Bảng hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Lê Khanh
Ngày gửi: 16h:02' 11-10-2016
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Hà Lê Khanh
Ngày gửi: 16h:02' 11-10-2016
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Một số nguyên tố hóa học
Số proton
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử khối
Hóa trị
1
Hiđro
H
1
I
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
4
Beri
Be
9
II
5
Bo
B
11
III
6
Cacbon
C
12
IV,II
7
Nitơ
N
14
III,II,IV…
8
Oxi
O
16
II
9
Flo
F
19
I
10
Neon
Ne
20
11
Natri
Na
23
I
12
Magie
Mg
24
II
13
Nhôm
Al
27
III
14
Silic
Si
28
IV
15
Photpho
P
31
III,V
16
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI
17
Clo
Cl
35,5
I,…
18
Agon
Ar
39,9
19
Kali
K
39
I
20
Canxi
Ca
40
II
24
Crom
Cr
52
II,III,…
25
Mangan
Mn
55
II,IV,VII…
26
Sắt
Fe
56
II,III
29
Đồng
Cu
64
I,II
30
Kẽm
Zn
65
II
35
Brom
Br
80
I,…
47
Bạc
Ag
108
I
56
Bari
Ba
137
II
80
Thủy ngân
Hg
201
I,II
82
Chì
Pb
207
II,IV
Một số nhóm nguyên tử
Kí hiệu hóa học
Tên gọi
Hóa trị
OH
Hiđroxit
I
Cl
Clorua
I
Br
Bromua
I
HS
Hiđrosunfua
I
NO3
Nitrat
I
HCO3
Hiđrocacbonat
I
HSO3
Hiđrosunfit
I
HSO4
Hiđrosunfat
I
H2PO4
Đihiđrophotphat
I
S
Sunfua
II
CO3
Cacbonat
II
SO3
Sunfit
II
SO4
Sunfat
II
HPO4
Hiđrophotphat
II
PO4
Photphat
III
Oxit-Axit-Bazơ-Muối
Oxit (Nguyên tố + Oxi)
-Oxit Axit: Tiền tố + Phi kim + Tiền tố + Oxit
-Oxit Bazơ: Tên kim loại (Hóa trị) + Oxit
Axit (H-Gốc axit)
-Axit có Oxi:
+Ít Oxi: Axit + Tên phi kim + ơ
+Nhiều Oxi: Axit + Tên phi kim + ic
-Axit không có Oxi: Axit + Tên phi kim + Hiđric
Bazơ (Kim loại-OH)
Tên kim loại + Hiđroxit
Muối (Kim loại-Gốc Axit)
Tên kim loại (Hóa trị) + Tên gốc axit
Các tiền tố
1: Mono
2: Đi
3: Tri
4: Tetra
5: Penta
6: Hexa
7: Hefxan
8: Octan
9: Nonan
10: Đean
Số proton
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử khối
Hóa trị
1
Hiđro
H
1
I
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
4
Beri
Be
9
II
5
Bo
B
11
III
6
Cacbon
C
12
IV,II
7
Nitơ
N
14
III,II,IV…
8
Oxi
O
16
II
9
Flo
F
19
I
10
Neon
Ne
20
11
Natri
Na
23
I
12
Magie
Mg
24
II
13
Nhôm
Al
27
III
14
Silic
Si
28
IV
15
Photpho
P
31
III,V
16
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI
17
Clo
Cl
35,5
I,…
18
Agon
Ar
39,9
19
Kali
K
39
I
20
Canxi
Ca
40
II
24
Crom
Cr
52
II,III,…
25
Mangan
Mn
55
II,IV,VII…
26
Sắt
Fe
56
II,III
29
Đồng
Cu
64
I,II
30
Kẽm
Zn
65
II
35
Brom
Br
80
I,…
47
Bạc
Ag
108
I
56
Bari
Ba
137
II
80
Thủy ngân
Hg
201
I,II
82
Chì
Pb
207
II,IV
Một số nhóm nguyên tử
Kí hiệu hóa học
Tên gọi
Hóa trị
OH
Hiđroxit
I
Cl
Clorua
I
Br
Bromua
I
HS
Hiđrosunfua
I
NO3
Nitrat
I
HCO3
Hiđrocacbonat
I
HSO3
Hiđrosunfit
I
HSO4
Hiđrosunfat
I
H2PO4
Đihiđrophotphat
I
S
Sunfua
II
CO3
Cacbonat
II
SO3
Sunfit
II
SO4
Sunfat
II
HPO4
Hiđrophotphat
II
PO4
Photphat
III
Oxit-Axit-Bazơ-Muối
Oxit (Nguyên tố + Oxi)
-Oxit Axit: Tiền tố + Phi kim + Tiền tố + Oxit
-Oxit Bazơ: Tên kim loại (Hóa trị) + Oxit
Axit (H-Gốc axit)
-Axit có Oxi:
+Ít Oxi: Axit + Tên phi kim + ơ
+Nhiều Oxi: Axit + Tên phi kim + ic
-Axit không có Oxi: Axit + Tên phi kim + Hiđric
Bazơ (Kim loại-OH)
Tên kim loại + Hiđroxit
Muối (Kim loại-Gốc Axit)
Tên kim loại (Hóa trị) + Tên gốc axit
Các tiền tố
1: Mono
2: Đi
3: Tri
4: Tetra
5: Penta
6: Hexa
7: Hefxan
8: Octan
9: Nonan
10: Đean
 








Các ý kiến mới nhất