VÀ CÁC BẠN
Thời gian thực hiện: 11/09 – 6/10/2023
I. Dự kiến thời gian thực hiện của chủ đề nhánh.CHỦ ĐỀ BÉ VÀ CÁC BẠN Thời gian thực hiện: 4 tuần
- Chủ đề nhánh: Bé biết nhiều thứ: Từ ngày Từ ngày 9 – 13/9/2024
- Chủ đề nhánh: : Tết trung thu Từ ngày Từ ngày 16 – 20/9/2024.
- Chủ đề nhánh: Các bạn của bé ở lớp: Từ ngày 23 – 27/9/2024.
- Chủ đề nhánh: Bé và các bạn cùng chơi : Từ ngày 30/9 – 4/10/2024
II.
Các mục tiêu thực hiện trong chủ đề: Bé và các bạn
Mục tiêu thực hiện
Mục tiêu chưa thực
tiếp
hiện được
Tên lĩnh vực
Mục tiêu mới
Lvpt thể chất
1, 2, 13, 14, 15
5 MT
Lvpt nhận thức
22, 23, 31, 32
3 MT
Lvpt ngôn ngữ
35, 38, 39, 40
4 MT
Lvpt tc, kỹ năng xh và tm
49, 50, 52, 60, 61
5 MT
III. Mục tiêu, mạng nội dung, mạng hoạt động của chủ đề: Bé và các bạn
MỤC TIÊU
NỘI DUNG
+ I: LVPTTC
MT 1 :Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát + Cân nặng trẻ trai : 8.8 -13.7 kg ; trẻ gái 8.1 – 13.2 kg
Ghi chú
triển bình thường theo lứa tuổi :
+ Chiều cao của trẻ trai : 76.9 – 87.7 cm ; trẻ gái 74.9 – 86.5 cm.
- Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lí, lên thực đơn phù hợp theo mùa
và nhu cầu dinh dưỡng của trẻ
- Cho trẻ ăn một bữa chính và một bữa phụ/ ngày (tại trường MN)
- Cho trẻ ngủ một giấc / ngày ( tại trường)
- Cân đo chấm biểu đồ từng tháng để nắm được mức độ phát triển của
trẻ
- Kết hợp với trạm y tế khám sức khỏe định kì 2 lần / năm
- Phối kết hợp với phụ huynh, trao đổi thường xuyên về tình hình sức
khỏe của trẻ để có biện pháp can thiệp kịp thời.
MT2 : Trẻ tích cực thực hiện bài tập. Làm được - Tập thụ động
mọt số động tác đơn giản cùng cô: Giơ cao tay, - Tay; giơ cao, đưa phía trước, đưa sang ngang
ngồi cúi người về phía trước, nằm giơ cao chân.
- Lưng, bụng, lườn; cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên
- Chân: ngồi chân dang sang hai bên, nhấc cao từng chân, nhấc cao hai
chân
MT3: Trẻ giữ được thăng cơ thể khi đi theo đường - Đi theo đường thẳng
thẳng( ở trên sàn) hoặc cầm đồ vật nhỏ trên hai tay
và đi hết đoạn đường
MT4: Trẻ thực hiện phối hợp vận động tay – mắt
- Ngồi lăn bóng cùng cô
MT5: Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi - Bò chui dưới gậy
bò để gữi được vật trên lưng
- Bò thẳng hướng
MT6: Trẻ Tháo lắp, lồng được 3-4 hộp tròn, - Trẻ biết tháo lắp, lồng đc 3-4 hộp, tròn, vuông. Biết xếp chồng 2-3
vuông. Xếp chồng được 2-3 khối trụ
khối trụ.
MT7: Trẻ Ngủ một giấc buổi trưa
- Làm quen với chế độ ngủ một giấc buổi trưa
- Ngủ một giấc buổi trưa
II. LVPTNT.
MT8: Trẻ biết tên gọi của người thân gần gũi và
- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp
chơi bắt chước 1 số hành động quen thuộc của
- Tên, công việc của những người thân gần gũi trong gia đình
những người gần gũi.
- Bắt chước 1 số hành động quen thuộc của những người gần gũi
MT 9: Trẻ biết tên của bản thân,tên các bộ phận
- Tên/ chức năng chính một số bộ phận của cơ thể:
và chức năng của một số bộ phận trên cơ thể bé
- Mắt/ mũi/ miệng/tai/ tay/ chân
qua tranh hay khi được hỏi
MT 10: Trẻ nói được tên của bạn trai,bạn gái
-Tên các bạn trai,bạn gái trong lớp học của mình
trong lớp học và một số hoạt động của bé khi chơi
-Các hoạt động của bé ở lớp
cùng bạn ở lớp
MT11: Trẻ biết chỉ/ nói tên hoặc lấy/ cất đúng đồ
- Màu vàng
chơi màu đỏ/ xanh theo yêu cầu
- Màu đỏ
- Màu xanh
MT 12: Trẻ chỉ hay lấy cất đồ dùng đồ chơi có
To – Nhỏ
kích thước khác nhau theo yêu cầu.Trẻ biết cách
phân biệt kích thước của một số đồ dùng, đồ chơi,
con vật.
MT13:Trẻ nói được tên, ý nghĩa và một số đặc
- Tên
điểm nổi bật của ngày lễ, ngày tết trong năm
- 1 số đặc điểm nổi bật của ngày lễ, ngày tết
- Hoạt động diễn ra trong ngày lễ, tết
III. LVPTTC-XH- Thẩm Mỹ
MT14 : Trẻ Thích di màu, vẽ nghệch ngoạc xem
- dán các giác quan còn thiếu trên khuôn mặt qua tranh
tranh, nặn, xếp hình. Trẻ biết cách sử dụng sự
- Di màu tranh vẽ bạn trai , bạn gái
khéo léo của bàn tay và các ngón tay để thực hiện
- Di màu đèn ông sao
một số thao tác.
