Báo giảng tự động THCS 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Nguyễn Thế Sinh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 23-10-2023
Dung lượng: 469.4 KB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Nguyễn Thế Sinh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 23-10-2023
Dung lượng: 469.4 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
Một số điểm cần lưu ý khi sử dụng:
Đây là một sổ Bảo giảng tự động điền tên bài giảng
Bước 1: Bạn cần phải nhập vào ô B4 ở Sheet LichTuan Ngày Tháng Năm của Ngày Thứ Hai
và tiết dạy theo PPCT vào cột "Tiết PPCT"
Bước 2: Nhập Phân phối chương trình ở Sheet PPCT,Tôi đã đưa vào đây bảng PPCT môn Toán KHỐ
Đối với những bạn dạy môn khác chỉ cần copy PPCT của môn mình rồi dán vào
sheet PPCT theo đúng vị trí tương ứng.
Bước 3: lưu ý nhập vào ô có chữ màu đỏ hoặc những ô có Data Validation.
Mỗi một trang sẽ in ra Lịch Báo Giảng của 1 tuần
Sau mỗi tuần, trước khi thay đổi tuần lễ, bạn nên copy SBG đã in (đã dùng) lưu vào Sheet Luu BG
Một số tiết có tên bài dạy quá dài, bạn cần sửa lại bằng từ viết tắt cho vừa với khổ giấy SBG
Nếu có gì thắc mắc trong quá trình sử dụng bạn có thể liên lạc với tác giả
sinhthcstanhiep@gmail.com
Chọn cái nào thì khóa cái đó!
58
a Ngày Thứ Hai
ng PPCT môn Toán KHỐI 6,9
vào Sheet Luu BG
ổ giấy SBG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG
SỔ BÁO DẠY VÀ
CÔNG TÁC TUẦN
Giáo viên: Huỳnh Nguyễn Thế Sinh
Môn dạy: Toán , Lớp :6/4; 6/5;6/6;6/7
../..
Chủ nhiệm lớp:
Kiêm nhiệm thiết bị
Công tác khác :
Năm học 2023-2024
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG -TRÀ CÚ-TRÀ VINH
Tuần Ngày/tháng/năm
thứ
dd/mm/yyyy
1
9/4/2023
2
9/11/2023
3
9/18/2023
4
9/25/2023
5
10/2/2023
6
10/9/2023
7
10/16/2023
8
10/23/2023
9
10/30/2023
10
11/6/2023
11
11/13/2023
12
11/20/2023
13
11/27/2023
14
12/4/2023
15
12/11/2023
16
12/18/2023
17
12/25/2023 Thi HK
18
1/1/2024
Kết thúc HKI
19
1/8/2024
20
1/15/2024
21
1/22/2024
22
1/29/2024
2/5/2024
nghỉ tết
2/12/2024 nghỉ tết
23
2/19/2024
24
2/26/2024
25
3/4/2024
26
3/11/2024
27
3/18/2024
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
3/25/2024
4/1/2024
4/8/2024
4/15/2024
4/22/2024
4/29/2024
5/6/2024
5/13/2024
5/20/2024
5/27/2024
Kết thúc HKII
Dự phòng
Khối Môn Tiết Môn khối Tiết Nội dung bài dạy
GHI CHU
TOÁN 6
6
SH
SH6
6
SH
1SH6
6
SH
2SH6
6
SH
3SH6
6
SH
4SH6
6
SH
5SH6
6
SH
6SH6
6
SH
7SH6
6
SH
8SH6
7 Luyện tập chung
8 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (T1)
6
SH
9SH6
9 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (T2)
6
SH
10SH6
10 Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính
6
SH
11SH6
11 Luyện tập chung
6
SH
12SH6
12 Bài tập cuối chương I
6
SH
13SH6
13 Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất (T1)
6
SH
14SH6
14 Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất (T2)
6
SH
15SH6
15 Bài 9: Dấu hiệu chia hết (T1)
6
SH
16SH6
16 Bài 9: Dấu hiệu chia hết (T2)
6
6
6
6
6
6
SH
SH
SH
SH
SH
SH
17SH6
18SH6
19SH6
20SH6
21SH6
22SH6
17
18
19
20
21
22
6
SH
23SH6
23 Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (T2)
6
SH
24SH6
24 Luyện tập chung
6
SH
25SH6
25 Ôn tập chương II
6
SH
26SH6
26 Ôn tập giữa kì I
1 Bài 1: Tập hợp
2 Bài 2: Cách ghi số tự nhiên
3 Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
4 Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
5 Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên (T1)
6 Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên (T2)
Bài 10: Số nguyên tố (T1)
Bài 10: Số nguyên tố (T2)
Luyện tập chung
Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất (T1)
Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất (T2)
Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (T1)
6
SH
27SH6
27 Kiểm tra giữa kì I
6
SH
28SH6
28 Bài 13: Tập hợp các số nguyên (T1)
6
SH
29SH6
29 Bài 13: Tập hợp các số nguyên (T2)
6
SH
30SH6
30 Bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên (T1)
6
SH
31SH6
31 Bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên (T2)
6
SH
32SH6
32 Bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên (T3)
6
SH
33SH6
33 Bài 15: Quy tắc dấu ngoặc
6
SH
34SH6
34 Luyện tập chung (T1)
6
SH
35SH6
35 Luyện tập chung (T2)
6
SH
36SH6
36 Bài 16: Phép nhân số nguyên (T1)
6
SH
37SH6
37 Bài 16: Phép nhân số nguyên (T2)
6
SH
38SH6
38 Bài 17: Ước và bội của một số nguyên
6
SH
39SH6
39 Luyện tập chung (T1)
6
SH
40SH6
40 Luyện tập chung (T2)
6
SH
41SH6
41 Bài tập cuối chương III
6
SH
42SH6
42 Tấm thiệp và phòng học của em (T1)
6
SH
43SH6
43 Tấm thiệp và phòng học của em (T2)
6
SH
44SH6
44 Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra (T1)
6
SH
45SH6
45 Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra (T2)
6
SH
46SH6
46 Sử dụng máy tính cầm tay
6
SH
47SH6
47 Bài 23: Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau.
6
SH
48SH6
48 Ôn tập cuối kì I
6
SH
49SH6
49 Kiểm tra cuối kì I
6
SH
50SH6
50 Trả bài kiểm tra cuối kì I
6
SH
51SH6
51 Bài 24: So sánh ph số. Hỗn số dương (T1)
6
SH
52SH6
52 Bài 24: So sánh ph số. Hỗn số dương (T2)
6
SH
53SH6
53 Luyện tập chung (T1)
6
SH
54SH6
54 Luyện tập chung (T2)
6
SH
55SH6
55 Bài 25: Phép cộng và phép trừ ph số (T1)
6
SH
56SH6
56 Bài 25: Phép cộng và phép trừ ph số (T2)
6
SH
57SH6
57 Phép nhân và phép chia phân số (T1)
6
SH
58SH6
58 Phép nhân và phép chia phân số (T2)
6
SH
59SH6
59 Bài 27: Hai bài toán về phân số
6
SH
60SH6
60 Luyện tập chung (T1)
6
SH
61SH6
61 Luyện tập chung (T2)
6
SH
62SH6
62 Luyện tập chung (T3)
6
SH
63SH6
63 Bài tập cuối chương VI
6
SH
64SH6
64 Bài 28: Số thập phân
6
SH
65SH6
65 Bài 29: Tính toán với số thập phân (T1)
6
SH
66SH6
66 Bài 29: Tính toán với số thập phân (T2)
