Tìm kiếm Giáo án
BANG TINH TAN TRONG NUOC CUA CAC AXIT BAZO MUOI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Đức Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:08' 03-10-2008
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 590
Nguồn:
Người gửi: Võ Đức Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:08' 03-10-2008
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 590
Số lượt thích:
0 người
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT - BAZƠ - MUỐI
Nhóm hiđroxit và gốc axit
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H
I
K
I
Na
I
Ag
I
Mg
II
Ca
II
Ba
II
Zn
II
Hg
II
Pb
II
Cu
II
Fe
II
Fe
III
Al
III
= OH
T/b
T
T
-
K
I
T
K
-
K
K
K
K
K
- Cl
T/b
T
T
K
T
T
T
T
T
I
T
T
T
T
= NO3
T/b
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
- CH3COO
T/b
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
-
T
= S
T/b
T
T
K
-
T
T
K
K
K
K
K
K
-
= SO3
T/b
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
-
-
= SO4
T/kb
T
T
I
T
K
K
T
-
K
T
T
T
T
= CO3
T/b
T
T
K
K
K
K
K
-
K
-
K
-
-
= SiO3
K/kb
T
T
-
K
K
K
K
-
K
-
K
K
K
≡ PO4
T/kb
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T : Hợp chất dễ tan trong nước
I : Hợp chất ít tan. K : Hợp chất thực tế không tan
- : Hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước
b : Hợp chất bay hơi hoặc dễ phân hủy thành khí bay lên.
kb: Hợp chất không bay hơi
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT - BAZƠ - MUỐI
Nhóm hiđroxit và gốc axit
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H
I
K
I
Na
I
Ag
I
Mg
II
Ca
II
Ba
II
Zn
II
Hg
II
Pb
II
Cu
II
Fe
II
Fe
III
Al
III
= OH
T/b
T
T
-
K
I
T
K
-
K
K
K
K
K
- Cl
T/b
T
T
K
T
T
T
T
T
I
T
T
T
T
= NO3
T/b
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
- CH3COO
T/b
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
-
T
= S
T/b
T
T
K
-
T
T
K
K
K
K
K
K
-
= SO3
T/b
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
-
-
= SO4
T/kb
T
T
I
T
K
K
T
-
K
T
T
T
T
= CO3
T/b
T
T
K
K
K
K
K
-
K
-
K
-
-
= SiO3
K/kb
T
T
-
K
K
K
K
-
K
-
K
K
K
≡ PO4
T/kb
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T : Hợp chất dễ tan trong nước
I : Hợp chất ít tan. K : Hợp chất thực tế không tan
- : Hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước
b : Hợp chất bay hơi hoặc dễ phân hủy thành khí bay lên.
Nhóm hiđroxit và gốc axit
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H
I
K
I
Na
I
Ag
I
Mg
II
Ca
II
Ba
II
Zn
II
Hg
II
Pb
II
Cu
II
Fe
II
Fe
III
Al
III
= OH
T/b
T
T
-
K
I
T
K
-
K
K
K
K
K
- Cl
T/b
T
T
K
T
T
T
T
T
I
T
T
T
T
= NO3
T/b
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
- CH3COO
T/b
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
-
T
= S
T/b
T
T
K
-
T
T
K
K
K
K
K
K
-
= SO3
T/b
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
-
-
= SO4
T/kb
T
T
I
T
K
K
T
-
K
T
T
T
T
= CO3
T/b
T
T
K
K
K
K
K
-
K
-
K
-
-
= SiO3
K/kb
T
T
-
K
K
K
K
-
K
-
K
K
K
≡ PO4
T/kb
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T : Hợp chất dễ tan trong nước
I : Hợp chất ít tan. K : Hợp chất thực tế không tan
- : Hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước
b : Hợp chất bay hơi hoặc dễ phân hủy thành khí bay lên.
kb: Hợp chất không bay hơi
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT - BAZƠ - MUỐI
Nhóm hiđroxit và gốc axit
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H
I
K
I
Na
I
Ag
I
Mg
II
Ca
II
Ba
II
Zn
II
Hg
II
Pb
II
Cu
II
Fe
II
Fe
III
Al
III
= OH
T/b
T
T
-
K
I
T
K
-
K
K
K
K
K
- Cl
T/b
T
T
K
T
T
T
T
T
I
T
T
T
T
= NO3
T/b
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
- CH3COO
T/b
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
-
T
= S
T/b
T
T
K
-
T
T
K
K
K
K
K
K
-
= SO3
T/b
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
-
-
= SO4
T/kb
T
T
I
T
K
K
T
-
K
T
T
T
T
= CO3
T/b
T
T
K
K
K
K
K
-
K
-
K
-
-
= SiO3
K/kb
T
T
-
K
K
K
K
-
K
-
K
K
K
≡ PO4
T/kb
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T : Hợp chất dễ tan trong nước
I : Hợp chất ít tan. K : Hợp chất thực tế không tan
- : Hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước
b : Hợp chất bay hơi hoặc dễ phân hủy thành khí bay lên.
 









Các ý kiến mới nhất