Báo cáo thiết bị cuối năm 2009-2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tâm
Ngày gửi: 08h:55' 26-05-2010
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tâm
Ngày gửi: 08h:55' 26-05-2010
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT CHỢ MỚI HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
…………………. … ….. Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
: 3./BC.TB-THCS Hiệp ,ngày 26 tháng 05.năm 2010
BÁO CÁO CÔNG TÁC THIẾT BỊ
Năm học: 2009 - 2010
I.-TÌNH HÌNH TRƯỜØNG ,LỚP , GIÁO VIÊN, HỌC SINH , CBTB :
+ Tên CBT: Bùi Thanh Tâm Năm sinh : 1980
+Trình độ văn hóa : TN-THPT
+Nghiệp vụ chuyên môn : Sư Phạm Lý
+ Chuyên trách (Kiêm nhiệm) : Chuyên trách .Thời gian công tác TB: 4 năm
+ Số lớp : 33 . Số học sinh : 1250 . Số CB, GV : 76
- Phòng thiết bị: 2 Phòng
- Phòng thí nghiệm, Phòng học bộ môn:
Số Phòng TN Lý:
01 phòng
Số Phòng học bộ môn Lý
00 phòng
Số Phòng TN Sinh:
01 phòng
Số Phòng học bộ môn Sinh:
00 phòng
Số Phòng TN Hoá:
01 phòng
Số Phòng học bộ môn Hoá:
00 phòng
Số phòng máy tính
00 phòng
Số phòng nghe nhìn
00 phòng
II.- NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ :
1)Tình hình sử dụng và bảo quản các thiết bị dùng chung:
STT
Tên thiết bị dạy học
Số lượng, hiện trạng máy hiện có
Diễn giải khác
Tổng số
Tốt
Hỏng
Chia ra các bộ phận quản lý (ghi cụ thể số lượng)
1
Máy vi tính
06
05
01
HT:1
KT:1
VT:1
PHT:1
TB:01
2
Máy tính xách tay
2
2
0
HT:01, TB:01
3
Máy Projector
2
2
0
TB:2
4
Máy in
2
2
0
VT+KT: 1
PHT : 1
5
UPS (tích điện)
4
4
0
VT:1, KT: 1, HT: 1, PHT : 1
6
Máy chiếu Overhead
0
0
0
7
Máy chiếu Polylux
0
0
0
8
Máy Photo
1
1
0
Tài vụ : 1
9
Máy phát điện
1
1
0
TB : 1
10
Máy ảnh
1
1
0
TB: 1
11
Tivi
2
2
0
TB:2
12
Đầu máy CD, DVD
2
1
1
TB:1
13
Máy Cassette
8
7
1
TPT:1, Nhạc :1, Anh văn : 5
14
Đàn Organ
15
Tủ đụng ĐDDH
1
1
0
- THCS:
Phòng TB: 01 ;
phòng bộ môn:……….;
phòng TN:……………….
- Tiểu học: Phòng TB:……………….
;K1:……………..;K2:………………..K3:………………..;K4:……………….; K5:…………….
16
Kệ đựng ĐDDH
3
3
0
- THCS:
Phòng TB: 3;
phòng bộ môn:………;
phòng TN:……………….
Tiểu học:
Phòng TB:……………….
;K1:……………..;K2:………………..K3:………………..;K4:……………….; K5:…………….
17
Giá
10
10
0
TB: 10
18
Máy Scan
…
2) Tình hình sử dụng, bảo quản và làm mới ĐDDH :
- Số lượt sử dụng ĐDDH (Trung bình hàng tháng)
Tháng 09:..2215 – TB : 34,6 lượt/người.. Tháng 02.:.618 – TB:9,7 lượt/người.
Tháng 10:..1215- TB : 19 lượt/người................. Tháng 03: 1218 – TB:19 lượt/người.
