Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bảng hóa học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Lê Khanh
Ngày gửi: 16h:02' 11-10-2016
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
Một số nguyên tố hóa học
Số proton
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử khối
Hóa trị

1
Hiđro
H
1
I

2
Heli
He
4


3
Liti
Li
7
I

4
Beri
Be
9
II

5
Bo
B
11
III

6
Cacbon
C
12
IV,II

7
Nitơ
N
14
III,II,IV…

8
Oxi
O
16
II

9
Flo
F
19
I

10
Neon
Ne
20


11
Natri
Na
23
I

12
Magie
Mg
24
II

13
Nhôm
Al
27
III

14
Silic
Si
28
IV

15
Photpho
P
31
III,V

16
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI

17
Clo
Cl
35,5
I,…

18
Agon
Ar
39,9


19
Kali
K
39
I

20
Canxi
Ca
40
II

24
Crom
Cr
52
II,III,…

25
Mangan
Mn
55
II,IV,VII…

26
Sắt
Fe
56
II,III

29
Đồng
Cu
64
I,II

30
Kẽm
Zn
65
II

35
Brom
Br
80
I,…

47
Bạc
Ag
108
I

56
Bari
Ba
137
II

80
Thủy ngân
Hg
201
I,II

82
Chì
Pb
207
II,IV


Một số nhóm nguyên tử
Kí hiệu hóa học
Tên gọi
Hóa trị

OH
Hiđroxit
I

Cl
Clorua
I

Br
Bromua
I

HS
Hiđrosunfua
I

NO3
Nitrat
I

HCO3
Hiđrocacbonat
I

HSO3
Hiđrosunfit
I

HSO4
Hiđrosunfat
I

H2PO4
Đihiđrophotphat
I

S
Sunfua
II

CO3
Cacbonat
II

SO3
Sunfit
II

SO4
Sunfat
II

HPO4
Hiđrophotphat
II

PO4
Photphat
III


Oxit-Axit-Bazơ-Muối
Oxit (Nguyên tố + Oxi)
-Oxit Axit: Tiền tố + Phi kim + Tiền tố + Oxit
-Oxit Bazơ: Tên kim loại (Hóa trị) + Oxit
Axit (H-Gốc axit)
-Axit có Oxi:
+Ít Oxi: Axit + Tên phi kim + ơ
+Nhiều Oxi: Axit + Tên phi kim + ic
-Axit không có Oxi: Axit + Tên phi kim + Hiđric
Bazơ (Kim loại-OH)
Tên kim loại + Hiđroxit
Muối (Kim loại-Gốc Axit)
Tên kim loại (Hóa trị) + Tên gốc axit

Các tiền tố
1: Mono
2: Đi
3: Tri
4: Tetra
5: Penta
6: Hexa
7: Hefxan
8: Octan
9: Nonan
10: Đean

 
Gửi ý kiến