MT15 : Trẻ thích nghe hát, nghe nhạc và vận động - Hát tập vận động đơn giản theo nhạc bài hát : : Em búp bê, bóng tròn
theo nhạc với các giai điệu khác nhau, nghe âm
to, bé ngoan, rước đèn, cùng múa vui……..
thanh của các nhạc cụ
- Hưởng ứng vận động theo giai điệu của bài hát cùng cô.
- Nghe hát: tìm bạn thân ,nhỏ và to, ru em , nhỏ và to , vui đến trường,
chiếc đèn ông sao……
MT16 : Trẻ thể hiện và thực hiện được một số
- Chào
hành vi văn hóa và giao tiếp
- Tạm biệt
- Cảm ơn
- Ạ/ Vâng ạ
- Chơi cạnh bạn, không cấu bạn.
IV. LVPT NGÔN NGỮ
MT17: Trẻ hiểu, dừng hành động khi được nhắc nhở
- Hiểu được từ “không”: dừng hành động khi nghe “Không được lấy!”;
“Không được sờ”,...
MT 18: Trẻ đọc tiếp tiếng cuối của câu thơ khi
- Đọc theo cô tiếng cuối của mỗi câu thơ trong bài thơ : giờ chơi, Cái
nghe các bài thơ quen thuộc.
lưỡi, bạn mới, làm đồ chơi, trăng sáng….
NGÀY HỘI NGÀY LỄ
Kịch bản: Ngày hội đến trường của bé
I. Mục đích, yêu cầu
- Trẻ có khái niệm về ngày hội đến trường của bé, thể hiện tình cảm thái độ của mình với ngày hội.
- Tổ chức ngày hội đến trường của bé tạo cho các bé niềm vui, niềm phấn khởi cho trẻ khi đến trường.
- Thông qua các hoạt động nghệ thuật trong ngày hội , trẻ được ôn luyện củng cố các nội dung đã học.
II. Chuẩn bị
- Địa điểm: Sân trường Mầm non Đức Thắng
- Phông trang trí, sân khấu,ghế cho đại biểu và cho trẻ.
- Trang phục:
+ Trang phục của cô giáo: Aó dài.
+ Trang phục của trẻ : Gọn gàng, sạch sẽ.
- Nhóm trẻ được tham dự kịch bản: Ngày hội đến trường của bé.
III. Nội dung kịch bản
- Chào cờ, giới thiệu đại biểu và khách mời.
- Cô Hiệu trưởng đọc diễn văn khai giảng và thư chúc mừng của chủ tịch nươc.
- Đại biểu đánh trống khai trường.
- Cô dẫn chương trình điều hành văn nghệ.
- Trẻ ngồi dưới dự dưới sự bao quát của cô.
- Kết thúc đại biểu cùng giáo viên phát quà cho các cháu.
NGÀY HỘI NGÀY LỄ
Kịch bản: Vui tết trung thu
I. Mục đích, yêu cầu
- Trẻ có khái niệm về ngày tết trung thu, thể hiện tình cảm thái độ của mình với ngày hội.
- Tổ chức ngày hội vui tết trung thu cho trẻ hiểu được ý nghĩa ngày tết trung thu, nhưng hoạt đọng trong ngày tết trung thu : rước
đèn, phá cỗ...
II. Chuẩn bị
- Địa điểm: Sân trường Mầm non Đức Thắng
- Phông trang trí, sân khấu,ghế cho đại biểu và cho trẻ.
- Trang phục:
+ Trang phục của cô và trẻ : Gọn gàng, sạch sẽ.
- Nhóm trẻ được tham dự kịch bản: Vui tết trung thu.
III. Nội dung kịch bản
- Cô dẫn chương trình giới thiệu đại biểu và nói ý nghĩa ngày tết trung thu.
- Cho trẻ chơi các trò chơi dân gian: Nhảy bao bố, Kéo co....
- Cô dẫn chương trình điều hành văn nghệ.
- Trẻ ngồi dưới dự dưới sự bao quát của cô.
- Kết thúc đại biểu cùng giáo viên phát quà cho các cháu
CHỦ ĐỀ NHÁNH: BÉ BIẾT NHIỀU THỨ
Thời gian thực hiện: 9 – 13/9/2024.
I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1. Kiến thức
- Trẻ bước đầu biết tập theo cô các động tác: tay, chân, thân, bật kết hợp với lời ca bài hát phù hợp với chủ đề
- Trẻ nhận biết và gọi tên được 1 số bộ phận trên khuôn mặt của bé.
- Trẻ NBPB màu đỏ của một số đồ dùng của bé.
- Trẻ nhớ được tên bài vận động, tên câu chuyện, tên bài hát, biết tên tác giả, biết chơi trò chơi một cách vui vẻ.
2. Kỹ năng
- Biết lắng nghe và trả lời lễ phép với cô giáo, phát âm rõ.
- Luyện khả năng chú ý và sự linh hoạt của đôi bàn tay
- Rèn kĩ năng ghi nhớ và quan sát cho trẻ.
3. Thái độ
- Hăng hái tập bài tập.Không xô đẩy bạn trong khi tập
- Chơi trò chơi hứng thú.Chơi trò chơi hứng thú.Có ý thức tập thể dục thường
xuyên.
- Giáo dục trẻ không nói chuyện riêng trong giờ học,mạnh dạn hăng hái trong học tập
- Hứng thú nghe cô giáo kể chuyện, hát.
- Biết yêu quý và lễ phép với cô giáo, biết yêu quý các bạn và nhường em bé các đồ chơi mà em thích.
