BANG TINH TAN CUA MOT SO CHAT TRONG NUOC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Đức Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:25' 03-10-2008
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Võ Đức Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:25' 03-10-2008
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ CHẤT TRONG NƯỚC
Anion
Cation
Li+
Na+
K+
Cu2+
Ag+
Mg2+
Ca2+
Sr2+
Ba2+
Zn2+
Hg2+
Al3+
Sn2+
Pb2+
Bi3+
Cr3+
Mn2+
Fe3+
Fe2+
Cl-
T
T
T
T
T
K
T
T
T
T
T
T
T
T
I
-
T
T
T
T
Br-
T
T
T
T
T
K
T
T
T
T
T
I
T
T
I
-
T
T
T
T
I-
T
T
T
T
-
K
T
T
T
T
T
K
T
T
K
-
T
K
-
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
-
T
T
T
T
T
T
CH3COO-
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
-
T
-
-
T
-
T
S2-
T
T
T
T
K
K
-
T
T
T
K
K
-
K
K
K
-
K
K
K
T
T
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
-
-
K
K
-
K
-
K
T
T
T
T
T
I
T
K
K
K
T
-
T
T
K
-
T
T
T
T
T
T
T
T
-
K
K
K
K
K
K
-
-
-
K
K
-
K
-
K
T
T
T
-
-
-
K
K
K
K
K
-
K
-
K
-
-
K
K
K
T
T
T
T
K
K
T
I
I
K
K
K
-
-
K
K
T
K
-
-
K
T
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
OH-
T
T
T
T
K
-
K
I
I
T
K
-
K
K
K
K
K
K
K
K
T : Chất dễ tan
I : Chất ít tan (độ tan nhỏ hơn 1g/100g nước)
K : Chất thực tế không tan (độ tan nhỏ hơn 0,01g/100g nước)
- : Chất không tồn tại hoặc bị nước phân hủy
Nhận xét: (Từ bảng tính tan của một số chất trong nước + …)
1. Tính tan của bazơ: Phần lớn các bazơ không tan. Trừ: KOH, NaOH, Ba(OH)2, NH4OH: tan, Ca(OH)2: ít tan
2. Tính tan của muối:
( Tất cả các muối nitrat, muối axetat, muối natri, muối kali, muối amoni, muối đihiđrophotphat đều tan…
Đa số các muối hiđrocacbonat dễ tan trong nước (trừ NaHCO3 hơi ít tan)
( Những muối clorua và muối sunfat hầu hết tan, trừ: AgCl, BaSO4, PbSO4, CaSO4: không tan; Ag2SO4, PbCl2: ít tan…
( Những muối không tan: muối cacbonat, muối photphat, muối hiđrophotphat, muối sunfua và muối sunfit,
trừ muối của natri, muối kali và muối amoni…
Anion
Cation
Li+
Na+
K+
Cu2+
Ag+
Mg2+
Ca2+
Sr2+
Ba2+
Zn2+
Hg2+
Al3+
Sn2+
Pb2+
Bi3+
Cr3+
Mn2+
Fe3+
Fe2+
Cl-
T
T
T
T
T
K
T
T
T
T
T
T
T
T
I
-
T
T
T
T
Br-
T
T
T
T
T
K
T
T
T
T
T
I
T
T
I
-
T
T
T
T
I-
T
T
T
T
-
K
T
T
T
T
T
K
T
T
K
-
T
K
-
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
-
T
T
T
T
T
T
CH3COO-
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
-
T
-
-
T
-
T
S2-
T
T
T
T
K
K
-
T
T
T
K
K
-
K
K
K
-
K
K
K
T
T
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
-
-
K
K
-
K
-
K
T
T
T
T
T
I
T
K
K
K
T
-
T
T
K
-
T
T
T
T
T
T
T
T
-
K
K
K
K
K
K
-
-
-
K
K
-
K
-
K
T
T
T
-
-
-
K
K
K
K
K
-
K
-
K
-
-
K
K
K
T
T
T
T
K
K
T
I
I
K
K
K
-
-
K
K
T
K
-
-
K
T
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
OH-
T
T
T
T
K
-
K
I
I
T
K
-
K
K
K
K
K
K
K
K
T : Chất dễ tan
I : Chất ít tan (độ tan nhỏ hơn 1g/100g nước)
K : Chất thực tế không tan (độ tan nhỏ hơn 0,01g/100g nước)
- : Chất không tồn tại hoặc bị nước phân hủy
Nhận xét: (Từ bảng tính tan của một số chất trong nước + …)
1. Tính tan của bazơ: Phần lớn các bazơ không tan. Trừ: KOH, NaOH, Ba(OH)2, NH4OH: tan, Ca(OH)2: ít tan
2. Tính tan của muối:
( Tất cả các muối nitrat, muối axetat, muối natri, muối kali, muối amoni, muối đihiđrophotphat đều tan…
Đa số các muối hiđrocacbonat dễ tan trong nước (trừ NaHCO3 hơi ít tan)
( Những muối clorua và muối sunfat hầu hết tan, trừ: AgCl, BaSO4, PbSO4, CaSO4: không tan; Ag2SO4, PbCl2: ít tan…
( Những muối không tan: muối cacbonat, muối photphat, muối hiđrophotphat, muối sunfua và muối sunfit,
trừ muối của natri, muối kali và muối amoni…
 









Các ý kiến mới nhất