6
SH
67SH6
67 Bài 29: Tính toán với số thập phân (T3)
6
SH
68SH6
68 Bài 29: Tính toán với số thập phân (T4)
6
SH
69SH6
69 Bài 30: Làm tròn và ước lượng
6
SH
70SH6
70 Bài 31: Một số btoán về tsố và tỉ số ph trăm (T1)
6
SH
71SH6
71 Bài 31: Một số b toán về tsố và tỉ số ph trăm (T2)
6
SH
72SH6
72 Luyện tập chung (T1)
6
SH
73SH6
73 Luyện tập chung (T2)
6
SH
74SH6
74 Bài tập cuối chương VII
6
SH
75SH6
75 Ôn tập giữa kì II
6
SH
76SH6
76 Kiểm tra giữa kỳ II
6
SH
77SH6
77 Bài 38: Dữ liệu và thu thập số liệu (T1)
6
SH
78SH6
78 Bài 38: Dữ liệu và thu thập số liệu (T2)
6
SH
79SH6
79 Bài 39: Bảng thống kê và biểu đồ tranh (T1)
6
SH
80SH6
80 Bài 39: Bảng thống kê và biểu đồ tranh (T2)
6
SH
81SH6
81 Bài 40: Biểu đồ cột (T1)
6
SH
82SH6
82 Bài 40: Biểu đồ cột (T2)
6
SH
83SH6
83 Bài 41: Biểu đồ cột kép (T1)
6
SH
84SH6
84 Bài 41: Biểu đồ cột kép (T2)
6
SH
85SH6
85 Luyện tập chung (T1)
6
SH
86SH6
86 Luyện tập chung (T2)
6
SH
87SH6
87 Bài 42: Kquả có thể& Skiện trong trò chơi, thí ngh (T1)
6
SH
88SH6
6
SH
89SH6
88 Bài 42: K quả có thể & skiện trong trò chơi, thí ngh(T2)
89 Bài 43: Xác suất thực nghiệm
6
SH
90SH6
6
SH
91SH6
6
SH
92SH6
6
SH
93SH6
6
SH
94SH6
6
SH
95SH6
6
SH
96SH6
6
SH
97SH6
6
SH
98SH6
6
SH
99SH6
90 Luyện tập chung
91 Bài tập cuối chương IX (T1)
92 Bài tập cuối chương IX (T2)
93 Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình
94 HĐ TT nào được yêu thích nhất trong hè? (T1)
95 HĐ TT nào được yêu thích nhất trong hè?(T2)
96 Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra
97 Ôn tập cuối kì II
98 Kiểm tra cuối kì II
99 Trả bài kiểm tra cuối kì II
HÌNH HỌC 6-HKI
1 Bài 18: H t giác đều. H vuông. H lục giác đều.(T1)
2 Bài 18: Hình tam giác đều. .. (T2)
6
HH
1HH6
6
HH
2HH6
6
HH
3HH6
6
HH
4HH6
3 Bài 18: Hình tam giác đều...(T3)
4 Bài 19: Hình Chữ nhạt,HT,HBH,HTC (T1)
6
HH
5HH6
5 Bài 19: Hình Chữ nhạt,HT,HBH,HTC (T2)
6
HH
6HH6
6
HH
7HH6
6
HH
8HH6
6
HH
9HH6
6
HH
10HH6
6
HH
11HH6
6
HH
12HH6
6
HH
13HH6
6
HH
14HH6
6
HH
15HH6
6
HH
16HH6
6
HH
17HH6
6
HH
18HH6
6
HH
19HH6
6
HH
20HH6
6
HH
21HH6
6
HH
22HH6
6
HH
23HH6
6
HH
24HH6
6
HH
25HH6
6
HH
26HH6
6
HH
27HH6
6
HH
28HH6
6
HH
29HH6
6
HH
30HH6
6
HH
31HH6
6
HH
32HH6
6
HH
33HH6
6
HH
34HH6
6
HH
35HH6
6
HH
36HH6
6
HH
37HH6
6 Bài 19: Hình Chữ nhạt,HT,HBH,HTC (T3)
7 Bài 20: Chu vi và d tích của một số tg đã học (T1)
8 Bài 20: Chu vi và d tích của một số tg đã học (T2)
9 Kiểm tra giữa kỳI
10 Bài 20: Chu vi và d tích của một số tg đã học (T3)
11 Luyện tập chung (T1)
12 Luyện tập chung (T2)
13 Bài tập cuối chương IV
14 Bài 21: Hình có trục đối xứng (T1)
15 Bài 21: Hình có trục đối xứng (T2)
16 Bài 22: Hình có tâm đối xứng (T1)
17 Bài 22: Hình có tâm đối xứng (T2)
18 Luyện tập chung
19 Bài tập cuối chương V
20 Ôn tập cuối kì I
21 Kiểm tra cuối kì I
22 Trả bài kiểm tra cuối kì I
23 Bài 32: Điểm và đường thẳng (T1)
24 Bài 32: Điểm và đường thẳng (T2)
25 Bài 32: Điểm và đường thẳng (T3)
26 Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia (T1)
27 Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia (T2)
28 Bài 34: Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng (T1)
29 Bài 34: Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng (T2)
30 Bài 35: Trung điểm của đoạn thẳng
31 Kiểm tra giữa kỳII
32 Luyện tập chung (T1)
33 Luyện tập chung (T2)
34 Góc (T1)
35 Bài 36: Góc (T2)
36 Bài 37: Số đo góc
37 Luyện tập chung
6
HH
38HH6
6
HH
39HH6
6
HH
40HH6
6
HH
41HH6
8
HĐ
HĐ8
8
HĐ
1HĐ8
8
HĐ
2HĐ8
8
HĐ
3HĐ8
8
HĐ
4HĐ8
8
HĐ
5HĐ8
8
HĐ
6HĐ8
8
HĐ
7HĐ8
8
HĐ
8HĐ8
8
HĐ
9HĐ8
8
HĐ
HĐ8
8
HĐ
10HĐ8
8
HĐ
11HĐ8
8
HĐ
12HĐ8
8
HĐ
13HĐ8
8
HĐ
14HĐ8
8
HĐ
15HĐ8
8
HĐ
16HĐ8
8
HĐ
17HĐ8
8
HĐ
18HĐ8
8
HĐ
19HĐ8
8
HĐ
20HĐ8
8
HĐ
21HĐ8
8
HĐ
HĐ8
38 Bài tập cuối chương VIII
39 Ôn tập Cuối kỳ II
40 Kiểm tra cuối kỳ II
41 Trả bài kiểm tra cuối kỳ II
CHỦ ĐỀ 1: EM VỚI NHÀ TRƯỜNG (9 tiết)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
Khai giảng năm học mới.
Xây dựng và giữ gìn tình bạn.
Chia sẻ ..và gìn giữ tình bạn.
Truyền thông “Phòng… học đường”.
Phòng, tránh bắt nạt học đường.
Triển lãm .. “Lớp học không có bắt nạt”.
Phát động cuộc thi “Em yêu trường em”.
Xây dựng truyền thống nhà trường.
Chia sẻ “Em yêu trường em”Đánh giá cđ1
CHỦ ĐỀ 2: KHÁM PHÁ BẢN THÂN (12 tiết)
Tham gia …chuyên đề “Nét đẹp tuổi trăng tròn”
Tính cách và cảm xúc của tôi.
Chia sẻ kết quả … tính cách của bản thân.
Tham gia cuộc thi “Nghệ sĩ … tài ba”.
Tính cách và cảm xúc của tôi (tt).
Chia sẻ kết quả rèn …theo hướng tích cực.
Tọa đàm về vai trò…cuộc sống hiện đại.
Khả năng tranh biện, thương thuyết của tôi.
Chia sẻ …tranh biện, thương thuyết của bản thân.
Tranh biện một số vấn đề liên quan đến HS THCS.
Khả năng tranh biện, thương thuyết của tôi (tt).
Chia sẻ tranh biện, … của bản thân.Đánh giá cđ2
CHỦ ĐỀ 3: TRÁCH NHIỆM VỚI BẢN THÂN (15
tiết)
7
SH
SH7
7
SH
SH7
7
SH
1SH7
7
SH
2SH7
7
SH
3SH7
7
SH
4SH7
7
SH
5SH7
7
SH
6SH7
7
SH
7SH7
7
SH
8SH7
7
SH
9SH7
7
SH
10SH7
7
SH
11SH7
7
SH
12SH7
7
SH
13SH7
7
SH
14SH7
7
SH
SH7
7
SH
15SH7
7
SH
16SH7
7
SH
17SH7
7
SH
18SH7
7
SH
19SH7
7
SH
20SH7
7
SH
21SH7
7
SH
22SH7
7
SH
23SH7
7
SH
24SH7
7
SH
25SH7
7
SH
SH7
7
SH
26SH7
7
SH
27SH7
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
HỌC KỲ I
Chương I. Số hữu tỉ
Bài 1. Tập hợp các số hữu tỉ
Bài 1. Tập hợp các số hữu tỉ(T2)
Bài 2. Cộng, trừ , nhân, chia số hữu tỉ
Bài 2. Cộng, trừ , nhân, chia số hữu tỉ
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên …(T1)
Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên …(T2)
Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên …(T3)
Bài 4. Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy
tắc ..(T1).
Bài
4. Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy
tắc ..(T2).
