Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BẢNG CÔNG THỨC HÓA HỌC( NEW)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HÓA HỌC PT
Người gửi: Nguyễn Duy Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:28' 14-07-2009
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 1052
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS TT MỸ THỌ GV: NGUYỄN DUY TÂN – ĐT: 0942.867.972

MỘT SỐ GHI NHỚ MÔN HÓA HỌC THCS
--------//--------
Phần I: MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số proton
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử khối
Hóa trị

1
Hiđro
H
1
I

2
Heli
He
4


3
Liti
Li
7
I

4
Beri
Be
9
II

5
Bo
B
11
III

6
Cacbon
C
12
IV,II

7
Nitơ
N
14
III,II,IV,…

8
Oxi
O
16
II

9
Flo
F
19
I

10
Neon
Ne
20


11
Natri
Na
23
I

12
Magie
Mg
24
II

13
Nhôm
Al
27
III

14
Silic
Si
28
IV

15
Photpho
P
31
III,V

16
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI

17
Clo
Cl
35,5
I,…

18
Agon
Ar
39,9


19
Kali
K
39
I

20
Canxi
Ca
40
II













24
Crom
Cr
52
II,III,…

25
Mangan
Mn
55
II,IV,VII,…

26
Sắt
Fe
56
II,III

29
Đồng
Cu
64
I,II

30
Kẽm
Zn
65
II

35
Brom
Br
80
I…

47
Bạc
Ag
108
I

56
Bari
Ba
137
II

80
Thủy ngân
Hg
201
I,II

82
Chì
Pb
207
II,IV

Ghi Chú1: - Một số đơn chất ở dạng khí: O2, H2, N2, F2, Cl2, Br2, I2
- Dãy hoạt động hóa học kim loại:
Khi Nào Cần May Áo Záp Sắt Nhớ Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Á Phi Âu
K Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
PHẦN II: HÓA TRỊ
I Na Cu K H Ag Cl
Một Năm Cũng Không Học Bài Cũ
II Ba Ca C Cu Pb Mn Mg O S Zn Fe N
Hai Bà Cả Cùng Đi Chợ Mua Muối Iốt Sấy Khô Sau Nhà
III Fe Au N Al P
Ba Sau Vườn Nhà Anh Phong
Tên nhóm
Hóa trị

Hiđroxit(OH), Nitrat(NO3),HiđroCacbonat (HCO3), Đihiđro photphat( H2PO4)
I

Sunfit(SO3), Sunfat(SO4), Cacbonat (CO3), hiđro photphat( HPO4)
II

Photphat(PO4)
III

Ghi Chú 2: - C có hóa trị: IV với H ; II IV với Oxi - P có hóa trị: III với H ; V với Oxi
- N có hóa trị: III với H ; I, II, III, IV,V với Oxi - S có hóa trị: II với H; IV, VI -O
PHẦN III: MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
- Tính số mol: n = m , n = V , n = CM . V(l) , n = số ng.tử (phân tử)
M 22,4 N
- Tính số nguyên tử (Phân tử) = n . N ( Số Avogađro N = 6.1023)

- Tính tỉ khối của chất khí: d A/B = MA dA/KK = MA
MB 29
- Tính khối lượng mol: MA = dA/B . MB MA = dA/KK . 29
- Tính khối lượng: mct = n . M mct = C% . mdd
100%
mdd = mct . 100% mdd = V(ml) . d
C%
-Tính thành phần % về khối lượng: %A = mA . 100% ( mA = %A . mhh
mhh 100%
- Tính thể tích: V = n . 22,4 Vdd (ml) = mdd V = n
D CM
- Tính độ tan: S = mct . 100 - Tính nồng độ % của DD: C% = mct . 100%
mdm mdd
- Tính nồng độ % của DD: C% = mct . 100%
mdd
- Tính nồng độ mol/lít của DD: CM = n - Tính độ rượu: Độ rượu = VR.ngchất . 100
V(l)
 
Gửi ý kiến