Bài toán liên quan đến rút vế đơn vị (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 21h:44' 18-03-2015
Dung lượng: 357.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 21h:44' 18-03-2015
Dung lượng: 357.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 29
Thứ hai ngày 7 tháng 4 năm 2014
Toán
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I. MỤC TIÊU :
Giúp học sinh
1.Kiến thức : - Biết được qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.
2.Kỹ năng : - Vận dụng qui tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông.
3.Thái độ : - HS yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình minh họa trong phần bài học .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. KT bài cũ.
3’
2. Bài mới:
Hoạt động 1:
1’
Hoạt động 2:
12’
Hoạt động 3:
Bài 1 : 8’
-cho HS so sánh diện tích của một số hình đã chuẩn bị sẵn
+ Nhận xét
* Giới thiệu bài .
- Giới thiệu bài trực tiếp .
* Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
+Đính hình chữ nhật đã chuẩn bị lên bảng .
+ Hình Chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu hình vuông.
+ Em làm thế nào để tìm được 12 ô vuông?
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tìm số ô vuông trong hình chữ nhật ABCD.
+ Các ô vuông trong hình chữ nhật ABCD được chia thành mấy hàng?
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?
+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu?
+ Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích bao nhiêu Xăng-ti-mét vuông?
+ Học sinh thực hiện phép tính 4 cm x 3 cm.
+ Vậy muốn tính diện tích của hình chữ nhật ta làm thế nào?
*Luyện tập- thực hành.
+ Gọi học sinh đọc yêu cầu của đề.
+ Yêu cầu học sinh làm bài.
Chiều dài
5 cm
10 cm
32 cm
Chiều rộng
3 cm
4 cm
8 cm
Diện tích HCN
5 x 3 = 15 (cm2)
10 x 4 =
40 (cm2)
32 x 8 =
256 (cm2)
Chu vi HCN
(5 + 3) x2 = 16 (cm)
(10 + 4)x2 = 28 (cm)
(32 + 8)x2
= 80 (cm)
+ GV và HS nhận xét .
-2 HS lên bảng
+ Lớp theo dõi và nhận xét.
- HS lắng nghe và ghi bài
- HS quan sát .
+ Gồm 12 hình vuông.
+ Học sinh trả lời theo cách tìm của mình (bằng cách đếm, thực hiện phép cộng 4 + 4 + 4 hoặc 3 + 3 + 3 + 3 hay nhân 4 x 3;
3 x 4).
+ Được chia thành 3 hàng.
+ Mỗi hàng có 4 ô vuông.
+ Hình chữ nhật ABCD có: 4 x 3 = 12 (ô vuông).
+ Mỗi ô vuông là 1 cm2 .
+ Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12 cm2
+ Thực hiện phép tính : 4 x 3 = 12.
+ Vài học sinh nhắc lại kết luận.
+ Bài tập y/c tìm diện tích và chu vi HCN.
+ 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập.
Bài 2 : 6’
Bài 3 : 6’
3. Củng cố- dặn dò: 3’
*Gọi HS đọc đề và yêu cầu HS tự làm bài.
Tóm tắt.
Chiều rộng : 5 cm.
Chiều dài : 14 cm.
Diện tích : ....... ?
+ Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh.
*Gọi HS đọc đề và hỏi: Em có nhận xét gì về chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật trong phần b ?
+ Vậy muốn tính được diện tích của hình chữ nhật b, chúng ta phải làm gì trước?
+ Yêu cầu học sinh làm bài.
+ Nêu qui tắc tính diện tích hình chữ nhật.
- Dặn xem bài ở nhà.
- GV nhận xét tiết học.
*Học sinh đọc đề trong SGK, 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập.
 








Các ý kiến mới nhất