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài tập cuối chương I
Chương II. Số thực
Bài 5: Làm quen với số thập phân vhth (T1)
Bài 5: Làm quen với số thập phân vhth (T2)
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học(T1)
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học(T2)
Bài 7: Số thực(T1)
Bài 7: Số thực(T2)
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Ôn tập giữa kì I
Kiểm tra giữa kì I
Bài tập cuối chương II
Chương V. Thu thập và biểu diễn dữ liệu
Bài 17. Thu thập và phân loại dữ liệu
Bài 17. Thu thập và phân loại dữ liệu
7
SH
28SH7
7
SH
29SH7
7
SH
30SH7
7
SH
31SH7
7
SH
32SH7
7
SH
33SH7
7
SH
34SH7
7
SH
35SH7
7
SH
36SH7
7
SH
37SH7
7
SH
38SH7
7
SH
39SH7
7
SH
40SH7
7
SH
SH7
7
SH
41SH7
7
SH
42SH7
7
SH
43SH7
7
SH
44SH7
7
SH
45SH7
7
SH
46SH7
7
SH
47SH7
7
SH
48SH7
7
SH
49SH7
7
SH
50SH7
7
SH
51SH7
7
SH
SH7
7
SH
52SH7
7
SH
53SH7
7
SH
54SH7
7
SH
55SH7
7
SH
56SH7
7
SH
57SH7
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
Bài 18. Biểu đồ hình quạt tròn
Bài 18. Biểu đồ hình quạt tròn9(T1)
Bài 18. Biểu đồ hình quạt tròn(T2)
Bài 19. Biểu đồ đoạn thẳng(T1)
Bài 19. Biểu đồ đoạn thẳng(T2)
Bài 19. Biểu đồ đoạn thẳng (T3)
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài tập cuối chương V
Vẽ hình đơn giản với phần mềm Geogebra
Ôn tập cuối kì I
Kiểm tra cuối kì I
Trả bài kiểm tra cuối kì I
Chương VI: Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Bài 20. Tỉ lệ thức(T1)
Bài 20. Tỉ lệ thức(T2)
Bài 21. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài 22. Đại lượng tỉ lệ thuận(T1)
Bài 22. Đại lượng tỉ lệ thuận(T2)
Bài 23. Đại lượng tỉ lệ nghịch(T1)
Bài 23. Đại lượng tỉ lệ nghịch(T2)
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương VI
Chương VII: Biểu thức một biến và đa
thức một biến
Bài 24. Biểu thức đại số
Bài 25. Đa thức một biến(T1)
Bài 25. Đa thức một biến(T2)
Bài 25. Đa thức một biến(T3)
Bài 26. Phép cộng trừ đa thức một biến(T1)
Bài 26. Phép cộng trừ đa thức một biến(T2)
7
SH
58SH7
7
SH
59SH7
7
SH
60SH7
7
SH
61SH7
7
SH
62SH7
7
SH
63SH7
7
SH
64SH7
7
SH
65SH7
7
SH
66SH7
7
SH
67SH7
7
SH
68SH7
7
SH
SH7
7
SH
69SH7
7
SH
70SH7
7
SH
71SH7
7
SH
72SH7
7
SH
73SH7
7
SH
74SH7
7
SH
SH7
7
SH
75SH7
7
SH
76SH7
7
SH
77SH7
7
SH
78SH7
7
SH
79SH7
7
SH
80SH7
7
HH
HH7
7
HH
HH7
7
HH
1HH7
7
HH
2HH7
7
HH
3HH7
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
Kiểm tra giữa kì II
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài 27. Phép nhân đa thức một biến(T1)
Bài 27. Phép nhân đa thức một biến(T2)
Bài 28. Phép chia đa thức một biến(T1)
Bài 28. Phép chia đa thức một biến(T2)
Bài 28. Phép chia đa thức một biến
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài tập cuối chương VII
Chương VIII: Làm quen với biến cố và
xác suất của biến cố
Bài 29. Làm quen với biến cố(T1)
Bài 29. Làm quen với biến cố(T2)
Bài 30. Làm quen với xác suất của biến
cố(T1)
Bài 30. Làm quen với xác suất của biến
cố(T2)
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương VIII
Hoạt động thực hành trải nghiệm
HĐTN- Đại lượng tỉ lệ trong đời sống(T1)
HĐTN- Đại lượng tỉ lệ trong đời sống(T2)
HĐTN-Vòng quay may mắn
Ôn tập học kì II
Kiểm tra học kì II(T1)
Kiểm tra học kì II(T2)
HÌNH HỌC
Chương III. Góc và đường thẳng song
song
Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác
1
(T1)
Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác
2
(T2)
Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu
3
hiệu(T1)
7
HH
4HH7
7
HH
5HH7
7
HH
6HH7
7
HH
7HH7
7
HH
8HH7
7
HH
9HH7
7
HH
10HH7
7
HH
11HH7
7
HH
HH7
7
HH
12HH7
7
HH
13HH7
7
HH
14HH7
7
HH
15HH7
7
HH
16HH7
7
HH
17HH7
7
HH
HH7
7
HH
19HH7
7
HH
20HH7
7
HH
21HH7
7
HH
22HH7
7
HH
23HH7
7
HH
24HH7
7
HH
25HH7
7
HH
26HH7
7
HH
27HH7
7
HH
28HH7
7
HH
29HH7
7
HH
30HH7
7
HH
31HH7
7
HH
32HH7
7
HH
HH7
7
HH
33HH7
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu
hiệu (T2)
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài 10. Tiên đề Euclid. TC (T1)
Bài 10. Tiên đề Euclid. TC (T2)
Bài 11. Định lý và chứng minh định lý
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương III
Chương IV. Tam giác bằng nhau
Bài 12. Tổng các góc trong một tam giác
Bài 13. Hai tam giác bằng nhau. Trường
hợp1(T1)
Bài 13. Hai tam giác bằng nhau. Trường
hợp1(T1)
Luyện tập chung
Kiểm tra giữa kì I
Bài 14. Trường … thứ hai và thứ ba của t
giác.(T1)
Bài 14. Trường … thứ hai và thứ ba của t
giác.(T2)
Luyện tập chung
Bài 15. Các trường hợp bằng nhau của t g
vuông(T1)
Bài 15. Các trường hợp bằng nhau của tg
vuông(T2)
Bài 16. Tam giác cân. Đường … đoạn
thẳng(T1)
Bài 16. Tam giác cân. Đường … đoạn
thẳng(T2)
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài tập cuối chương IV
Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam (T1)
Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam (T2)
Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam (T3)
Ôn tập cuối kì I
Kiểm tra cuối kì I
Trả bài kiểm tra cuối kì I
Chương IX: Quan hệ giữa các yếu tố
trong
tam
Bài
31.một
Quan
hệgiác
giữa góc và cạnh đối diện
…(T1).
7
HH
34HH7
7
HH
35HH7
7
HH
36HH7
7
HH
37HH7
7
HH
38HH7
7
HH
39HH7
7
HH
40HH7
7
HH
41HH7
7
HH
42HH7
7
HH
43HH7
7
HH
44HH7
7
HH
45HH7
7
HH
HH7
7
HH
46HH7
7
HH
47HH7
7
HH
48HH7
7
HH
49HH7
7
HH
50HH7
7
HH
51HH7
7
HH
52HH7
7
HH
53HH7
7
HH
54HH7
7
HH
55HH7
7
HH
HH7
7
HH
56HH7
7
HH
57HH7
7
HH
58HH7
7
HH
59HH7
7
HH
60HH7
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Bài 31. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
…(T2)
Bài 32. Quan hệ giữa đường vuông góc và
đường
Bài
33.xiên
Quan hệ giữa ba cạnh của một tam
giác.
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài 34. Sự đồng quy của ba đ trung tuyến,
ba đpg(T1)
Bài
34. Sự đồng quy của ba đ trung tuyến,
ba
đpg(T2)
Bài 35. Sự đồng quy của ba đ trung trực, ba
đ
cao
Bài
35.(T1)
Sự đồng quy của ba đ trung trực, ba
đ cao (T2)
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài tập cuối chương IX
Chương X: Một số hình khối trong thực
tiễn
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập
phương(T1)
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập
phương(T2)
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập
phương(T3)
Luyện tập
Kiểm tra giữa kì II
Bài 37. Hình lăng và hình lăng trụ đứng…
(T1)
Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác …(T2)
Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác …(T3)
Luyện tập
Bài tập cuối chương X
Hoạt động thực hành trải nghiệm
HĐTHTN-Hộp quà và chân đế lịch để
bàn(T1)
HĐTHTN-Hộp quà và chân đế lịch để
bàn(T2)
Ôn tập học kì II
Kiểm tra học kì II
Trả bài kiểm tra học kì II
8
8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
CHƯƠNG IV: HÀM
SỐ y = ax2 (a≠0).
PHƯƠNG TRÌNH
BẬC HAI MỘT ẨN
SỐ
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
52ĐS9
52 Kiềm tra giữa kỳ II
9
ĐS
53ĐS9
53 Phương trình bậc hai một ẩn
9
ĐS
54ĐS9
54 Phương trình bậc hai một ẩn
9
ĐS
55ĐS9
55 Chủ đề: C T nghiệm của pt bậc hai
9
ĐS
56ĐS9
56 Chủ đề: C T nghiệm của pt bậc hai
9
ĐS
57ĐS9
57 Chủ đề: C T nghiệm của pt bậc hai
9
ĐS
58ĐS9
58 Chủ đề: C T nghiệm của pt bậc hai
9
ĐS
59ĐS9
59 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
9
ĐS
60ĐS9
60 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
9
ĐS
61ĐS9
61 Phương trình quy về PT bậc hai
9
ĐS
62ĐS9
62 Phương trình quy về PT bậc hai
9
ĐS
63ĐS9
63 Giải bài toán bằng cách lập PT
9
ĐS
64ĐS9
64 Giải bài toán bằng cách lập PT
9
ĐS
65ĐS9
65 Ôn tập chương IV + MTCT
9
ĐS
66ĐS9
66 Ôn tập chương IV + MTCT
9
ĐS
67ĐS9
67 Ôn tập cuối năm
9
ĐS
68ĐS9
68 Ôn tập cuối năm
9
ĐS
69ĐS9
69 Ôn tập cuối năm (tt)
9
ĐS
70ĐS9
70 Kiểm tra cuối năm
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
1ĐS9
CI: Hệ thức lượng trong Tam Giác vuông
1 Một số h thức về cạnh và đ cao trong tg vuông
9
ĐS
2ĐS9
2 Một số h thức về cạnh và đ cao trong tg vuông
9
ĐS
3ĐS9
3 Một số h thức về cạnh và đ cao trong tg vuông
9
ĐS
4ĐS9
4 Một số h thức về cạnh và đ cao trong tg vuông
9
ĐS
5ĐS9
5 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
9
ĐS
6ĐS9
6 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
9
ĐS
7ĐS9
7 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
9
ĐS
8ĐS9
8 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
9
ĐS
9ĐS9
9 Một số h thức về cạnh và góc trong tg vuông
9
ĐS
10ĐS9
10 Một số h thức về cạnh và góc trong tg vuông
Hình học 9 -HKI
9
ĐS
11ĐS9
11 Một số h thức về cạnh và góc trong tg vuông
9
ĐS
12ĐS9
12 Một số h thức về cạnh và góc trong tg vuông
9
ĐS
13ĐS9
13 Ứng dụng thực tế các TSLG - Thực hành .