II. MẠNG HOẠT ĐỘNG
Thứ - Ngày
Thứ 2 (9/09)
Lĩnh vực
- PTTC
Nội dung
BTPTC: Tập các động tác
VĐCB: Đi theo hướng thẳng đến thăm nhà bạn búp bê
Thứ 3 (10/09)
Thứ 4 (11/09)
Thứ 5 (12/09)
- HĐNT
- Quan sát: Bập bênh
- HĐC
- Ôn : Đi theo hướng thẳng đến nhà bạn búp bê
- PTNN
- NBTN: Một số bộ phận trên khôn mặt
- HĐNT
- Quan sát: Cầu trượt
- HĐC
- Làm quen câu chuyện : Chiếc đu màu đỏ
- PTNN
- Kể chuyện: Chiếc đu màu đỏ
- PTTM
- Làm quen sách,bút sáp
- HĐNT
- Quan sát: Lớp nhà trẻ của bé
- HĐC
- Làm quen sách,bút sáp
- PTNT
NBPB: màu đỏ
- HĐNT
- Quan sát: Xích đu
-HĐC
- Làm quen bài hát: Lời chào buổi sáng
-PTTCXH _ TM
- Dạy hát: Lời chào buổi sáng
- TCAN: Tai ai tinh
Thứ 6 (13/09)
- HĐNT
- Quan sát: Cái cốc – cái thìa
- HĐC
- Ôn BH: Lời chào buổi sáng
III. KẾ HOẠCH TUẦN
Nội dung
Hoạt động
1.Đón trẻ
Mục đích – yêu cầu
Phương pháp hướng dẫn
- Trẻ hào hứng,vui vẻ - Cô đón trẻ vào lớp với thái độ ân cần niềm nở nhắc trẻ chào cô, chào bố
Cô đón trẻ vào lớp và thích được đến lớp.
trò chuyện cùng trẻ
mẹ.
- Trẻ hứng thú trò - Cô quan tâm đến các cháu mới đến lớp vẫn còn khóc.
chuyện cùng cô và các - Trao đổi phụ huynh về tình hình của trẻ ở lớp và ở nhà.
bạn.
- Cho trẻ chơi đồ chơi mà trẻ thích
2. TDS
Trẻ hứng thú tập theo cô I.Chuẩn bị
Tập động tác:
- Rèn cho trẻ khả năng - Sân tập sạch sẽ, bằng phằng. Sửa sang quần áo đầu tóc cho trẻ.
* Hôhấp: Hít vào thở thực hiện bài bập theo II.Hướng dẫn
ra
yêu cầu
HĐ1. Khởi động: Cô cho trẻ đi thành vòng tròn đi: đi nhanh, đi chậm…
* ĐT1: Tay: Đưa tay
- Trẻ nhớ tên bài tập
các về hàng để tập BTPTC
ra trước hạ xuống
HĐ2. Trọng động: Tập các đt như bên phần nội dung
* ĐT2:Mình 2 tay
- Tập các đt 2lx2n
chắp hông nghiêng
HĐ3. Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng kết hợp với tay vẫy nhẹ nhàng
người sang 2 bên
đi ra ngoài
*
ĐT3:Chân
Dậm
Lưu ý: Những ngày có thể dục giờ học cô cho trẻ khởi động nhẹ nhàng
chân tại chỗ
3.HĐG
* Kiến Thức
I. Chuẩn bị : Đồ dùng phục vụ các nhóm chơi
a.Thao tác vai:
- Trẻ biết thể hiện vai a. Góc thao tác vai: Búp bê, giường, gối cho mỗi trẻ. Của cô tương tự nhưng
*Chơi: Bế em
chơi dưới sự hd của cô.
kích thước lớn hơn
-Trẻ biết thao tác với b. Góc HĐVĐV: Dây, hạt vòng.
b.Góc HĐVĐV
các hình khối để xếp c. Góc học tập: Tranh ảnh, vật thật, lô tô về 1 số hoạt động của các bạn
- Chơi với đồ chơi chồng tạo thành lớp học trong lớp.
xâu vòng tặng cô.
của bé
d. Góc nghệ thuật: Bài hát trong chủ đề, xắc xô, thanh gõ.
-Biết di màu một số loại II. Hướng dẫn
c. Góc học tập
cây xanh
HĐ1. Ổn định tổ chức:
-Xem tranh ảnh, vật - Biết tên gọi của đồ - Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ đề
thật, lô tô về mốt số dùng.
HĐ2. Đàm thoại về góc chơi và nội dungchơi.
hoạt động của các bạn - Phát triển vốn từ cho - Cô giới thiệu các góc chơi
d. Góc nghệ thuật
+Hát, nghe hát, vận
động những bài hát về
chủ đề
trẻ.
- Đầu chủ đề, Cô giới thiệu nội dung chơi mới và đồ chơi mới
* Kĩ năng
VD: Ở chủ đề này cô sẽ cho các conchơi ở 4 góc chơi đó là góc : Phân vai,
- Rèn kĩ năng thao tác hoạt động với đồ vật, nghệ thuật, học tập.
vai, giao tiếp với các - Các con quan sát xem cô đã chuẩn bị cho chúng mình những gì ở các góc
bạn trong nhóm.
chơi.
- Rèn kĩ năng khéo léo + Góc phân vai cô đã chuẩn bị gì đây? Đây là gì? Dùng để làm gì ?với đồ
của đôi bàn tay, ngón chơi này chúng mình sẽ thực hiện thao tác vai bế em.Bạn nào thích chơi góc
tay trong các hoạt động
này ?
* Thái độ
+ Hôm nay ở góc nghệ thuật cô cũng chuẩn bị rất nhiều đồ dùng, đồ chơi
- Đoàn kết trong khi đấy. Cô chuẩn bị những đồ chơi gì? Đây là gì? Muốn có bức tranh đẹp cô
chơi biết nhường nhịn phải dùng bút sáp màu để di.
và giúp đỡ bạn bè
- Muốn di màu đều và đẹp con di màu NTN?
