Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương IV. §1. Bất đẳng thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Hiệp
Ngày gửi: 18h:27' 09-01-2016
Dung lượng: 193.9 KB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP VỀ BẤT ĐẲNG THỨC
Bài 1. Cho a, b, c, d, e ( R. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a)  b) 
c)  d) 
e)  f) 
g)  h) 
i)  với a, b, c > 0
k)  với a, b, c ( 0
Bài 2. Cho a, b, c( R. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) ; với a, b ( 0 b) 
c)  d) , với a, b, c >0.
e) ; với a, b ( 0. f) ; với ab (1.
g)  h) ; với ab > 0.
Bài 3. Cho a, b, c, d( R. Chứng minh rằng  (1). Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a)  b) 
c) 
Bài 4. Cho a, b, c, d> 0. Chứng minh rằng nếu  thì (1). Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a)  b) 
c) 
Bài 5. Cho a, b, c ( R. Chứng minh bất đẳng thức:  (1). Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a)  b) 
c)  d) 
e)  với a,b,c>0. f)  nếu 
Bài 6. Cho a, b( 0 . Chứng minh bất đẳng thức:  (1). Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:
a) ; với a, b, c >0.
b) ; với a, b, c >0 và abc = 1.
c) ; với a, b, c >0 và abc = 1.
d) ; với a, b, c (0 .
Bài 7. Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Chứng minh:
a) 
b) 
c) 
d) 
Bài 8. Cho a, b, c ( 0. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a)  b) 
c)  d) ; với a, b, c > 0.
e) 
f) ; với a, b, c > 0.
g) ; với a, b, c > 0.
Bài 9. Cho a, b, c > 0. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) 
b)  c) 
Bài 10. Cho a, b > 0. Chứng minh  (1). Áp dụng chứng minh các BĐT sau:
a) ; với a, b, c > 0.
b) ; với a, b, c > 0.
c) Cho a, b, c > 0 thoả . Chứng minh: 
d) ; với a, b, c > 0.
e) Cho x, y, z > 0 thoả . Chứng minh: .
f) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, p là nửa chu vi. Chứng minh rằng:
.
Bài 11. Cho a, b, c > 0. Chứng minh  (1). Áp dụng chứng minh các BĐT sau:
a) .
b) Cho x, y, z > 0 thoả . Tìm GTLN của biểu thức: P = .
c) Cho a, b, c > 0 thoả . Tìm GTNN của biểu thức:
P = .
d) Cho a, b, c > 0 thoả . Chứng minh: .
Bài 12. Áp dụng BĐT Cô–si để tìm GTNN của các biểu thức sau:
a) . b) .
c) . d) 
e)  f) 
g)  h) 
Bài 13. Áp dụng BĐT Cô–si để tìm GTLN của các biểu thức sau:
a)  b) 
c)  d) 
e)  f) 
g) 


Bài 14. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
 
Gửi ý kiến