9
ĐS
14ĐS9
14 Ứng dụng thực tế các TSLG - Thực hành .
9
ĐS
15ĐS9
15 Ôn tập chương I
9
ĐS
16ĐS9
16 Ôn tập chương I
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
17ĐS9
17 Sự xác định đ tròn. T/c đối xứng của đ tròn
9
ĐS
18ĐS9
18 Sự xác định đ tròn. T/c đối xứng của đ tròn
9
ĐS
19ĐS9
19 Ôn tập giữa kỳ I
9
ĐS
20ĐS9
20 Kiềm tra giữa kỳ I
9
ĐS
21ĐS9
21 Đường kính và dây của đường tròn
9
ĐS
22ĐS9
22 Đường kính và dây của đường tròn
9
ĐS
23ĐS9
23 Liên hệ giữa dây và kh cách từ tâm đến dây
9
ĐS
24ĐS9
24 Liên hệ giữa dây và kh cách từ tâm đến dây
9
ĐS
25ĐS9
25 Vị trí tương đối của đ thẳng và đ .tròn
9
ĐS
26ĐS9
26 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
9
ĐS
27ĐS9
27 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
9
ĐS
28ĐS9
28 T/ chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
9
ĐS
29ĐS9
29 T/ chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
9
ĐS
30ĐS9
30 Chủ đề: vị trí tương đối của hai đường tròn
9
ĐS
31ĐS9
31 Chủ đề: vị trí tương đối của hai đường tròn
9
ĐS
32ĐS9
32 Chủ đề: vị trí tương đối của hai đường tròn
9
ĐS
33ĐS9
33 Ôn tập chương II
9
ĐS
34ĐS9
34 Ôn tập học kỳ I
9
ĐS
35ĐS9
35 Ôn tập học kỳ I (tt)
9
ĐS
36ĐS9
36 Kiểm tra học kỳ I
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
37ĐS9
37 Góc ở tâm – Số đo cung
9
ĐS
38ĐS9
38 Góc ở tâm – Số đo cung
9
ĐS
39ĐS9
39 Liên hệ giữa cung và dây
9
ĐS
40ĐS9
40 Góc nội tiếp
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN
CHƯƠNG III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
Hình học 9 -HKII
9
ĐS
41ĐS9
41 Góc nội tiếp
9
ĐS
42ĐS9
42 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
9
ĐS
43ĐS9
43 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
9
ĐS
44ĐS9
44 Góc có đỉnh ở b trong đ tròn. Góc..ng đ tròn
9
ĐS
45ĐS9
45 Sự xác định đ tròn. T/c đối xứng của đ tròn
9
ĐS
46ĐS9
46 Cung chứa góc
9
ĐS
47ĐS9
47 Cung chứa góc
9
ĐS
48ĐS9
48 Tứ giác nội tiếp
9
ĐS
49ĐS9
49 Tứ giác nội tiếp
9
ĐS
50ĐS9
50 Đường tròn ngoại tiếp - Đường tròn nội tiếp
9
ĐS
51ĐS9
51 Ôn tập giữa kỳ II
9
ĐS
52ĐS9
52 Kiềm tra giữa kỳ II
9
ĐS
53ĐS9
53 Độ dài đường tròn, cung tròn
9
ĐS
54ĐS9
54 Độ dài đường tròn, cung tròn
9
ĐS
55ĐS9
55 Diện tích hình tròn – Hình quạt tròn
9
ĐS
56ĐS9
56 Diện tích hình tròn – Hình quạt tròn
9
ĐS
57ĐS9
57 Ôn tập chương III + MTCT
9
ĐS
58ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
59ĐS9
58 Ôn tập chương III + MTCT
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN - HÌNH
CẦU
59 Hình trụ - D tích x quanh và thể tích hình trụ
9
ĐS
60ĐS9
60 Hình trụ - D tích x quanh và thể tích hình trụ
9
ĐS
61ĐS9
61 Hình nón – Hình nón cụt - Dtxq và thể tích ..
9
ĐS
62ĐS9
62 Hình nón – Hình nón cụt - Dtxq và thể tích ..
9
ĐS
63ĐS9
63 Hình cầu - D tích mặt cầu và thể tích hình cầu
9
ĐS
64ĐS9
64 Hình cầu - D tích mặt cầu và thể tích hình cầu
9
ĐS
65ĐS9
65 Hình cầu - D tích mặt cầu và thể tích hình cầu
9
ĐS
66ĐS9
66 Hình cầu - D tích mặt cầu và thể tích hình cầu
9
ĐS
67ĐS9
67 Ôn tập chương IV
9
ĐS
68ĐS9
68 Ôn tập cuối năm
9
ĐS
69ĐS9
69 Ôn tập cuối năm (tt)
9
ĐS
70ĐS9
70 Kiểm tra cuối năm
9
ĐS
ĐS9
TỰ CHỌN 9
1 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
2 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9
ĐS
1ĐS9
9
ĐS
2ĐS9
9
ĐS
3ĐS9
9
ĐS
4ĐS9
9
ĐS
5ĐS9
9
ĐS
6ĐS9
9
ĐS
7ĐS9
9
ĐS
8ĐS9
9
ĐS
9ĐS9
9
ĐS
10ĐS9
9
ĐS
11ĐS9
9
ĐS
12ĐS9
9
ĐS
13ĐS9
9
ĐS
14ĐS9
9
ĐS
15ĐS9
9
ĐS
16ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
17ĐS9
9
ĐS
18ĐS9
9
ĐS
19ĐS9
9
ĐS
20ĐS9
9
ĐS
21ĐS9
9
ĐS
22ĐS9
9
ĐS
23ĐS9
9
ĐS
24ĐS9
9
ĐS
25ĐS9
9
ĐS
26ĐS9
9
ĐS
27ĐS9
9
ĐS
28ĐS9
9
ĐS
29ĐS9
9
ĐS
30ĐS9
29 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
30 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9
ĐS
31ĐS9
31 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
3 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
4 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
5 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
6 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
7 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
8 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
10 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
11 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
12 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
13 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
14 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
15 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
16 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
17 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
18 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
19 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
20 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
21 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
22 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
23 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
24 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
25 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
26 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
27 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
28 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
32 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
33 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9
ĐS
32ĐS9
9
ĐS
33ĐS9
9
ĐS
34ĐS9
9
ĐS
35ĐS9
34 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
35 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9
ĐS
36ĐS9
36 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
37ĐS9
9
ĐS
38ĐS9
TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
37 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
38 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9
ĐS
39ĐS9
9
ĐS
40ĐS9
9
ĐS
41ĐS9
9
ĐS
42ĐS9
9
ĐS
43ĐS9
39 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
40 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
41 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
42 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
43 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
44 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
45 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
46 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
47 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
48 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
49 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
50 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
51 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
52 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
53 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
54 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
55 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
56 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
57 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
58 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
59 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
60 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
61 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
62 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
63 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
64 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
65 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
66 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
67 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
68 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
69 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
70 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
Tuần
lễ
Thứ
8
Từ
ngày
10/23/2023
Tiết
Lớp dạy
trong
(môn)
ngày
ĐỀ BÀI DẠY
Đến
ngày
10/28/2023
Tiết dạy
mới
Các hoạt
động và
công tác
khác
Theo
PPCT
Ba
24/10
1
6/5-SH Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (T1)
22
2
6/5-SH Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (T2)
23
3
6/6-SH Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (T1)
22
5
6/6-SH Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (T2)
23
4
7/3-SH Bài 7: Số thực(T1)
19
5
7/3-SH Bài 7: Số thực(T2)
20
-
Tư
25/10
2
4
6/5-SH Luyện tập chung
6/6-SH Luyện tập chung
24
Năm
1
6/5-HH Bài 20: Chu vi và d tích của một số tg đã học (T2)
8
26/10
3
6/6-HH Bài 20: Chu vi và d tích của một số tg đã học (T2)
8
24
1
7/3-HH Bài tập cuối chương III
11
2
7/3-HH Bài 12. Tổng các góc trong một tam giác
12
-
Duyệt ngày: 19/10/2023
Tổ phó
THẠCH THỊ CHANE THU
Tuầ
n
lễ
Thứ
BA
8/9
TƯ
9/9
Năm
10/9
SÁU
11/9
BẢY
12/9
Từ
ngày
Lớp
1
Tiết
trong dạy
ngày (môn)
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
1
2
1
2
3
4
5
1
3
4
1
2
3
4
5
6/6-SH
6/6-SH
6/2-SH
6/5-SH
6/5-SH
6/2-SH
6/2-SH
6/3-SH
6/6-SH
6/5-SH
6/5-HH
6/6-HH
6/3-HH
6/6-SH
6/2-HH
6/3-SH
6/3-SH
-
9/4/2023
ĐỀ BÀI DẠY
§1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
§1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
§1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
§1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
Đến
ngày
Tiết
dạy
mới
Theo
PPCT
1
2
1
1
2
2
3
1
3
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
§1. Điểm. Đường thẳng
§1. Điểm. Đường thẳng
§1. Điểm. Đường thẳng
3
1
1
1
§1. Điểm. Đường thẳng
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
1
2
3
Duyệt ngày
Tổ trưởng
Võ Thị Thùy Dương
Các hoạt
9/9/2023
động
và công
tác
khác
20/11/2020
Đây là một sổ Bảo giảng tự động điền tên bài giảng
Bước 1: Bạn cần phải nhập vào ô B4 ở Sheet LichTuan Ngày Tháng Năm của Ngày Thứ Hai
và tiết dạy theo PPCT vào cột "Tiết PPCT"
Bước 2: Nhập Phân phối chương trình ở Sheet PPCT,Tôi đã đưa vào đây bảng PPCT môn Toán KHỐ
Đối với những bạn dạy môn khác chỉ cần copy PPCT của môn mình rồi dán vào
sheet PPCT theo đúng vị trí tương ứng.