(Các góc còn lại cô giới thiệu tương tự)
- Cô hướng trẻ về góc chơi và nhắc nhở trẻ khi tham gia chơi.
HĐ3. Quá trình chơi
Sau khi cô giới thiệu các góc chơi, cô hướng trẻ về 1, 2 góc chơi và cô
cùng tham gia chơi với trẻ và động viên giúp đỡ trẻ trong khi chơi
Lưu ý:
*GĐ mở chủ đề: Cô cho trẻ đi tham quan các góc chơi trong chủ đề
Giới thiệu tên đồ chơi, tên gọi, cho trẻ tập gọi tên các đồ chơi, các mô
hình đã chuẩn bị cho trẻ hoạt động trong chủ đề.(Nếu còn thời gian, cô cho
trẻ vào góc chơi, cô cho trẻchơi).
*GĐ khám phá chủ đề: Cô cùng trẻ khám phá từng góc chơi một và giới
thiệu thêm, gợi mở cho trẻ thêm nội dung chơi mới.
*GĐ đóng chủ đề: Trẻ biết cách thao tác một số kỹ năng đơn giản có sự
giúp đỡ của cô và hoàn thiện nội dung các góc chơi.
4.Trò chơi
- Trẻ hiểu luật chơi , Cô giới thiệu trò chơi mới vào thứ 2 và thứ 4:
cách chơi
- TCVĐ:Bóng tròn to : Cho trẻ nắm tay nhau đứng thành hình vòng tròn,
-Trò chơi
vận - Trẻ hứng thú tham gia vừa hát vừa làm động tác: lời hát bong tròn to… tròn to. Trẻ nắm tay nhau
động: “Bóng tròn trò chơi
giãn căng hàng vòng tròn thật to (giống như quả bong dậm chân theo nhịp)
to”
- Trẻ nhận biết và nói
+Bóng xì hơi….hơi. trẻ nàm tay nhau cùng bước vào giữa vòng tròn nhỏ lại
-Trò chơi học tập:
“Đồ chơi nào biến
mất ”
đúng tên 1 số đồ vật, đồ
và dậm chân theo nhịp
chơi quen thuộc
- TCHT:Đồ chơi nào biến mất
- Rèn luyện ngôn ngữ
- L/C: Phát hiện nhanh
cho trẻ
- C/C: Cô có1 số đồ chơi, quả bóng , búp bê, bút , mũ… trẻ quan sát khi cô
nói trời tối “ Cúi xuống” Trời sáng “ ngẩng đầu lên “ nói xem đồ chơi nào
biến mất. - Chơi 4-5 lần(Cô cùng chơi
IV. KẾ HOẠCH NGÀY
Hoạt động
Nội dung
Mục đích – yêu cầu
Phương pháp hướng dẫn
Thứ 2: Ngày 9 tháng 09 năm 2024
1. Lĩnh vực phát * Kiến thức
I.CB: Sân tập, bằng phẳng, sạch sẽ. 2 vạch mốc cách xa nhau.Nhà búp bê.
triển thể chất
- Trẻ biết cách giữ thăng II.HD:
- Đề tài: Đi theo bằng cơ thể để đi theo * Tạo hứng thú
hướng
thẳng
đến hướng thẳng
- Cô giới thiệu bạn búp bê.
thăm nhà bạn búp bê - Trẻ biết cách chơi trò - Hôm nay bạn búp bê có mời lớp chúng mình đến nhà bạn búp bê chơi đấy
- BTPTC: Tập các chơi vận động: Chơi với chúng mình có thích không ?
động tác:
bóng
+ ĐT1: Tay: 2 tay * Kỹ năng:
- Vậy hôm nay cô sẽ dẫn chúng mình đến thăm nhà bạn búp bê nhé !
HĐ1. Khởi động:
cầm bóng đưa lên - Trẻ thực hiện các kỹ - Cô cho trẻ đi thành vòng đi các kiểu đi: đi nhanh, đi chậm …
cao- hạ xuống
năng đi: Giữ được thăng - Nhạc dừng trẻ đứng vào chấm tròn để tập BTPTC.
+ ĐT2: Lườn: 2 tay
bằng cơ thể, đi theo HĐ2. Trọng động:
chắp hông nghiêng
hướng thẳng
a. BTPTC:
người sang 2 bên
* Thái độ:
- Cô cho trẻ đứng thành hình chữ U
+ ĐT3: Chân:2 tay - Trẻ thích tập thể dục, - ĐT tay, bụng tập 2lx2n Riêng đt chân tập 4lx2n.
chắp
hông
xuống đứng lên
ngồi hứng thú tham gia hoạt - Trẻ tập cùng cô BTPTC .
động.
b.VĐCB: Đi theo hướng thẳng đến thăm nhà bạn búp bê
- Trò chơi: Chơi với -Trẻ tích cực hưởng ứng * Cô giới thiệu đề tài: Cô dẫn trẻ đến trước vạch mốc.
bóng
vào hoạt động
- Cô hỏi trẻ:
+ Phía dưới kia là gì?
+ Đây là gì ?
- Có rất nhiều cách đến nhà bạn búp bê như : chạy, đi , bò...nhưng hôm nay cô
sẽ cùng chúng mình thực hiện bài tập: Đi theo hướng thẳng đến thăm nhà bạn
búp bê
- Cô mời 1, 2 trẻ lên trải nghiệm
* Làm mẫu:
- L1: Cô đi và giới thiệu qua cách tập để gây sự chú ý.
- L2: Cô đi và giải thích kỹ cách tập. Cô vừa làm vừa giải thích cách tập
TTCB: Đứng sát vạch mốc, 2 tay buông xuôi tự nhiên. Khi có hiệu lệnh bắt
đầu đi thì đi. Khi đi cần giữ cho người thẳng, đầu để thẳng, mắt nhìn về phía
trước. Giũ thăng bằng cơ thể và đi thật khéo léo.
