Bài 3. Bài thực hành 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tuyến
Ngày gửi: 07h:16' 20-09-2017
Dung lượng: 101.0 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tuyến
Ngày gửi: 07h:16' 20-09-2017
Dung lượng: 101.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD&ĐT huyện SÓC SƠN
Trường THCS THANH XUÂN
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Năm học : 2017-2018
Môn : Hoá 8
Thứ tự
Tên đồ dùng thiết bị
Thông tin sử dụng thiết bị
Bài
tiết
Ghi chú
1
Tranh ảnh, tư liệu về vai trò to lớn của hóa học( Các ngành dầu khí, gang thép, xi măng, cao su
- Dụng cụ: giá ống nghiệm, 2 ống nghiệm nhỏ.
- Hóa chất: dd NaOH, dd CuSO4, axit HCl, đinh sắt.
Mở đầu môn hoá học
1
Thiết bị cấp
2
Một số mẫu chất: S, P, Cu, Al, chai nước khoáng, 5 ống nước cất.
- Dụng cụ: Dụng cụ đo nhiệt độ nóng chảy của lưu huỳnh
Dụng cụ thử tính dẫn điện
Chất
2,3
Thiết bị cấp
3
Hóa chất: S, P, parapin, muối ăn, cát.
- Dụng cụ: ống nghiệm , kẹp ống nghiệm, phễu thủy tinh, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, đèn cồn, nhiệt kế, giấy lọc
Bài thực hành số 1
4
Thiết bị cấp
4
- Sơ đồ minh họa thành phần cấu taọ 3 nguyên tử H, O, Na.
- Phiếu học tập:
Nguyên tử
5
GV và học sinh tự làm
5
Hình vẽ 1.8 SGK
Nguyên tố hoá học
6,7
GV và học sinh tự làm
6
Hình vẽ: Mô hình mẫu các chất: Kim loại đồng, khí oxi, khí hdro, nước và muối ăn.
Đơn chất hợp chất -phân tử
8,9
Thiết bị cấp
7
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm(2 cái) , kẹp gỗ, cốc thủy tinh (2 cái), đũa thủy tinh, đèn cồn, diêm.
Hóa chất: DD amoniac đặc, thuốc tím, quì tím, iot, giấy tẩm tinh bột.
Bài thực hành số 2
10
Thiết bị cấp
8
Bảng phụ
Luyện tập
11
GV tự làm
9
Tranh vẽ: Mô hình tượng trưng của một số mẫu kim loại đồng, khí hidro, khí oxi, nước, muối ăn, bảng phụ
Công thức hoá học
12
Thiết bị cấp
10
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.Phiếu học tập. Bảng nhóm
Hoá trị
13
GV tự làm
11
Hóa chất: Bột sắt, S, đường, nước, NaCl,cốc thủy tinh
Dụng cụ: Đèn cồn, nam châm, kẹp gỗ, kiềng đun, ống nghiệm
Sự biến đổi chất
17
Thiết bị cấp
12
Hình vẽ: Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng hóa học giữa khí hidro và oxi tạo ra nước
Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, môi sắt.
Hóa chất: Zn hoặc Al, dd HCl, P đỏ, dd Na2SO4, dd BaCl2, dd CuSO4
Bảng phụ
Phản ứng hoá học
18
19
Thiết bị cấp
13
Dụng cụ: Giá thí nghiệm, ống thủy tinh, ống hút, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn.
Hóa chất: dd Na2CO3, dd nước vôi trong, KMnO4
Bài thực hành số 3
20
Thiết bị cấp
14
Dụng cụ: Cân, 2 cốc thủy tinh. Hóa chất: dd BaCl2, dd Na2SO4
Tranh vẽ: sơ đồ tượng trưng cho PTHH giữa khí oxi và hidroBảng phụ
Định luật bảo toàn khối lượng
21
Thiết bị cấp
15
Tranh vẽ trang 55
phương trình hoá học
22
23
GV tự làm
16
Bảng phụ
luyện tập
24
Thiết bị cấp
17
Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ. Tranh vẽ: trang 62 SGK.
Mol
26
GV và HS tự làm
18
Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
Chuyển đổi giữa khối lượng thể tích và lượng chất
27
GV và HS tự
 








Các ý kiến mới nhất