Bước 3: lưu ý nhập vào ô có chữ màu đỏ hoặc những ô có Data Validation.
Mỗi một trang sẽ in ra Lịch Báo Giảng của 1 tuần
Sau mỗi tuần, trước khi thay đổi tuần lễ, bạn nên copy SBG đã in (đã dùng) lưu vào Sheet Luu BG
Một số tiết có tên bài dạy quá dài, bạn cần sửa lại bằng từ viết tắt cho vừa với khổ giấy SBG
Nếu có gì thắc mắc trong quá trình sử dụng bạn có thể liên lạc với tác giả
sinhthcstanhiep@gmail.com
Chọn cái nào thì khóa cái đó!
58
a Ngày Thứ Hai
ng PPCT môn Toán KHỐI 6,9
vào Sheet Luu BG
ổ giấy SBG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG
SỔ BÁO DẠY VÀ
CÔNG TÁC TUẦN
Giáo viên: Huỳnh Nguyễn Thế Sinh
Môn dạy: Toán , Lớp :6/4; 6/5;6/6;6/7
../..
Chủ nhiệm lớp:
Kiêm nhiệm thiết bị
Công tác khác :
Năm học 2023-2024
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG -TRÀ CÚ-TRÀ VINH
Tuần Ngày/tháng/năm
thứ
dd/mm/yyyy
1
9/4/2023
2
9/11/2023
3
9/18/2023
4
9/25/2023
5
10/2/2023
6
10/9/2023
7
10/16/2023
8
10/23/2023
9
10/30/2023
10
11/6/2023
11
11/13/2023
12
11/20/2023
13
11/27/2023
14
12/4/2023
15
12/11/2023
16
12/18/2023
17
12/25/2023 Thi HK
18
1/1/2024
Kết thúc HKI
19
1/8/2024
20
1/15/2024
21
1/22/2024
22
1/29/2024
2/5/2024
nghỉ tết
2/12/2024 nghỉ tết
23
2/19/2024
24
2/26/2024
25
3/4/2024
26
3/11/2024
27
3/18/2024
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
3/25/2024
4/1/2024
4/8/2024
4/15/2024
4/22/2024
4/29/2024
5/6/2024
5/13/2024
5/20/2024
5/27/2024
Kết thúc HKII
Dự phòng
Khối Môn Tiết Môn khối Tiết Nội dung bài dạy
GHI CHU
TOÁN 6
6
SH
SH6
6
SH
1SH6
6
SH
2SH6
6
SH
3SH6
6
SH
4SH6
6
SH
5SH6
6
SH
6SH6
6
SH
7SH6
6
SH
8SH6
7 Luyện tập chung
8 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (T1)
6
SH
9SH6
9 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (T2)
6
SH
10SH6
10 Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính
6
SH
11SH6
11 Luyện tập chung
6
SH
12SH6
12 Bài tập cuối chương I
6
SH
13SH6
13 Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất (T1)
6
SH
14SH6
14 Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất (T2)
6
SH
15SH6
15 Bài 9: Dấu hiệu chia hết (T1)
6
SH
16SH6
16 Bài 9: Dấu hiệu chia hết (T2)
6
6
6
6
6
6
SH
SH
SH
SH
SH
SH
17SH6
18SH6
19SH6
20SH6
21SH6
22SH6
17
18
19
20
21
22
6
SH
23SH6
23 Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (T2)
6
SH
24SH6
24 Luyện tập chung
6
SH
25SH6
25 Ôn tập chương II
6
SH
26SH6
26 Ôn tập giữa kì I
1 Bài 1: Tập hợp
2 Bài 2: Cách ghi số tự nhiên
3 Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
4 Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
5 Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên (T1)
6 Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên (T2)
Bài 10: Số nguyên tố (T1)
Bài 10: Số nguyên tố (T2)
Luyện tập chung
Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất (T1)
Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất (T2)
Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (T1)
6
SH
27SH6
27 Kiểm tra giữa kì I
6
SH
28SH6
28 Bài 13: Tập hợp các số nguyên (T1)
6
SH
29SH6
29 Bài 13: Tập hợp các số nguyên (T2)
6
SH
30SH6
30 Bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên (T1)
6
SH
31SH6
31 Bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên (T2)
6
SH
32SH6
32 Bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên (T3)
6
SH
33SH6
33 Bài 15: Quy tắc dấu ngoặc
6
SH
34SH6
34 Luyện tập chung (T1)
6
SH
35SH6
35 Luyện tập chung (T2)
6
SH
36SH6
36 Bài 16: Phép nhân số nguyên (T1)
6
SH
37SH6
37 Bài 16: Phép nhân số nguyên (T2)
6
SH
38SH6
38 Bài 17: Ước và bội của một số nguyên
6
SH
39SH6
39 Luyện tập chung (T1)
6
SH
40SH6
40 Luyện tập chung (T2)
6
SH
41SH6
41 Bài tập cuối chương III
6
SH
42SH6
42 Tấm thiệp và phòng học của em (T1)
6
SH
43SH6
43 Tấm thiệp và phòng học của em (T2)
6
SH
44SH6
44 Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra (T1)
6
SH
45SH6
45 Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra (T2)
6
SH
46SH6
46 Sử dụng máy tính cầm tay
6
SH
47SH6
47 Bài 23: Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau.
6
SH
48SH6
48 Ôn tập cuối kì I
6
SH
49SH6
49 Kiểm tra cuối kì I
6
SH
50SH6
50 Trả bài kiểm tra cuối kì I
6
SH
51SH6
51 Bài 24: So sánh ph số. Hỗn số dương (T1)
6
SH
52SH6
52 Bài 24: So sánh ph số. Hỗn số dương (T2)
6
SH
53SH6
53 Luyện tập chung (T1)
6
SH
54SH6
54 Luyện tập chung (T2)
6
SH
55SH6
55 Bài 25: Phép cộng và phép trừ ph số (T1)
6
SH
56SH6
56 Bài 25: Phép cộng và phép trừ ph số (T2)
6
SH
57SH6
57 Phép nhân và phép chia phân số (T1)
6
SH
58SH6
58 Phép nhân và phép chia phân số (T2)
6
SH
59SH6
59 Bài 27: Hai bài toán về phân số
6
SH
60SH6
60 Luyện tập chung (T1)
6
SH
61SH6
61 Luyện tập chung (T2)
6
SH
62SH6
62 Luyện tập chung (T3)
6
SH
63SH6
63 Bài tập cuối chương VI
6
SH
64SH6
64 Bài 28: Số thập phân
6
SH
65SH6
65 Bài 29: Tính toán với số thập phân (T1)
6
SH
66SH6
66 Bài 29: Tính toán với số thập phân (T2)
6
SH
67SH6
67 Bài 29: Tính toán với số thập phân (T3)
6
SH
68SH6
68 Bài 29: Tính toán với số thập phân (T4)
6
SH
69SH6
69 Bài 30: Làm tròn và ước lượng
6
SH
70SH6
70 Bài 31: Một số btoán về tsố và tỉ số ph trăm (T1)
6
SH
71SH6
71 Bài 31: Một số b toán về tsố và tỉ số ph trăm (T2)
6
SH
72SH6
72 Luyện tập chung (T1)
6
SH
73SH6
73 Luyện tập chung (T2)
6
SH
74SH6
74 Bài tập cuối chương VII
6
