bảng mô tả bài 4 trường hợp c-g-c

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng xuân trường
Ngày gửi: 20h:59' 09-11-2014
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: hoàng xuân trường
Ngày gửi: 20h:59' 09-11-2014
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1.Vẽ hai tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa.
Nhận biết góc xen giữa hai cạnh và góc.
Câu 1.1.1
Câu 1.1.2
Nêu được cách vẽ một tam giác khi biết hai cạnh và góc xen giữa
Câu 2.1.1
Câu 2.1.2
Câu 2.1.3
Vận dụng kiến thức đã học vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa của tam giác đó, đo các góc của tam giác đó.
Câu 3.1.1
Câu 3.1.2
Câu 3.1.3
Câu 3.1.4
2. Trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh
Phát biểu được tính chất về trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh.
Câu 1.2
Viết được GT,KL đối với hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-góc-cạnh. Nhận biết các tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-góc-cạnh qua một số hình cho trước, sắp xếp bài toán đã giải một cách hợp lí
Câu 2.2.1
Câu 2.2.2
Câu 2.2.3
Vận dụng kiến thức chứng minh hai tam giác bằng nhau
theo trường hợp cạnh-góc –cạnh.
Câu 3.2.1
Câu 3.2.2
Câu 3.2.3
Vận dụng kiến thức chứng minh hai tam giác bằng nhau,các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
Câu 4.2.1
Câu 4.2.2
Câu 4.2.3
Câu 4.2.4
Câu 4.2.5
Bài 4: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC CẠNH- GÓC-CẠNH
CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
Kiến thức: Biết trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh (c-g-c)
Kĩ năng: Biết vận dụng trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh (c-g-c) để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
BẢNG MÔ TẢ VÀ CÂU HỎI
Bảng mô tả câu hỏi
3. Hệ quả
Phát biểu được hệ quả của trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh đối với tam giác vuông
Câu 1.3
Nhận biết được các tam giác vuông bằng nhau khi hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
Câu 2.3.1
Vận dụng hệ quả đã học để chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau
Câu 3.3.1
Câu 3.3.2
Câu 3.3.3
Câu 1.1.1) Cho tam giác MNO hãy tìm các góc xen giữa các cạnh MN và NO, MO và NO?
Câu 1.1.2) Cho tam giác PTK hãy tìm các góc xen giữa các cạnh PK và PT, Kt và KQ ?
Câu 1.2) Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh của hai tam giác.
Câu 1.3)Phát biểu được hệ quả của trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh đối với tam giác vuông
Câu 2.1.1) Nêu cách vẽ tam giác ABC , biết AB= 3cm, BC= 4cm, .
Câu 2.1.2) Nêu cách vẽ tam giác DEF , biết DE= 4cm, DF= 5cm, .
Câu 2.1.3) Nêu cách vẽ tam giác MNP , biết MP= 5cm, NP= 6cm, .
Câu 2.1.4) Nêu cách vẽ tam giác HIK , biết HK= 4cm, KI= 6cm, .
Câu 2.2.1) Trên mỗi hình 82, 83, 84 có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
Câu 2.2.2) Xét bài toán: “ Cho tam giác ABC, M là trung điểm BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh rằng AB // CE. Dưới đây là hình vẽ và giả thiết, kết luận của hình vẽ.
GT
KL
Hãy sắp xếp năm câu sau đây một cách hợp lí để giải bài toán trên:
(giả thiết)
(hai góc đối đỉnh)
MA=ME (giả thiết)
Do đó
(có hai góc bằng nhau ở vị
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1.Vẽ hai tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa.
Nhận biết góc xen giữa hai cạnh và góc.
Câu 1.1.1
Câu 1.1.2
Nêu được cách vẽ một tam giác khi biết hai cạnh và góc xen giữa
Câu 2.1.1
Câu 2.1.2
Câu 2.1.3
Vận dụng kiến thức đã học vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa của tam giác đó, đo các góc của tam giác đó.
Câu 3.1.1
Câu 3.1.2
Câu 3.1.3
Câu 3.1.4
2. Trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh
Phát biểu được tính chất về trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh.
Câu 1.2
Viết được GT,KL đối với hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-góc-cạnh. Nhận biết các tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-góc-cạnh qua một số hình cho trước, sắp xếp bài toán đã giải một cách hợp lí
Câu 2.2.1
Câu 2.2.2
Câu 2.2.3
Vận dụng kiến thức chứng minh hai tam giác bằng nhau
theo trường hợp cạnh-góc –cạnh.
Câu 3.2.1
Câu 3.2.2
Câu 3.2.3
Vận dụng kiến thức chứng minh hai tam giác bằng nhau,các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
Câu 4.2.1
Câu 4.2.2
Câu 4.2.3
Câu 4.2.4
Câu 4.2.5
Bài 4: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC CẠNH- GÓC-CẠNH
CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
Kiến thức: Biết trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh (c-g-c)
Kĩ năng: Biết vận dụng trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh (c-g-c) để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
BẢNG MÔ TẢ VÀ CÂU HỎI
Bảng mô tả câu hỏi
3. Hệ quả
Phát biểu được hệ quả của trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh đối với tam giác vuông
Câu 1.3
Nhận biết được các tam giác vuông bằng nhau khi hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
Câu 2.3.1
Vận dụng hệ quả đã học để chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau
Câu 3.3.1
Câu 3.3.2
Câu 3.3.3
Câu 1.1.1) Cho tam giác MNO hãy tìm các góc xen giữa các cạnh MN và NO, MO và NO?
Câu 1.1.2) Cho tam giác PTK hãy tìm các góc xen giữa các cạnh PK và PT, Kt và KQ ?
Câu 1.2) Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh của hai tam giác.
Câu 1.3)Phát biểu được hệ quả của trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh đối với tam giác vuông
Câu 2.1.1) Nêu cách vẽ tam giác ABC , biết AB= 3cm, BC= 4cm, .
Câu 2.1.2) Nêu cách vẽ tam giác DEF , biết DE= 4cm, DF= 5cm, .
Câu 2.1.3) Nêu cách vẽ tam giác MNP , biết MP= 5cm, NP= 6cm, .
Câu 2.1.4) Nêu cách vẽ tam giác HIK , biết HK= 4cm, KI= 6cm, .
Câu 2.2.1) Trên mỗi hình 82, 83, 84 có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
Câu 2.2.2) Xét bài toán: “ Cho tam giác ABC, M là trung điểm BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh rằng AB // CE. Dưới đây là hình vẽ và giả thiết, kết luận của hình vẽ.
GT
KL
Hãy sắp xếp năm câu sau đây một cách hợp lí để giải bài toán trên:
(giả thiết)
(hai góc đối đỉnh)
MA=ME (giả thiết)
Do đó
(có hai góc bằng nhau ở vị
 









Các ý kiến mới nhất