* Trẻ thực hiện:
L1: Cô cho từng cháu 1 tập cho đến hết cháu. Cô sửa sai.
L2: Cô cho 2 cháu thi đua tập. Cô sửa sai. Nhận xét, động viên, khen ngợi trẻ.
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
* Củng cố:
- Vừa cô và các con thực hiện bài tập gì ?
- Gọi 1 trẻ lên thực hiện bài tập
c. Trò chơi: Bé chơi với bóng
- Cô phổ biến cách chơi đập bóng, tung bóng, bắt bóng.
Trong khi trẻ chơi cô nhắc trẻ biết chơi cùng bạn, không tranh giành bóng,
không xô đẩy nhau. Cô động viên khuyến khích trẻ
HĐ4: Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng khoảng 1 phút trên nền nhạc
2.HĐNT
* Kiến thức
- Quan sát:
- Nhận biết được tên bóng
Bập bênh
I.CB: Bập bênh và 1 số đồ chơi khác. 1 số đồ chơi khác bằng nhựa: Vòng,
gọi, 1 số đặc điểm nổi II.HD:
- Giới thiệu trò bật
của
bập
bênh. HĐ1.Ổn định trò chuyện+ giới thiệu bài
chơi mới
- Phát triển ngôn ngữ
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi thăm quan vừa đi vừa hát “ Đi chơi ”.
+ Bóng tròn to
cho trẻ.
- Trò chuyện về 1 số đồ chơi ngoài trời.
+ TC: Chi chi chành
* Kĩ năng
HĐ2.Quan sát: Bập bênh
chành
- Rèn kĩ năng ghi nhớ - Cô hỏi trẻ: Đây là đồ chơi gì?
- Chơi tự do:
và quan sát cho trẻ.
+Chơi
bóng
với
vòng, * Thái độ
- Đoàn kết trong khi
+Chơi đồ chơi ngoài chơi
trời
+ Bập bênh làm hình con gì đây ?
+ Có màu gì ?
+ Bập bênh dùng để làm gì ?
+ Khi chơi chúng mình chơi như thế nào ?
- Hứng thú tham gia vào - Mở rộng
các hoạt động.
Cô khái quát lại và giáo dục trẻ : Khi chơi chúng mình phải chơi nhẹ nhàng
không được xô đẩy nhau.
HĐ3. Trò chơi
* TCVĐ: “Bóng tròn to”
Cách chơi: Cô và trẻ cầm tay nhau đứng thành vòng tròn và hát theo lời bài
hát: Bóng tròn to. Đến câu: Bóng tròn to…to thì tất cả đi ra thành vòng tròn
lớn. Đến câu bóng xì hơi…hơithì tất cả đi vào thành vòng tròn nhỏ. Đến câu
Nào…tròn nào thì tất cả dang rộng tay nhau ra(Cô cho trẻ chơi 2 – 3 lần).
* TC : Chi chi chành chành : Chơi 2 – 3 lần
HĐ4.Chơi tự do
- Cô cho trẻ tự lấy đồ chơi ra và rủ các bạn cùng chơi theo các nhóm. Chơi
theo ý thích của trẻ. Cô bao quát trẻ.
3. HĐC
* Kiến thức
I.CB: Vạch mốc, nhà búp bê. Búp bê cho mỗi trẻ. Giường gối cho mỗi trẻ
- Ôn: Đi theo hướng - Trẻ biết tên bài vận II.HD:
thẳng đến thăm nhà động và thực hiện được HĐ1. Ôn: Đi theo hướng thẳng đến thăm nhà bạn búp bê
bạn búp bê
bài vận động.
- Cô hỏi trẻ:
- HĐ tự do các - Trẻ biết tham gia chơi
+ Phía dưới kia có gì?
nhóm:
+ Đây là gì?
ở các nhóm chơi.
+Xâu vòng bằng các * Kĩ năng
+ Để có thể đến được nhà bạn búp bê, cô và các con đã thực hiện bài tập gì?
loại hoa, lá.
- Rèn khả năng tập - Cô cho trẻ thực hiện.
+ Chơi bế em
trung, chú ý, mạnh dạn - Nếu trẻ không thực hiện được thì cô có thể thực hiện cùng trẻ.
-VS – nêu gương tham gia vào các hoạt
( Cô quan sát trẻ và sửa sai cho trẻ)
trẻ
động vui chơi.
HĐ2. HĐ tự do các nhóm
-Trả trẻ
* Thái độ
- Xung quanh lớp mình cô chuẩn bị rất nhiều đồ chơi khác nhau. Chúng mình
-Trẻ chơi đoàn kết, thích chơi gì thì các con hãy chọn cho mình 1 đồ chơi và rủ bạn cùng chơi.
hứng thú tham gia vào HĐ3.Vs - nêu gương - trả trẻ:
hoạt động.
* Vệ sinh: Cô cho trẻ đi vệ sinh, sửa sang đầu tóc, quần áo
* Nêu gương: Cô cùng trẻ hát bài: Cả tuần đều ngoan
- Cô nhắc lại các tiêu chuẩn bé ngoan và nội dung của các tiêu chuẩn đó. Bây
giờ các con hãy tự liên hệ xem mình đã đạt tiêu chuẩn cô đề ra ban sáng chưa
để nhận được cờ
- Cho trẻ từng tổ tự nhận
- Cô nhận xét bổ sung thêm
- Cô tặng cờ cho các cháu và các cháu lên cắm cờ
- Cô kiểm tra số cờ ở từng tổ, tổ nào nhiều cờ cô thưởng cờ tổ và mời tổ
trưởng lên cắm cờ
- Liên hoan văn nghệ: Hát, đọc thơ 1 số bài trong chủ đề
* Trả trẻ: Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sức khỏe của trẻ
trong 1 ngày ở lớp
Thứ 3 : Ngày 10 tháng 09 năm 2024
1. Lĩnh vực phát * Kiến thức:
I. CB: Hình ảnh mắt mũi, miệng.
triển nhận thức
- Trẻ nhận biết được và II. HD:
NBTN:
gọi tên một số bộ phận HĐ1.Ổn định tổ chức + giới thiệu bài
Khuôn mặt của bé
trên khuôn mặt của trẻ.