SH
75SH6
75 Ôn tập giữa kì II
6
SH
76SH6
76 Kiểm tra giữa kỳ II
6
SH
77SH6
77 Bài 38: Dữ liệu và thu thập số liệu (T1)
6
SH
78SH6
78 Bài 38: Dữ liệu và thu thập số liệu (T2)
6
SH
79SH6
79 Bài 39: Bảng thống kê và biểu đồ tranh (T1)
6
SH
80SH6
80 Bài 39: Bảng thống kê và biểu đồ tranh (T2)
6
SH
81SH6
81 Bài 40: Biểu đồ cột (T1)
6
SH
82SH6
82 Bài 40: Biểu đồ cột (T2)
6
SH
83SH6
83 Bài 41: Biểu đồ cột kép (T1)
6
SH
84SH6
84 Bài 41: Biểu đồ cột kép (T2)
6
SH
85SH6
85 Luyện tập chung (T1)
6
SH
86SH6
86 Luyện tập chung (T2)
6
SH
87SH6
87 Bài 42: Kquả có thể& Skiện trong trò chơi, thí ngh (T1)
6
SH
88SH6
6
SH
89SH6
88 Bài 42: K quả có thể & skiện trong trò chơi, thí ngh(T2)
89 Bài 43: Xác suất thực nghiệm
6
SH
90SH6
6
SH
91SH6
6
SH
92SH6
6
SH
93SH6
6
SH
94SH6
6
SH
95SH6
6
SH
96SH6
6
SH
97SH6
6
SH
98SH6
6
SH
99SH6
90 Luyện tập chung
91 Bài tập cuối chương IX (T1)
92 Bài tập cuối chương IX (T2)
93 Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình
94 HĐ TT nào được yêu thích nhất trong hè? (T1)
95 HĐ TT nào được yêu thích nhất trong hè?(T2)
96 Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra
97 Ôn tập cuối kì II
98 Kiểm tra cuối kì II
99 Trả bài kiểm tra cuối kì II
HÌNH HỌC 6-HKI
1 Bài 18: H t giác đều. H vuông. H lục giác đều.(T1)
2 Bài 18: Hình tam giác đều. .. (T2)
6
HH
1HH6
6
HH
2HH6
6
HH
3HH6
6
HH
4HH6
3 Bài 18: Hình tam giác đều...(T3)
4 Bài 19: Hình Chữ nhạt,HT,HBH,HTC (T1)
6
HH
5HH6
5 Bài 19: Hình Chữ nhạt,HT,HBH,HTC (T2)
6
HH
6HH6
6
HH
7HH6
6
HH
8HH6
6
HH
9HH6
6
HH
10HH6
6
HH
11HH6
6
HH
12HH6
6
HH
13HH6
6
HH
14HH6
6
HH
15HH6
6
HH
16HH6
6
HH
17HH6
6
HH
18HH6
6
HH
19HH6
6
HH
20HH6
6
HH
21HH6
6
HH
22HH6
6
HH
23HH6
6
HH
24HH6
6
HH
25HH6
6
HH
26HH6
6
HH
27HH6
6
HH
28HH6
6
HH
29HH6
6
HH
30HH6
6
HH
31HH6
6
HH
32HH6
6
HH
33HH6
6
HH
34HH6
6
HH
35HH6
6
HH
36HH6
6
HH
37HH6
6 Bài 19: Hình Chữ nhạt,HT,HBH,HTC (T3)
7 Bài 20: Chu vi và d tích của một số tg đã học (T1)
8 Bài 20: Chu vi và d tích của một số tg đã học (T2)
9 Kiểm tra giữa kỳI
10 Bài 20: Chu vi và d tích của một số tg đã học (T3)
11 Luyện tập chung (T1)
12 Luyện tập chung (T2)
13 Bài tập cuối chương IV
14 Bài 21: Hình có trục đối xứng (T1)
15 Bài 21: Hình có trục đối xứng (T2)
16 Bài 22: Hình có tâm đối xứng (T1)
17 Bài 22: Hình có tâm đối xứng (T2)
18 Luyện tập chung
19 Bài tập cuối chương V
20 Ôn tập cuối kì I
21 Kiểm tra cuối kì I
22 Trả bài kiểm tra cuối kì I
23 Bài 32: Điểm và đường thẳng (T1)
24 Bài 32: Điểm và đường thẳng (T2)
25 Bài 32: Điểm và đường thẳng (T3)
26 Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia (T1)
27 Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia (T2)
28 Bài 34: Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng (T1)
29 Bài 34: Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng (T2)
30 Bài 35: Trung điểm của đoạn thẳng
31 Kiểm tra giữa kỳII
32 Luyện tập chung (T1)
33 Luyện tập chung (T2)
34 Góc (T1)
35 Bài 36: Góc (T2)
36 Bài 37: Số đo góc
37 Luyện tập chung
6
HH
38HH6
6
HH
39HH6
6
HH
40HH6
6
HH
41HH6
8
HĐ
HĐ8
8
HĐ
1HĐ8
8
HĐ
2HĐ8
8
HĐ
3HĐ8
8
HĐ
4HĐ8
8
HĐ
5HĐ8
8
HĐ
6HĐ8
8
HĐ
7HĐ8
8
HĐ
8HĐ8
8
HĐ
9HĐ8
8
HĐ
HĐ8
8
HĐ
10HĐ8
8
HĐ
11HĐ8
8
HĐ
12HĐ8
8
HĐ
13HĐ8
8
HĐ
14HĐ8
8
HĐ
15HĐ8
8
HĐ
16HĐ8
8
HĐ
17HĐ8
8
HĐ
18HĐ8
8
HĐ
19HĐ8
8
HĐ
20HĐ8
8
HĐ
21HĐ8
8
HĐ
HĐ8
38 Bài tập cuối chương VIII
39 Ôn tập Cuối kỳ II
40 Kiểm tra cuối kỳ II
41 Trả bài kiểm tra cuối kỳ II
CHỦ ĐỀ 1: EM VỚI NHÀ TRƯỜNG (9 tiết)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
Khai giảng năm học mới.
Xây dựng và giữ gìn tình bạn.
Chia sẻ ..và gìn giữ tình bạn.
Truyền thông “Phòng… học đường”.
Phòng, tránh bắt nạt học đường.
Triển lãm .. “Lớp học không có bắt nạt”.
Phát động cuộc thi “Em yêu trường em”.
Xây dựng truyền thống nhà trường.
Chia sẻ “Em yêu trường em”Đánh giá cđ1
CHỦ ĐỀ 2: KHÁM PHÁ BẢN THÂN (12 tiết)
Tham gia …chuyên đề “Nét đẹp tuổi trăng tròn”
Tính cách và cảm xúc của tôi.
Chia sẻ kết quả … tính cách của bản thân.
Tham gia cuộc thi “Nghệ sĩ … tài ba”.
Tính cách và cảm xúc của tôi (tt).
Chia sẻ kết quả rèn …theo hướng tích cực.
Tọa đàm về vai trò…cuộc sống hiện đại.
Khả năng tranh biện, thương thuyết của tôi.
Chia sẻ …tranh biện, thương thuyết của bản thân.
Tranh biện một số vấn đề liên quan đến HS THCS.
Khả năng tranh biện, thương thuyết của tôi (tt).
Chia sẻ tranh biện, … của bản thân.Đánh giá cđ2
CHỦ ĐỀ 3: TRÁCH NHIỆM VỚI BẢN THÂN (15
tiết)
7
SH
SH7
7
SH
SH7
7
SH
1SH7
7
SH
2SH7
7
SH
3SH7
7
SH
4SH7
7
SH
5SH7
7
SH
6SH7
7
SH
7SH7
7
SH
8SH7
7
SH
9SH7
7
SH
10SH7
7
SH
11SH7
7
SH
12SH7
7
SH
13SH7
7
SH
14SH7
7
SH
SH7
7
SH
15SH7
7
SH
16SH7
7
SH
17SH7
7
SH
18SH7
7
SH
19SH7
7
SH
20SH7
7
SH
21SH7
7
SH
22SH7
7
SH
23SH7
7
SH
24SH7
7
SH
25SH7
7
SH
SH7
7
SH
26SH7
7
SH
27SH7
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
HỌC KỲ I
Chương I. Số hữu tỉ
Bài 1. Tập hợp các số hữu tỉ
Bài 1. Tập hợp các số hữu tỉ(T2)
Bài 2. Cộng, trừ , nhân, chia số hữu tỉ
Bài 2. Cộng, trừ , nhân, chia số hữu tỉ
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên …(T1)
Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên …(T2)
Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên …(T3)
Bài 4. Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy
tắc ..(T1).
Bài
4. Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy
tắc ..(T2).
