bai tap oxi -luu huynh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Đức Tài
Ngày gửi: 19h:55' 13-07-2013
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 230
Nguồn:
Người gửi: Võ Đức Tài
Ngày gửi: 19h:55' 13-07-2013
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Oanh)
OXI:
1. tính chất hóa học: nhận 2e → tính oxi hóa mạnh(hóa trị 2)
O2 + kim loại → oxit bazo
O2 + phi kim → oxit axit
O2 + hợp chất → các oxit tương ứng
2. điều chế O2: điện phân H2O : 2H2O → 2H2+ O2
nhiệt phân KClO3 hay KMnO4:
2KClO3 → 2KCl +3 O2 2 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
OZON : có tính oxi hóa mạnh hơn O2: ví dụ: O3 oxi hóa được Ag ở nhiệt độ thường còn O2 thì không: O3 + 2Ag → Ag2O + O2
O2 + Ag → không phản ứng
bài 1: a. viết phản ứng và gọi tên sản phẩm khi cho O2 tác dụng với Al, Cu, H2, S, P, C, CO
b. viết phản ứng chứng minh O3 oxi hóa mạnh hơn O2
bài 2: hoàn thành các chuỗi phản ứng sau:
a. H2O → O2 → ZnO → ZnSO4 →Zn(OH)2 →ZnCl2
↓
P2O5 → H3PO4 → Na3PO4
b. KMnO4 → O2 → SO2 → SO3 →H2SO4→BaSO4
↓
O3 →Ag2O →AgNO3 →AgI
bài 3: đốt cháy hết 7,75 g photpho trong khí oxi dư thì thu được m gam chất rắn A. Hòa tan hết m gam chất A trên vào 50 g nước dư thì thu được dd X
a. tính m.
b. tính nồng độ phần trăm của chất trong dd X.
bài 4: để oxi hóa hoàn toàn 15,5 gam hốn hợp X gồm Cu và Al thì cần vừa đủ 7,84 lít khí O2(đktc) thu được m gam hỗn hợp oxit.
a. tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
b. tính m
c. tính thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để hòa tan hết m g hỗn hợp oxit trên.
bài 5: oxi hóa 4,48 lít khí SO2 (đktc) bằng lượng O2 dư thu được m g khí SO3.
a. Tính m .( biết hiệu suất phản ứng trên là 80%.)
b. Hòa tan hết lượng SO3 trên vào 40 gam nước dư thì thu được dd H2SO4. tính nồng độ phần trăm của dd H2SO4 thu được.
LƯU HUỲNH: vừa có tính oxi hóa và khử
1. tính oxi hóa : S + kim loại, H2 → hợp chất sunfua (hóa trị 2)
2. tính khử : S+ O2, F2 → hóa trị 4 hay 6
bài 1: viết phản ứng và gọi tên sản phẩm khi cho S tác dụng với K, Zn, Al, Fe, H2
bài 2: Viết phản ứng chứng minh S vừa có tính oxi hóa và tính khử ?
bài 3: hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
BaSO4 ←H2SO4 ← SO3 ←SO2 ←S → ZnS → H2S → Na2S→ PbS
bài 4: đun nóng hỗn hợp gồm 8,1g Al và 8 g S trong ống nghiệm kín đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X.
a. tính số mol các chất có trong chất rắn X.
b. cho toàn bộ chất rắn X trên vào dd HCl dư . tính thể tích khí sinh ra (đktc)
bài 5:đun nóng ống nghiệm chứa 19,5g Zn và 6,4g S đến phản ứng kết thúc thì thu được hỗn hợp rắn A. hòa tan hỗn hợp rắn A bằng 200ml dd HCl vừa đủ thu được V(l) khí (đktc)
a. tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp A.
b. tính V.
c. tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng.
bài 6: cho 6,4 g kim loại hóa trị II tác dụng với lượng vừa đủ S thu được chất rắn B. hòa tan hết chất rắn B bằng dd HCl 10% vừa đủ thì thu được 2,24 lít khí H2S(đktc)
a. tìm tên kim loại trên.
b. tính thể tích dung dịch HCl 10% đã dùng.
bài 7: đun nóng hỗn hợp gồm 11,2 g Fe và 7,2g Mg với lượng S vừa đủ thu được hỗn hợp B.
a. tính khối lượng hỗn hợp B.
b. cho hh B thu được ở trên vào dd HCl 2M vừa đủ thu được V lít khí C. tính V và thể tích dd HCl đã dùng.
c. dẫn toàn bộ khí C vào dd Pb(NO3)2 dư thì thu được a gam kết tủa. tìm a
bài 8: cho 9,9 g hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với lượng S vừa đủ thì thu được 63,8g chất rắn X a. tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. tính thể tích H2SO4 2M cần dùng để hòa tan hết lượng chất rắn X trên.