- Cô cùng trẻ hát “ Rửa mặt như mèo”
- Biết đặc điểm, tác - Trò chuyện về bài hát.
dụng cả các bộ phận đó
+ Bài hát nói về điều gì ?
* Kỹ năng:
+ Bạn mèo như thế nào ?
- Gọi tên không ngọng,
+ Vì lười rửa mặt nên bạn mèo làm sao?
phát âm chuẩn, chính Cô khái quát lại và giáo dục trẻ: Mắt, mũi, miệng rất quan trọng với chúng
xác.
mình. Hằng ngày các con phải rưả mặt, mắt, mũi, miệng thật sạch sẽ để giữ
* Thái độ:
cho khuôn mặt luôn xinh đẹp nhé!
- Biết giữ gìn vệ sinh cơ HĐ2. Nội dung
thể.
a. Nhận biết về đôi mắt.
- Trẻ tích cực tham gia - Cô cho trẻ chơi trò chơi “Nhắm mắt, mở mắt”
vào các hoạt động
- Cô hỏi:
+ Mắt của các con đâu?
+ Các con nhắm mắt lại nào?
+ Khi nhắm mắt lại con có nhìn thấy gì không?
+ Bạn nào cho cô biết đôi mắt dùng để làm gì?
+ Để đôi mắt luôn đẹp, sáng thì hàng ngày các con phải gì?
--> Cô khái quát lại
b. Mũi ai thính nhất
- Trò chơi chiếc hộp bí mật bắt đầu. Cô cho miếng bông tẩm nước hoa vào
trong hộp nhỏ và cho từng trẻ ngửi, sau đó trò chuyện với trẻ.
+ Con vừa ngửi thấy mùi gì?
+ Con dùng cái gì để ngửi?
+ Nếu không có mũi thì ngửi được không?
+ Mũi để làm gì?
Cô khái quát lại: Mũi dùng để ngửi đấy các con ạ, ngoài ra mũi còn để thở
đấy vì vậy chúng mình không lên ngoáy mũi và phải biết giữ gìn vệ sinh mũi
nữa đấy các con nhớ chưa.
c. Cái miệng xinh xắn.
+ Miệng con đâu?
+ Miệng để làm gì?
+ Miệng còn dùng để làm gì nữa?
Cô khái quát lại: miệng dùng để ăn, để nói vì vậy chúng mình phải biết giữ
vệ sinh miệng, đi học biết chào ông bà, bố, mẹ, đến lớp chào cô giáo và các
bạn nhé.
( Mỗi tên gọi đặc điểm của các bộ phận cô cho cả lớp cá nhân trẻ nói)
Cô khái quát lại và giáo dục trẻ: Biết giữ gìn khuôn mặt sạch sẽ, bảo vệ các
bộ phận trên khuôn mặt của mình tránh bị tổn thương…
d. Trò chơi
*TC: Dán khuôn mặt dễ thương.
- Cách chơi: Cô phát cho mỗi trẻ tờ giấy vẽ khuôn mặt nhưng thiếu 1 bộ phận
tai, mắt, mũi, miệng…nhiệm vụ của các con sẽ chọn bộ phận còn thiếu và dán
vào đúng vị trí thời gian là 1 bản nhạc.
- Luật chơi: nếu ai dán sai sẽ phải hát 1 bài.
* TC : Về đúng hình vẽ
- Cô phổ biền luật chơi, cách chơi
- Cho trẻ chơi 2 – 3 lần
* Củng cố:
+ Hôm nay cô và các con đã đi NBTN về gì?
* Giáo dục.
2.HĐNT
* Kiến thức
- Quan sát:
- Nhận biết được tên bóng
Cầu trượt
I.CB: Cầu trượt và 1 số đồ chơi khác. 1 số đồ chơi khác bằng nhựa: Vòng,
gọi, đặc điểm của cầu II.HD
- Trò chơi
trượt.
HĐ1.Ổn định trò chuyện+ giới thiệu bài
+ Bóng tròn to
- Trẻ biết chơi trò chơi
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi thăm quan vừa đi vừa hát “ Đi chơi ”.
+ Đồ chơi nào biến * Kĩ năng
mất
- Trò chuyện về 1 số đồ chơi ngoài trời.
- Rèn khả năng quan sát HĐ2.Quan sát: Cầu trượt
+ Dung dăng dung , ghi nhớ cho trẻ.
- Cô hỏi trẻ:
dẻ
* Thái độ
+ Đây là đồ chơi gì ?
- Chơi tự do
- Đoàn kết trong khi
+ Cầu trượt có màu gì ?
+ Bỏ vào lấy ra
chơi
+ Bập bênh dùng để làm gì ?
+ Chơi với vòng, - Hứng thú tham gia vào
+ Đây là gì ?
bóng, búp bê
+ Khi chơi chúng mình chơi như thế nào ?
các hoạt động.
+ Khi trượt chúng mình có được cúi đầu xuống xong trượt không ?
+ Có được xô đẩy nhau không ?
Cô khái quát lại + Giáo dục:
HĐ3. Trò chơi
- Cô giới thiệu trò chơi. Hỏi lại trẻ luật chơi, cách chơi. Cho trẻ chơi 2 – 3 lần
HĐ4. Chơi tự do:
- Cô cho trẻ tự lấy đồ chơi ra và rủ các bạn cùng chơi theo các nhóm. Chơi
theo ý thích của trẻ. Cô bao quát trẻ chơi.