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài tập cuối chương I
Chương II. Số thực
Bài 5: Làm quen với số thập phân vhth (T1)
Bài 5: Làm quen với số thập phân vhth (T2)
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học(T1)
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học(T2)
Bài 7: Số thực(T1)
Bài 7: Số thực(T2)
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Ôn tập giữa kì I
Kiểm tra giữa kì I
Bài tập cuối chương II
Chương V. Thu thập và biểu diễn dữ liệu
Bài 17. Thu thập và phân loại dữ liệu
Bài 17. Thu thập và phân loại dữ liệu
7
SH
28SH7
7
SH
29SH7
7
SH
30SH7
7
SH
31SH7
7
SH
32SH7
7
SH
33SH7
7
SH
34SH7
7
SH
35SH7
7
SH
36SH7
7
SH
37SH7
7
SH
38SH7
7
SH
39SH7
7
SH
40SH7
7
SH
SH7
7
SH
41SH7
7
SH
42SH7
7
SH
43SH7
7
SH
44SH7
7
SH
45SH7
7
SH
46SH7
7
SH
47SH7
7
SH
48SH7
7
SH
49SH7
7
SH
50SH7
7
SH
51SH7
7
SH
SH7
7
SH
52SH7
7
SH
53SH7
7
SH
54SH7
7
SH
55SH7
7
SH
56SH7
7
SH
57SH7
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
Bài 18. Biểu đồ hình quạt tròn
Bài 18. Biểu đồ hình quạt tròn9(T1)
Bài 18. Biểu đồ hình quạt tròn(T2)
Bài 19. Biểu đồ đoạn thẳng(T1)
Bài 19. Biểu đồ đoạn thẳng(T2)
Bài 19. Biểu đồ đoạn thẳng (T3)
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài tập cuối chương V
Vẽ hình đơn giản với phần mềm Geogebra
Ôn tập cuối kì I
Kiểm tra cuối kì I
Trả bài kiểm tra cuối kì I
Chương VI: Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Bài 20. Tỉ lệ thức(T1)
Bài 20. Tỉ lệ thức(T2)
Bài 21. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài 22. Đại lượng tỉ lệ thuận(T1)
Bài 22. Đại lượng tỉ lệ thuận(T2)
Bài 23. Đại lượng tỉ lệ nghịch(T1)
Bài 23. Đại lượng tỉ lệ nghịch(T2)
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương VI
Chương VII: Biểu thức một biến và đa
thức một biến
Bài 24. Biểu thức đại số
Bài 25. Đa thức một biến(T1)
Bài 25. Đa thức một biến(T2)
Bài 25. Đa thức một biến(T3)
Bài 26. Phép cộng trừ đa thức một biến(T1)
Bài 26. Phép cộng trừ đa thức một biến(T2)
7
SH
58SH7
7
SH
59SH7
7
SH
60SH7
7
SH
61SH7
7
SH
62SH7
7
SH
63SH7
7
SH
64SH7
7
SH
65SH7
7
SH
66SH7
7
SH
67SH7
7
SH
68SH7
7
SH
SH7
7
SH
69SH7
7
SH
70SH7
7
SH
71SH7
7
SH
72SH7
7
SH
73SH7
7
SH
74SH7
7
SH
SH7
7
SH
75SH7
7
SH
76SH7
7
SH
77SH7
7
SH
78SH7
7
SH
79SH7
7
SH
80SH7
7
HH
HH7
7
HH
HH7
7
HH
1HH7
7
HH
2HH7
7
HH
3HH7
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
Kiểm tra giữa kì II
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài 27. Phép nhân đa thức một biến(T1)
Bài 27. Phép nhân đa thức một biến(T2)
Bài 28. Phép chia đa thức một biến(T1)
Bài 28. Phép chia đa thức một biến(T2)
Bài 28. Phép chia đa thức một biến
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài tập cuối chương VII
Chương VIII: Làm quen với biến cố và
xác suất của biến cố
Bài 29. Làm quen với biến cố(T1)
Bài 29. Làm quen với biến cố(T2)
Bài 30. Làm quen với xác suất của biến
cố(T1)
Bài 30. Làm quen với xác suất của biến
cố(T2)
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương VIII
Hoạt động thực hành trải nghiệm
HĐTN- Đại lượng tỉ lệ trong đời sống(T1)
HĐTN- Đại lượng tỉ lệ trong đời sống(T2)
HĐTN-Vòng quay may mắn
Ôn tập học kì II
Kiểm tra học kì II(T1)
Kiểm tra học kì II(T2)
HÌNH HỌC
Chương III. Góc và đường thẳng song
song
Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác
1
(T1)
Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác
2
(T2)
Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu
3
hiệu(T1)
7
HH
4HH7
7
HH
5HH7
7
HH
6HH7
7
HH
7HH7
7
HH
8HH7
7
HH
9HH7
7
HH
10HH7
7
HH
11HH7
7
HH
HH7
7
HH
12HH7
7
HH
13HH7
7
HH
14HH7
7
HH
15HH7
7
HH
16HH7
7
HH
17HH7
7
HH
HH7
7
HH
19HH7
7
HH
20HH7
7
HH
21HH7
7
HH
22HH7
7
HH
23HH7
7
HH
24HH7
7
HH
25HH7
7
HH
26HH7
7
HH
27HH7
7
HH
28HH7
7
HH
29HH7
7
HH
30HH7
7
HH
31HH7
7
HH
32HH7
7
HH
HH7
7
HH
33HH7
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu
hiệu (T2)
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài 10. Tiên đề Euclid. TC (T1)
Bài 10. Tiên đề Euclid. TC (T2)
Bài 11. Định lý và chứng minh định lý
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương III
Chương IV. Tam giác bằng nhau
Bài 12. Tổng các góc trong một tam giác
Bài 13. Hai tam giác bằng nhau. Trường
hợp1(T1)
Bài 13. Hai tam giác bằng nhau. Trường
hợp1(T1)
Luyện tập chung
Kiểm tra giữa kì I
Bài 14. Trường … thứ hai và thứ ba của t
giác.(T1)
Bài 14. Trường … thứ hai và thứ ba của t
giác.(T2)
Luyện tập chung
Bài 15. Các trường hợp bằng nhau của t g
vuông(T1)
Bài 15. Các trường hợp bằng nhau của tg
vuông(T2)
Bài 16. Tam giác cân. Đường … đoạn
thẳng(T1)
Bài 16. Tam giác cân. Đường … đoạn
thẳng(T2)
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài tập cuối chương IV
Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam (T1)
Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam (T2)
Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam (T3)
Ôn tập cuối kì I
Kiểm tra cuối kì I
Trả bài kiểm tra cuối kì I
Chương IX: Quan hệ giữa các yếu tố
trong
tam
Bài
31.một
Quan
hệgiác
giữa góc và cạnh đối diện
…(T1).
7
HH
34HH7
7
HH
35HH7
7
HH
36HH7
7
HH
37HH7
7
HH
38HH7
7
HH
39HH7
7
HH
40HH7
7
HH
41HH7
7
HH
42HH7
7
HH
43HH7
7
HH
44HH7
7
HH
45HH7
7
HH
HH7
7
HH
46HH7
7
HH
47HH7
7
HH
48HH7
7
HH
49HH7
7
HH
50HH7
7
HH
51HH7
7
HH
52HH7
7
HH
53HH7
7
HH
54HH7
7
HH
55HH7
7
HH
HH7
7
HH
56HH7
7
HH
57HH7
7
HH
58HH7
7
HH
59HH7
7
HH
60HH7
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Bài 31. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
…(T2)
Bài 32. Quan hệ giữa đường vuông góc và
đường
Bài
33.xiên
Quan hệ giữa ba cạnh của một tam
giác.
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài 34. Sự đồng quy của ba đ trung tuyến,
ba đpg(T1)
Bài
34. Sự đồng quy của ba đ trung tuyến,
ba
đpg(T2)
Bài 35. Sự đồng quy của ba đ trung trực, ba
đ
cao
Bài
35.(T1)
Sự đồng quy của ba đ trung trực, ba
đ cao (T2)
Luyện tập chung(T1)
Luyện tập chung(T2)
Bài tập cuối chương IX
Chương X: Một số hình khối trong thực
tiễn
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập
phương(T1)
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập
phương(T2)
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập
phương(T3)
Luyện tập
Kiểm tra giữa kì II
Bài 37. Hình lăng và hình lăng trụ đứng…
(T1)
Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác …(T2)
Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác …(T3)
Luyện tập
Bài tập cuối chương X
Hoạt động thực hành trải nghiệm
HĐTHTN-Hộp quà và chân đế lịch để
bàn(T1)
HĐTHTN-Hộp quà và chân đế lịch để
bàn(T2)
Ôn tập học kì II
Kiểm tra học kì II
Trả bài kiểm tra học kì II
8
8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
ĐS
ĐS8
8
8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
8
HH
HH8
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
CHƯƠNG IV: HÀM
SỐ y = ax2 (a≠0).
PHƯƠNG TRÌNH
BẬC HAI MỘT ẨN
SỐ
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
52ĐS9
52 Kiềm tra giữa kỳ II
9
ĐS
53ĐS9
53 Phương trình bậc hai một ẩn
9
ĐS
54ĐS9
54 Phương trình bậc hai một ẩn
9
ĐS
55ĐS9
55 Chủ đề: C T nghiệm của pt bậc hai
9
ĐS
56ĐS9
56 Chủ đề: C T nghiệm của pt bậc hai
9
ĐS
57ĐS9
57 Chủ đề: C T nghiệm của pt bậc hai
9
ĐS
58ĐS9
58 Chủ đề: C T nghiệm của pt bậc hai
9
ĐS
59ĐS9
59 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
9
ĐS
60ĐS9
60 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
9
ĐS
61ĐS9
61 Phương trình quy về PT bậc hai
9
ĐS
62ĐS9
62 Phương trình quy về PT bậc hai
9
ĐS
63ĐS9
63 Giải bài toán bằng cách lập PT
9
ĐS
64ĐS9
64 Giải bài toán bằng cách lập PT
9
ĐS
65ĐS9
65 Ôn tập chương IV + MTCT
9
ĐS
66ĐS9
66 Ôn tập chương IV + MTCT
9
ĐS
67ĐS9
67 Ôn tập cuối năm
9
ĐS
68ĐS9
68 Ôn tập cuối năm
9
ĐS
69ĐS9
69 Ôn tập cuối năm (tt)
9
ĐS
70ĐS9
70 Kiểm tra cuối năm
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
1ĐS9
CI: Hệ thức lượng trong Tam Giác vuông
1 Một số h thức về cạnh và đ cao trong tg vuông
9
ĐS
2ĐS9
2 Một số h thức về cạnh và đ cao trong tg vuông
9
ĐS
3ĐS9
3 Một số h thức về cạnh và đ cao trong tg vuông
9
ĐS
4ĐS9
4 Một số h thức về cạnh và đ cao trong tg vuông
9
ĐS
5ĐS9
5 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
9
ĐS
6ĐS9
6 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
9
ĐS
7ĐS9
7 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
9
ĐS
8ĐS9
8 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
9
ĐS
9ĐS9
9 Một số h thức về cạnh và góc trong tg vuông
9
ĐS
10ĐS9
10 Một số h thức về cạnh và góc trong tg vuông
Hình học 9 -HKI
9
ĐS
11ĐS9
11 Một số h thức về cạnh và góc trong tg vuông
9
ĐS
12ĐS9
12 Một số h thức về cạnh và góc trong tg vuông
9
ĐS
13ĐS9
13 Ứng dụng thực tế các TSLG - Thực hành .
9
ĐS
14ĐS9
14 Ứng dụng thực tế các TSLG - Thực hành .