HIDRO SUNFUA:
1. tính chất hóa học: nhận 2e → tính oxi hóa mạnh(hóa trị 2)
O2 + kim loại → oxit bazo
O2 + phi kim → oxit axit
O2 + hợp chất → các oxit tương ứng
2. điều chế O2: điện phân H2O : 2H2O → 2H2+ O2
nhiệt phân KClO3 hay KMnO4:
2KClO3 → 2KCl +3 O2 2 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
OZON : có tính oxi hóa mạnh hơn O2: ví dụ: O3 oxi hóa được Ag ở nhiệt độ thường còn O2 thì không: O3 + 2Ag → Ag2O + O2
O2 + Ag → không phản ứng
bài 1: a. viết phản ứng và gọi tên sản phẩm khi cho O2 tác dụng với Al, Cu, H2, S, P, C, CO
b. viết phản ứng chứng minh O3 oxi hóa mạnh hơn O2
bài 2: hoàn thành các chuỗi phản ứng sau:
a. H2O → O2 → ZnO → ZnSO4 →Zn(OH)2 →ZnCl2
↓
P2O5 → H3PO4 → Na3PO4
b. KMnO4 → O2 → SO2 → SO3 →H2SO4→BaSO4
↓
O3 →Ag2O →AgNO3 →AgI
bài 3: đốt cháy hết 7,75 g photpho trong khí oxi dư thì thu được m gam chất rắn A. Hòa tan hết m gam chất A trên vào 50 g nước dư thì thu được dd X
a. tính m.
b. tính nồng độ phần trăm của chất trong dd X.
bài 4: để oxi hóa hoàn toàn 15,5 gam hốn hợp X gồm Cu và Al thì cần vừa đủ 7,84 lít khí O2(đktc) thu được m gam hỗn hợp oxit.
a. tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
b. tính m
c. tính thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để hòa tan hết m g hỗn hợp oxit trên.
bài 5: oxi hóa 4,48 lít khí SO2 (đktc) bằng lượng O2 dư thu được m g khí SO3.
a. Tính m .( biết hiệu suất phản ứng trên là 80%.)
b. Hòa tan hết lượng SO3 trên vào 40 gam nước dư thì thu được dd H2SO4. tính nồng độ phần trăm của dd H2SO4 thu được.
LƯU HUỲNH: vừa có tính oxi hóa và khử
1. tính oxi hóa : S + kim loại, H2 → hợp chất sunfua (hóa trị 2)
2. tính khử : S+ O2, F2 → hóa trị 4 hay 6
bài 1: viết phản ứng và gọi tên sản phẩm khi cho S tác dụng với K, Zn, Al, Fe, H2
bài 2: Viết phản ứng chứng minh S vừa có tính oxi hóa và tính khử ?
bài 3: hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
BaSO4 ←H2SO4 ← SO3 ←SO2 ←S → ZnS → H2S → Na2S→ PbS
bài 4: đun nóng hỗn hợp gồm 8,1g Al và 8 g S trong ống nghiệm kín đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X.
a. tính số mol các chất có trong chất rắn X.
b. cho toàn bộ chất rắn X trên vào dd HCl dư . tính thể tích khí sinh ra (đktc)
bài 5:đun nóng ống nghiệm chứa 19,5g Zn và 6,4g S đến phản ứng kết thúc thì thu được hỗn hợp rắn A. hòa tan hỗn hợp rắn A bằng 200ml dd HCl vừa đủ thu được V(l) khí (đktc)
a. tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp A.
b. tính V.
c. tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng.
bài 6: cho 6,4 g kim loại hóa trị II tác dụng với lượng vừa đủ S thu được chất rắn B. hòa tan hết chất rắn B bằng dd HCl 10% vừa đủ thì thu được 2,24 lít khí H2S(đktc)
a. tìm tên kim loại trên.
b. tính thể tích dung dịch HCl 10% đã dùng.
bài 7: đun nóng hỗn hợp gồm 11,2 g Fe và 7,2g Mg với lượng S vừa đủ thu được hỗn hợp B.
a. tính khối lượng hỗn hợp B.
b. cho hh B thu được ở trên vào dd HCl 2M vừa đủ thu được V lít khí C. tính V và thể tích dd HCl đã dùng.
c. dẫn toàn bộ khí C vào dd Pb(NO3)2 dư thì thu được a gam kết tủa. tìm a
bài 8: cho 9,9 g hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với lượng S vừa đủ thì thu được 63,8g chất rắn X a. tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. tính thể tích H2SO4 2M cần dùng để hòa tan hết lượng chất rắn X trên.
HIDRO SUNFUA:
 









Các ý kiến mới nhất