3.HĐC
* Kiến Thức:
I.CB: Búp bê, giường, gối. Tranh ảnh, vật thật, lô tô về đồ dùng, đồ chơi.
- Làm quen câu
-Trẻ chú ý nghe cô kể Tranh bé và các bạn đang ngồi vào chơi đồ chơi.
chuyện:
chuyện
Chiếc đu màu đỏ
- Trẻ biết tham gia chơi HĐ1. Làm quen với câu chuyện:
II.HD
ở các nhóm với sự Chiếc đu màu đỏ
hướng dẫn của cô
- Cô cho trẻ xem tranh xích đu.
* Kĩ năng:
- Trò chuyện về bức tranh.
- Rèn khả năng tập - Hôm nay cô sẽ kể cho chúng mình nghe câu chuyện: Chiếc xích đu màu đỏ
trung, chú ý lắng nghe nhé!
cô kể chuyện.
+ Cô kể lần 1: Diễn cảm
* Thái độ
- Hoạt động tự do
các nhóm
+ Thao tác vai:Chơi
bế em
+ Xem tranh ảnh,
+ Cô kể lần 2: Hỏi lại trẻ tên câu
- Trẻ thích thú nghe cô chuyện.
kể chuyện
+ Cô kể lần 3: Giảng nội dung
-Trẻ chơi đoàn kết, câu chuyện
hứng thú tham gia vào (Cô kể chậm để cho trẻ có thể nghe )
hoạt động.
HĐ2. HĐ tự do các nhóm:
* Cô chuẩn bị đầy đủ đồ dùng đồ chơi vào các nhóm
vật thật, lô tô về đồ
- Cô gợi ý trẻ chơi theo nhóm nhỏ
dùng, đồ chơi của
- Cô bao quát giúp đỡ trẻ trong quá trình trẻ chơi.
lớp
-VS - nêu gương trẻ
( Nhắc nhở trẻ khi chơi không tranh giành đồ chơi của bạn ).
HĐ3. VS – nêu gương trẻ - trả trẻ:
-Trả trẻ
* Cô nhắc lại 3 tiêu chuẩn bé ngoan
- Tuyên dương những trẻ làm tốt, động viên khuyến khích trẻ làm chưa tốt
- Cô thưởng cờ cho trẻ
- Vui văn nghệ
- Cô sửa soạn quần áo, vệ sinh sạch sẽ cho trẻ trước khi trả trẻ
Thứ 4: Ngày 11 tháng 09 năm 2024
1. Lĩnh vực phát * Kiến thức:
triển ngôn ngữ
-
Trẻ
biết
I. CB: Các bức tranh về bài thơ. Mô hình cho bài thơ.
tên
câu II. HD:
Kể truyện
Chiếc xích đu màu
đỏ
chuyện.
HĐ1. Ổn định + Giới thiệu bài
- Trẻ biết lắng nghe và - Cô cùng trò chuyện với trẻ:
trả lời 1 số câu hỏi của
+ Hằng ngày chúng mình có được bố mẹ cho chơi dưới sân trường không?
cô.
+ Chúng mình chơi trò chơi gì?
* Kỹ năng:
+ Chơi đồ chơi nào?
- Rèn kĩ năng phát âm
+ Chúng mình có ngồi xích đu không?
to rõ ràng.
- Giờ trước cô đã cho chúng mình làm quen với câu chuyện nào mà nói đến
- Phát triển kĩ năng ghi chiếc xích đu nhỉ?
nhớ và chú ý.
HĐ2. Nội dung
* Thái độ:
- Cô kể :
- Trẻ hứng thú nghe cô + Lần 1: Cô kể bẳng lời. Hỏi tên câu chuyện.
kể chuyện.
+ Lần 2: Cô kể kết hợp video
- Gd trẻ biết yêu quý minh họa
các bạn không tranh * Đặt câu hỏi đàm thoại theo nội
giành đồ chơi.
dung câu truyện:
+ Cô kể cho chúng mình nghe câu chuyện gì?
+ Trong chuyện có những ai?
+ Các bạn rủ nhau vào rừng làm gì?
+ Các bạn đã nhìn thấy cái gì?
+ Heo con đã làm gì để được chơi xích đu 1 mình?
+ Khi được các bạn giúp đỡ heo con cảm thấy ntn?
( Cô gọi 2 – 3 trẻ trả lời )
* Chú ý: Động viên khuyến khích, giúp đỡ trẻ trả lời.
Cô khái quát lại và giáo dục trẻ: Khi chơi chúng mình phải biết nhường
nhịn các bạn, không tranh giành đồ chơi với các bạn.
HĐ3. Kết thúc
2. Trò chơi:
Ú òa
- Trẻ hứng thú chơi trò - Cô cùng trẻ chơi
chơi
3. LVPTN Thẩm
* Kiến thức:
I.CB: Sách, hộp bút sáp,,rổ đựng của cô và trẻ, 1 số đồ chơi : Búp bê, bóng…
mỹ
- Trẻ biết tên và công
II.HD
Làm quen sách và
dụng của vở, bút sáp.
HĐ1.Làm quen với sách và bút sáp
bút sáp
* Kĩ năng:
a. Ổn định tổ chức
- Rèn trẻ kĩ năng quan
- Cô cùng trẻ hát bài Vui đến trường
sát
- Trò chuyện vè bài hát.
* Thái độ:
b. Nội dung
- Trẻ biết giữ gìn sách - Cô giơ quyển sách ra hỏi trẻ đây là cái gì?
vở và đồ dùng.
+ Quyển sách này bìa có màu gì?
- Trẻ chơi đoàn kết,
+ Giở trang sách ra cho cô nào các bé thấy trong trang sách các bé thấy có gì
đoàn kết khi chơi.
