Tìm kiếm Giáo án
Chương IV. §1. Bất đẳng thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Hiệp
Ngày gửi: 18h:27' 09-01-2016
Dung lượng: 193.9 KB
Số lượt tải: 201
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Hiệp
Ngày gửi: 18h:27' 09-01-2016
Dung lượng: 193.9 KB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP VỀ BẤT ĐẲNG THỨC
Bài 1. Cho a, b, c, d, e ( R. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) với a, b, c > 0
k) với a, b, c ( 0
Bài 2. Cho a, b, c( R. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) ; với a, b ( 0 b)
c) d) , với a, b, c >0.
e) ; với a, b ( 0. f) ; với ab (1.
g) h) ; với ab > 0.
Bài 3. Cho a, b, c, d( R. Chứng minh rằng (1). Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a) b)
c)
Bài 4. Cho a, b, c, d> 0. Chứng minh rằng nếu thì (1). Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a) b)
c)
Bài 5. Cho a, b, c ( R. Chứng minh bất đẳng thức: (1). Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a) b)
c) d)
e) với a,b,c>0. f) nếu
Bài 6. Cho a, b( 0 . Chứng minh bất đẳng thức: (1). Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a) ; với a, b, c >0.
b) ; với a, b, c >0 và abc = 1.
c) ; với a, b, c >0 và abc = 1.
d) ; với a, b, c (0 .
Bài 7. Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Chứng minh:
a)
b)
c)
d)
Bài 8. Cho a, b, c ( 0. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) b)
c) d) ; với a, b, c > 0.
e)
f) ; với a, b, c > 0.
g) ; với a, b, c > 0.
Bài 9. Cho a, b, c > 0. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a)
b) c)
Bài 10. Cho a, b > 0. Chứng minh (1). Áp dụng chứng minh các BĐT sau:
a) ; với a, b, c > 0.
b) ; với a, b, c > 0.
c) Cho a, b, c > 0 thoả . Chứng minh:
d) ; với a, b, c > 0.
e) Cho x, y, z > 0 thoả . Chứng minh: .
f) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, p là nửa chu vi. Chứng minh rằng:
.
Bài 11. Cho a, b, c > 0. Chứng minh (1). Áp dụng chứng minh các BĐT sau:
a) .
b) Cho x, y, z > 0 thoả . Tìm GTLN của biểu thức: P = .
c) Cho a, b, c > 0 thoả . Tìm GTNN của biểu thức:
P = .
d) Cho a, b, c > 0 thoả . Chứng minh: .
Bài 12. Áp dụng BĐT Cô–si để tìm GTNN của các biểu thức sau:
a) . b) .
c) . d)
e) f)
g) h)
Bài 13. Áp dụng BĐT Cô–si để tìm GTLN của các biểu thức sau:
a) b)
c) d)
e) f)
g)
Bài 14. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
Bài 1. Cho a, b, c, d, e ( R. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) với a, b, c > 0
k) với a, b, c ( 0
Bài 2. Cho a, b, c( R. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) ; với a, b ( 0 b)
c) d) , với a, b, c >0.
e) ; với a, b ( 0. f) ; với ab (1.
g) h) ; với ab > 0.
Bài 3. Cho a, b, c, d( R. Chứng minh rằng (1). Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a) b)
c)
Bài 4. Cho a, b, c, d> 0. Chứng minh rằng nếu thì (1). Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a) b)
c)
Bài 5. Cho a, b, c ( R. Chứng minh bất đẳng thức: (1). Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a) b)
c) d)
e) với a,b,c>0. f) nếu
Bài 6. Cho a, b( 0 . Chứng minh bất đẳng thức: (1). Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a) ; với a, b, c >0.
b) ; với a, b, c >0 và abc = 1.
c) ; với a, b, c >0 và abc = 1.
d) ; với a, b, c (0 .
Bài 7. Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Chứng minh:
a)
b)
c)
d)
Bài 8. Cho a, b, c ( 0. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) b)
c) d) ; với a, b, c > 0.
e)
f) ; với a, b, c > 0.
g) ; với a, b, c > 0.
Bài 9. Cho a, b, c > 0. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a)
b) c)
Bài 10. Cho a, b > 0. Chứng minh (1). Áp dụng chứng minh các BĐT sau:
a) ; với a, b, c > 0.
b) ; với a, b, c > 0.
c) Cho a, b, c > 0 thoả . Chứng minh:
d) ; với a, b, c > 0.
e) Cho x, y, z > 0 thoả . Chứng minh: .
f) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, p là nửa chu vi. Chứng minh rằng:
.
Bài 11. Cho a, b, c > 0. Chứng minh (1). Áp dụng chứng minh các BĐT sau:
a) .
b) Cho x, y, z > 0 thoả . Tìm GTLN của biểu thức: P = .
c) Cho a, b, c > 0 thoả . Tìm GTNN của biểu thức:
P = .
d) Cho a, b, c > 0 thoả . Chứng minh: .
Bài 12. Áp dụng BĐT Cô–si để tìm GTNN của các biểu thức sau:
a) . b) .
c) . d)
e) f)
g) h)
Bài 13. Áp dụng BĐT Cô–si để tìm GTLN của các biểu thức sau:
a) b)
c) d)
e) f)
g)
Bài 14. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
 








Các ý kiến mới nhất