9
ĐS
15ĐS9
15 Ôn tập chương I
9
ĐS
16ĐS9
16 Ôn tập chương I
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
17ĐS9
17 Sự xác định đ tròn. T/c đối xứng của đ tròn
9
ĐS
18ĐS9
18 Sự xác định đ tròn. T/c đối xứng của đ tròn
9
ĐS
19ĐS9
19 Ôn tập giữa kỳ I
9
ĐS
20ĐS9
20 Kiềm tra giữa kỳ I
9
ĐS
21ĐS9
21 Đường kính và dây của đường tròn
9
ĐS
22ĐS9
22 Đường kính và dây của đường tròn
9
ĐS
23ĐS9
23 Liên hệ giữa dây và kh cách từ tâm đến dây
9
ĐS
24ĐS9
24 Liên hệ giữa dây và kh cách từ tâm đến dây
9
ĐS
25ĐS9
25 Vị trí tương đối của đ thẳng và đ .tròn
9
ĐS
26ĐS9
26 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
9
ĐS
27ĐS9
27 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
9
ĐS
28ĐS9
28 T/ chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
9
ĐS
29ĐS9
29 T/ chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
9
ĐS
30ĐS9
30 Chủ đề: vị trí tương đối của hai đường tròn
9
ĐS
31ĐS9
31 Chủ đề: vị trí tương đối của hai đường tròn
9
ĐS
32ĐS9
32 Chủ đề: vị trí tương đối của hai đường tròn
9
ĐS
33ĐS9
33 Ôn tập chương II
9
ĐS
34ĐS9
34 Ôn tập học kỳ I
9
ĐS
35ĐS9
35 Ôn tập học kỳ I (tt)
9
ĐS
36ĐS9
36 Kiểm tra học kỳ I
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
37ĐS9
37 Góc ở tâm – Số đo cung
9
ĐS
38ĐS9
38 Góc ở tâm – Số đo cung
9
ĐS
39ĐS9
39 Liên hệ giữa cung và dây
9
ĐS
40ĐS9
40 Góc nội tiếp
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN
CHƯƠNG III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
Hình học 9 -HKII
9
ĐS
41ĐS9
41 Góc nội tiếp
9
ĐS
42ĐS9
42 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
9
ĐS
43ĐS9
43 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
9
ĐS
44ĐS9
44 Góc có đỉnh ở b trong đ tròn. Góc..ng đ tròn
9
ĐS
45ĐS9
45 Sự xác định đ tròn. T/c đối xứng của đ tròn
9
ĐS
46ĐS9
46 Cung chứa góc
9
ĐS
47ĐS9
47 Cung chứa góc
9
ĐS
48ĐS9
48 Tứ giác nội tiếp
9
ĐS
49ĐS9
49 Tứ giác nội tiếp
9
ĐS
50ĐS9
50 Đường tròn ngoại tiếp - Đường tròn nội tiếp
9
ĐS
51ĐS9
51 Ôn tập giữa kỳ II
9
ĐS
52ĐS9
52 Kiềm tra giữa kỳ II
9
ĐS
53ĐS9
53 Độ dài đường tròn, cung tròn
9
ĐS
54ĐS9
54 Độ dài đường tròn, cung tròn
9
ĐS
55ĐS9
55 Diện tích hình tròn – Hình quạt tròn
9
ĐS
56ĐS9
56 Diện tích hình tròn – Hình quạt tròn
9
ĐS
57ĐS9
57 Ôn tập chương III + MTCT
9
ĐS
58ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
59ĐS9
58 Ôn tập chương III + MTCT
CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN - HÌNH
CẦU
59 Hình trụ - D tích x quanh và thể tích hình trụ
9
ĐS
60ĐS9
60 Hình trụ - D tích x quanh và thể tích hình trụ
9
ĐS
61ĐS9
61 Hình nón – Hình nón cụt - Dtxq và thể tích ..
9
ĐS
62ĐS9
62 Hình nón – Hình nón cụt - Dtxq và thể tích ..
9
ĐS
63ĐS9
63 Hình cầu - D tích mặt cầu và thể tích hình cầu
9
ĐS
64ĐS9
64 Hình cầu - D tích mặt cầu và thể tích hình cầu
9
ĐS
65ĐS9
65 Hình cầu - D tích mặt cầu và thể tích hình cầu
9
ĐS
66ĐS9
66 Hình cầu - D tích mặt cầu và thể tích hình cầu
9
ĐS
67ĐS9
67 Ôn tập chương IV
9
ĐS
68ĐS9
68 Ôn tập cuối năm
9
ĐS
69ĐS9
69 Ôn tập cuối năm (tt)
9
ĐS
70ĐS9
70 Kiểm tra cuối năm
9
ĐS
ĐS9
TỰ CHỌN 9
1 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
2 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9
ĐS
1ĐS9
9
ĐS
2ĐS9
9
ĐS
3ĐS9
9
ĐS
4ĐS9
9
ĐS
5ĐS9
9
ĐS
6ĐS9
9
ĐS
7ĐS9
9
ĐS
8ĐS9
9
ĐS
9ĐS9
9
ĐS
10ĐS9
9
ĐS
11ĐS9
9
ĐS
12ĐS9
9
ĐS
13ĐS9
9
ĐS
14ĐS9
9
ĐS
15ĐS9
9
ĐS
16ĐS9
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
17ĐS9
9
ĐS
18ĐS9
9
ĐS
19ĐS9
9
ĐS
20ĐS9
9
ĐS
21ĐS9
9
ĐS
22ĐS9
9
ĐS
23ĐS9
9
ĐS
24ĐS9
9
ĐS
25ĐS9
9
ĐS
26ĐS9
9
ĐS
27ĐS9
9
ĐS
28ĐS9
9
ĐS
29ĐS9
9
ĐS
30ĐS9
29 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
30 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9
ĐS
31ĐS9
31 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
3 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
4 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
5 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
6 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
7 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
8 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
10 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
11 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
12 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
13 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
14 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
15 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
16 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
17 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
18 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
19 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
20 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
21 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
22 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
23 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
24 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
25 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
26 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
27 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
28 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
32 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
33 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9
ĐS
32ĐS9
9
ĐS
33ĐS9
9
ĐS
34ĐS9
9
ĐS
35ĐS9
34 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
35 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9
ĐS
36ĐS9
36 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9
ĐS
ĐS9
9
ĐS
37ĐS9
9
ĐS
38ĐS9
TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
37 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
38 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
9
ĐS
39ĐS9
9
ĐS
40ĐS9
9
ĐS
41ĐS9
9
ĐS
42ĐS9
9
ĐS
43ĐS9
39 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
40 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
41 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
42 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
43 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
44 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
45 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
46 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
47 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
48 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
49 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
50 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
51 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
52 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
53 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
54 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
55 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
56 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
57 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
58 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
59 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
60 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
61 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
62 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
63 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
64 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
65 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
66 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
67 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
68 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
69 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
70 TỰ CHỌN 9 : Luyện tập
Tuần
lễ
Thứ
8
Từ
ngày
10/23/2023
Tiết
Lớp dạy
trong
(môn)
ngày
ĐỀ BÀI DẠY
Đến
ngày
10/28/2023
Tiết dạy
mới
Các hoạt
động và
công tác
khác
Theo
PPCT
Ba
24/10
1
6/5-SH Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (T1)
22
2
6/5-SH Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (T2)
23
3
6/6-SH Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (T1)
22
5
6/6-SH Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (T2)
23
4
7/3-SH Bài 7: Số thực(T1)
19
5
7/3-SH Bài 7: Số thực(T2)
20
-
Tư
25/10
2
4
6/5-SH Luyện tập chung
6/6-SH Luyện tập chung
24
Năm
1
6/5-HH Bài 20: Chu vi và d tích của một số tg đã học (T2)
8
26/10
3
6/6-HH Bài 20: Chu vi và d tích của một số tg đã học (T2)
8
24
1
7/3-HH Bài tập cuối chương III
11
2
7/3-HH Bài 12. Tổng các góc trong một tam giác
12
-
Duyệt ngày: 19/10/2023
Tổ phó
THẠCH THỊ CHANE THU
Tuầ
n
lễ
Thứ
BA
8/9
TƯ
9/9
Năm
10/9
SÁU
11/9
BẢY
12/9
Từ
ngày
Lớp
1
Tiết
trong dạy
ngày (môn)
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
1
2
1
2
3
4
5
1
3
4
1
2
3
4
5
6/6-SH
6/6-SH
6/2-SH
6/5-SH
6/5-SH
6/2-SH
6/2-SH
6/3-SH
6/6-SH
6/5-SH
6/5-HH
6/6-HH
6/3-HH
6/6-SH
6/2-HH
6/3-SH
6/3-SH
-
9/4/2023
ĐỀ BÀI DẠY
§1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
§1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
§1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
§1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
Đến
ngày
Tiết
dạy
mới
Theo
PPCT
1
2
1
1
2
2
3
1
3
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
§1. Điểm. Đường thẳng
§1. Điểm. Đường thẳng
§1. Điểm. Đường thẳng
3
1
1
1
§1. Điểm. Đường thẳng
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
Chủ đề: Tập hợp số tự nhiên
1
2
3
Duyệt ngày
Tổ trưởng
Võ Thị Thùy Dương
Các hoạt
9/9/2023
động
và công
tác
khác
20/11/2020
 









Các ý kiến mới nhất