Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BAI TAP OXI LUU HUYNH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dung
Ngày gửi: 16h:03' 29-05-2011
Dung lượng: 99.0 KB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP CHƯƠNG OXI-LƯU HUỲNH.
Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
S( FeS ( H2S ( CuS
(
SO2 ( SO3 ( H2SO4
Zn ( ZnS ( H2S ( S ( SO2 ( BaSO3 ( BaCl2
SO2 ( S ( FeS ( H2S ( Na2S ( PbS
FeS2 ( SO2 ( S( H2S ( H2SO4 ( HCl( Cl2 ( KClO3 ( O2.

e) H2 ( H2S ( SO2 ( SO3( H2SO4 ( HCl( Cl2
(
S ( FeS ( Fe2(SO4)3 ( FeCl3
f) FeS2 ( SO2 ( HBr ( NaBr ( Br2 ( I2
(
SO3( H2SO4 ( KHSO4 ( K2SO4 ( KCl( KNO3
FeSO4 ( Fe(OH)2
FeS ( Fe2O3 ( Fe (
Fe2(SO4)3 ( Fe(OH)3
g) S SO2 ( SO3 ( NaHSO4 ( K2SO4 ( BaSO4
Hoàn thành chuỗi: ZnS ( SO2 ( H2S ( Na2S ( NaHS ( Na2SO4.
Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau: S ( FeS ( SO2 ( Na2SO3 ( NaHSO3 ( BaSO3
Hoàn thành phương trình phản ứng:
a) FeS2 ( SO2 ( SO3 ( H2SO4 ( CuSO4 ( CuCl2 ( AgCl ( Cl2 ( Kaliclorat.
b) Na2S ( CuS ( SO2 ( H2SO4 ( Na2SO4 ( NaCl ( HCl ( Cl2.
c) FeS ( H2S ( FeS ( Fe2O3 ( FeCl3 ( Fe2SO4 ( FeCl3
d) Kẽm ( Kẽm sunfua ( Hidrôsunfua ( Lưu huỳnh ( Khí sufurơ ( Caxisunfit ( Canxihidrôsunfit ( Canxisunfit ( Canxiclorua.
*Thực hiện các phản ứng của các chuổi biến hoá sau:
a) FeS ( SO2 ( SO3 ( H2SO4 ( CuSO4 ( CuS ( CuO ( CuSO4.
b) H2SO4 ( S ( MgS ( H2S ( Na2S ( CuS ( CuO ( CuCl2 ( NaCl ( Cl2.
c) S ( SO2 ( NaHSO3 ( Na2SO3 (Na2SO4 ( NaCl ( AgCl ( Cl2 ( H2SO4 ( HCl ( Cl2 ( CaOCl2.
Phân biệt các lọ mất nhãn sau:
Dung dịch : NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2.
Dung dịch : H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4.
Dung dịch : KCl, Na2CO3, NaI, CuSO4, BaCl2.
Dung dịch : Ca(NO3)2, K2SO4; K2CO3, NaBr.
Dung dịch : NaCl, NaNO3, Na2CO3, Na2SO4.
Dung dịch : Na2SO3, Na2CO3, NaCl, MgSO4, NaNO3.
Dung dịch : I2, Na2SO4, KCl, KI, Na2S.
Bột : Na2CO3, CaCO3, BaSO4, Na2SO4.
Bột : Na2S. Na2SO3, Na2SO4, BaSO4.
Phân biệt các khí mất nhãn sau:
O2, SO2, Cl2, CO2.
Cl2, SO2, CO2, H2S, O2, O3.
SO2, CO2, H2S, H2, N2¸, Cl2, O2.
O2, H2, CO2, HCl.
chỉ dùng thêm một hóa chất hãy phân biệt các chấ sau:
5 dung dịch: K2SO4, FeCl2, Na2SO3, NH4HS, FeCl3.
KOH, NaCl, MgCl2, AgNO3, HCl, HI.
Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: Na2SO4, Na2SO3, H2SO4 , HCl. [Na2SO4, Na2S, H2SO4 , HCl].
Nhận biết các trường hợp sau:
Dung dịch: Na2SO4, NaOH, H2SO4 , HCl.
K2S, Na2SO4, KNO3, KCl
Na2S, Na2SO3, NaHSO3, Na2SO4.
Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các khí sau: O2, O3, H2S, SO2.
Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau : NaCl, BaCl2, Na2CO3, Na2SO3
Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2S, Na2SO3, Na2SO4, BaCl2.
Chỉ dùng thêm một thuốc thử (không dùng chất chỉ thị màu), hãy nhận biết các dung dịch sau: Natri sunfat, Axit sunfuric, Natri cacbonat, Axit clohidric.
Bằng pp hóa học hãy phân biệt các dd sau:
a) KCl, K2CO3, MgSO4, Mg(NO3)2.
b) Na2SO4, NaNO3, Na2CO3, NaCl.
c) Na2SO3, Na2S, NaCl, NaNO3.
d) HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3.
e) AgNO3, Na2CO3, NaCl, K2SO4.
f) HCl, H2SO4, BaCl2, K2CO3.
g) Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, NaNO3, BaCl2, AgNO3.
h) HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2.
Viết phương trình phản ứng chứng minh: H2S là một axit và là một chất khử.
Tại sao điều chế Hidrôsunfua từ sun fua kim loại thì ta thường dùng axit HCl mà không dùng H2SO4 đậm đặc?
Tại sao pha loãng axit H2SO4 ta phải cho từ từ H2SO4 vào nước và khuấy điều mà không làm ngược lại.
Tại sao khi điều chế H2S ta khong dùng muối sunfua của Pb, Cu, Ag…?
Để điều
 
Gửi ý kiến