Tháng 11:..1485- TB: 23,2 lượt/người............... Tháng 04: 1005 – TB: 15,7 lượt/ người
Tháng 12:..743 – TB: 11,5 lượt/người ...........Tháng 05: 106 – TB: 1,7 lượt/ người
Tháng 01:.1531 – TB: 23,9 lượt/người.......Tổng cộng: 10136 – TB: 158,4 lượt/người/ năm
- Bảo quản:(mất ghi cụ thể): Tốt
- Các tiết dạy ứng dụng CNTT (tổng số tiết ): 230 tiết / tổng số giáo viên
- Tổng số ĐDDD tự làm: 16 TS . Đạt: 11 Trong
…………………. … ….. Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
: 3./BC.TB-THCS Hiệp ,ngày 26 tháng 05.năm 2010
BÁO CÁO CÔNG TÁC THIẾT BỊ
Năm học: 2009 - 2010
I.-TÌNH HÌNH TRƯỜØNG ,LỚP , GIÁO VIÊN, HỌC SINH , CBTB :
+ Tên CBT: Bùi Thanh Tâm Năm sinh : 1980
+Trình độ văn hóa : TN-THPT
+Nghiệp vụ chuyên môn : Sư Phạm Lý
+ Chuyên trách (Kiêm nhiệm) : Chuyên trách .Thời gian công tác TB: 4 năm
+ Số lớp : 33 . Số học sinh : 1250 . Số CB, GV : 76
- Phòng thiết bị: 2 Phòng
- Phòng thí nghiệm, Phòng học bộ môn:
Số Phòng TN Lý:
01 phòng
Số Phòng học bộ môn Lý
00 phòng
Số Phòng TN Sinh:
01 phòng
Số Phòng học bộ môn Sinh:
00 phòng
Số Phòng TN Hoá:
01 phòng
Số Phòng học bộ môn Hoá:
00 phòng
Số phòng máy tính
00 phòng
Số phòng nghe nhìn
00 phòng
II.- NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ :
1)Tình hình sử dụng và bảo quản các thiết bị dùng chung:
STT
Tên thiết bị dạy học
Số lượng, hiện trạng máy hiện có
Diễn giải khác
Tổng số
Tốt
Hỏng
Chia ra các bộ phận quản lý (ghi cụ thể số lượng)
1
Máy vi tính
06
05
01
HT:1
KT:1
VT:1
PHT:1
TB:01
2
Máy tính xách tay
2
2
0
HT:01, TB:01
3
Máy Projector
2
2
0
TB:2
4
Máy in
2
2
0
VT+KT: 1
PHT : 1
5
UPS (tích điện)
4
4
0
VT:1, KT: 1, HT: 1, PHT : 1
6
Máy chiếu Overhead
0
0
0
7
Máy chiếu Polylux
0
0
0
8
Máy Photo
1
1
0
Tài vụ : 1
9
Máy phát điện
1
1
0
TB : 1
10
Máy ảnh
1
1
0
TB: 1
11
Tivi
2
2
0
TB:2
12
Đầu máy CD, DVD
2
1
1
TB:1
13
Máy Cassette
8
7
1
TPT:1, Nhạc :1, Anh văn : 5
14
Đàn Organ
15
Tủ đụng ĐDDH
1
1
0
- THCS:
Phòng TB: 01 ;
phòng bộ môn:……….;
phòng TN:……………….
- Tiểu học: Phòng TB:……………….
;K1:……………..;K2:………………..K3:………………..;K4:……………….; K5:…………….
16
Kệ đựng ĐDDH
3
3
0
- THCS:
Phòng TB: 3;
phòng bộ môn:………;
phòng TN:……………….
Tiểu học:
Phòng TB:……………….
;K1:……………..;K2:………………..K3:………………..;K4:……………….; K5:…………….
17
Giá
10
10
0
TB: 10
18
Máy Scan
…
2) Tình hình sử dụng, bảo quản và làm mới ĐDDH :
- Số lượt sử dụng ĐDDH (Trung bình hàng tháng)
Tháng 09:..2215 – TB : 34,6 lượt/người.. Tháng 02.:.618 – TB:9,7 lượt/người.
Tháng 10:..1215- TB : 19 lượt/người................. Tháng 03: 1218 – TB:19 lượt/người.
Tháng 11:..1485- TB: 23,2 lượt/người............... Tháng 04: 1005 – TB: 15,7 lượt/ người
Tháng 12:..743 – TB: 11,5 lượt/người ...........Tháng 05: 106 – TB: 1,7 lượt/ người
Tháng 01:.1531 – TB: 23,9 lượt/người.......Tổng cộng: 10136 – TB: 158,4 lượt/người/ năm
- Bảo quản:(mất ghi cụ thể): Tốt
- Các tiết dạy ứng dụng CNTT (tổng số tiết ): 230 tiết / tổng số giáo viên
- Tổng số ĐDDD tự làm: 16 TS . Đạt: 11 Trong
 








Các ý kiến mới nhất