đây?
Cô khái quát về quyển sách
- Cô hỏi trẻ:
+ Chúng mình muốn tô màu cho quả bóng thì cần có gì?
+ Đây là gì ?
+ Hộp có màu gì?
+ Các bé mở nắp hộp ra xem trong đó có gì?
+ Cái gì vậy các bé?
+ Đây là bút sáp, các con nhìn bút có đẹp không?
+ Các bé hãy cầm bút sáp giơ lên cho cô xem nào.
+ Các bé hãy cầm bằng 3 đầu ngón tay nhé ! Trẻ cầm bút giơ lên.
- Cô cho trẻ thực hiện động tác di màu trên không?
+ Các bé có muốn di màu các bức tranh này không?
- Giờ sau cô cho các bé di màu trong bức tranh này nhé!
+ Hôm nay cô cùng các bé trò chuyện và làm quen với gì vậy?
Cô khái quát và giáo dục trẻ giữ gìn đồ dùng học tập của mình.
4. HĐNT
* Kiến thức
I.CB: Phòng lớp nhà trẻ, 1 số đồ chơi ..
- Quan sát:
- Nhận biết được tên II.HD
Lớp nhà trẻ của bé
gọi, 1 số đặc điểm nổi HĐ1. Ổn định + Giới thiệu bài:
- Giới thiệu trò bật của lớp.
- Cô cùng trẻ chơi trò chơi : Bóng tròn to
chơi mới:
HĐ2. Quan sát lớp nhà trẻ
- Trẻ biết chơi trò chơi
+ Đồ chơi nào biến * Kĩ năng
mất
- Rèn khả năng quan sát
- Cô cho trẻ đứng xung quanh cô và trò chuyện :
+ Chúng mình đang đứng ở đâu đây?
+ Chi chi chành , ghi nhớ cho trẻ.
+ Các con hãy quan sát xem lớp chúng mình có những gì ?
chành
* Thái độ
+ Ngoài những đồ dùng để học và chơi ra lớp chúng mình còn có gì nữa
- Chơi tự do:
- Đoàn kết trong khi nào ?
+ Bỏ vào lấy ra
chơi
+ Khi uống sữa xong chúng mình phải vất rác vào đâu nhỉ ?
+ Chơi với vòng, - Hứng thú tham gia vào Cô khái quát lại và giáo dục : Biết yêu quý cô giáo và các bạn,ngoan ngoãn
bóng, búp bê
các hoạt động.
giữ gìn đồ chơi, không được vất rác, vẽ bậy lên tường..
HĐ3. Trò chơi
- TC1: Cô giới thiệu trò chơi mới: Đồ chơi nào biến mất
+ L/C: Phát hiện nhanh
+ C/C: Cô có1 số đồ chơi, quả bóng , búp bê, bút , mũ… trẻ quan sát khi cô
nói trời tối “ Cúi xuống” Trời sáng “ ngẩng đầu lên “ nói xem đồ chơi nào biến
mất. - Chơi 4-5 lần(Cô cùng chơi với trẻ)
- TC2: Chi chi chành chành (Chơi 2 lần).
HĐ4. Chơi tự do
- Cô cho trẻ tự lấy đồ chơi ra và rủ các bạn cùng chơi theo các nhóm. Chơi
theo ý thích của trẻ. Cô bao quát trẻ chơi.
5. HĐC
- Biết tên câu chuyện.
I.CB: Tranh truyện, đồ chơi ngoài trời
- Ôn câu chuyện:
- Trẻ biết chơi trò chơi
II.HD
Chiếc xích đu màu - Rèn khả năng quan sát HĐ1. Kể chuyện : Chiếc xích đu màu đỏ.
đỏ
, ghi nhớ cho trẻ.
- Cô kể lại chuyện 1 – 2 lần.
- HĐ tự do các - Đoàn kết trong khi - Cô hỏi lại tên câu chuyện.
nhóm.:
chơi
- Đàm thoại câu chuyện.
+ Xem tranh về 1 số - Hứng thú tham gia vào HĐ2. HĐ tự do các nhóm:
đồ dùng, đồ chơi.
các hoạt động.
+ Chơi bế em
* Cô chuẩn bị đầy đủ đồ dùng đồ chơi vào các nhóm
- Cô gợi ý trẻ chơi theo nhóm nhỏ
- Cô bao quát giúp đỡ trẻ trong quá trình trẻ chơi.
- VS nêu gương trẻ.
( Nhắc nhở trẻ khi chơi không tranh giành đồ chơi của bạn ).
HĐ3. VS – nêu gương trẻ - trả trẻ:
-Trả trẻ
* Cô nhắc lại 3 tiêu chuẩn bé ngoan
- Tuyên dương những trẻ làm tốt, động viên khuyến khích trẻ làm chưa tốt
- Cô thưởng cờ cho trẻ
- Vui văn nghệ
- Cô sửa soạn quần áo, vệ sinh sạch sẽ cho trẻ trước khi trả trẻ
Thứ 5: Ngày 12 tháng 09 năm 2024
1. Phát triển nhận * Kiến thức
thức
*1. CB : 1 số loại hoa màu đỏ , lọ đựng hoa màu đỏ. Mẫu của cô.
trẻ nhận biết và chọn 2. HD
được đúng hoa màu đỏ * HĐ 1 : Cô cùng trẻ cùng hát bài: “ Bóng tròn to ” và trò chuyện dẫn
NBPB:
tặng cô
dắt vào bài
* Kỹ năng
* HĐ 2 : NBPB : Chọn hoa màu đỏ tặng bạn
Chọn
hoa màu đỏ -Luyện khả năng chú ý - hôm nay cô đã chuẩn bị được món quà rất...
 








Các ý kiến mới nhất