Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài tập lí 8 khoi luong riêng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Trúc Mai
Ngày gửi: 18h:53' 01-10-2025
Dung lượng: 100.8 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
Bộ bài tập bồi dưỡng HSG KHTN lớp 8
Chủ đề: Khối lượng riêng và Áp suất
Lời giải chi tiết
Bài 1
Cho: khối lập phương cạnh a = 5.0 cm = 0.050 m.
Khối lượng: m = 0.975 kg.
Thể tích: V = a^3 = (0.050)^3 = 1.250000e-04 m^3 = 125 cm^3.
Khối lượng riêng: ρ = m / V = 0.975 / 1.250000e-04 = 7800 kg/m^3.
Nhận xét: ρ ≈ 7800 kg/m^3 → Gần với khối lượng riêng của sắt (≈ 7800 kg/m^3).

Bài 2
Cho: hình trụ cao h = 20.0 cm = 0.200 m, đường kính d = 10.0 cm → bán kính r = 0.050 m.
Thể tích: V = π r^2 h = π·(0.050)^2·0.200 = 0.001570796 m^3.
Khối lượng riêng: ρ = m / V = 12.56 / 0.001570796 = 7996 kg/m^3.
Nhận xét: ρ ≈ 7996 kg/m^3 → Gần bằng 8000 kg/m^3 (thép / kim loại sắt h ợp kim).

Bài 3
Cho bể chữ nhật L = 1.2 m, W = 0.8 m, H = 1.0 m (đầy nước).
Thể tích nước: V = L·W·H = 1.2·0.8·1.0 = 0.960 m^3.
Khối lượng nước: m = ρ·V = 1000.0·0.960 = 960.0 kg.
Áp suất lên đáy: p = ρ·g·h = 1000.0·9.8·1.0 = 9800 Pa.
Áp suất tại điểm cách mặt nước 0,25 m: p = 1000.0·9.8·0.25 = 2450 Pa.
Lực do nước tác dụng lên đáy: F = p·A = 9800·(1.2·0.8=0.96) = 9408 N.

Bài 4
a) Cho cột nước cao h = 5.0 m: p = ρ·g·h = 1000.0·9.8·5.0 = 49000 Pa.
b) Muốn p tăng gấp đôi → chiều cao phải gấp đôi: h' = 10.0 m.
c) Thay nước bằng dầu (ρ = 800 kg/m^3), để p bằng cột nước 5.0 m cần h_oil =
(ρ_water/ρ_oil)·5.0 = 6.250 m.

Bài 5
Cho khối gỗ 30 cm × 20 cm × 10 cm, m = 4.2 kg.
Thể tích: V = 0.3·0.2·0.1 = 0.006000 m^3.
Khối lượng riêng: ρ = m/V = 4.2 / 0.006000 = 700 kg/m^3.
Lực nặng: F = m·g = 4.2·9.8 = 41.16 N.
Trường hợp nằm ngang (diện tích tiếp xúc A1 = 0.060 m^2): p = F/A1 = 686 Pa.
Trường hợp đứng trên cạnh nhỏ (A2 = 0.020 m^2): p = F/A2 = 2058 Pa.
So sánh: diện tích tiếp xúc nhỏ → áp suất lớn.

Bài 6
Cho hình trụ sắt r = 0.1 m, h = 0.5 m.
Thể tích: V = π·r^2·h = π·(0.1)^2·0.5 = 0.015708 m^3.
Khối lượng: m = ρ·V = 7800·0.015708 = 122.522 kg.
Lực nặng: F = m·g = 122.522·9.8 = 1200.72 N.
Diện tích đáy (đứng): A = π·r^2 = 0.031416 m^2.
Áp suất lên mặt phẳng: p = F/A = 38220 Pa.

Bài 7
Cho hòn đá m = 2.7 kg, V = 1 dm^3 = 0.001 m^3.
Khối lượng riêng: ρ = m/V = 2.7 / 1.000000e-03 = 2700 kg/m^3.
So sánh với nước (1000 kg/m^3): ρ_đá = 2700 kg/m^3 → chìm trong nước.
Diện tích tiếp xúc A = 30 cm^2 = 0.0030 m^2. Áp suất lên bàn: p = F/A = 26.46 / 0.0030 =
8820 Pa.

Bài 8
a) Áp suất nước ở sâu 2.0 m: p = ρ·g·h = 1000.0·9.8·2.0 = 19600 Pa.
b) Lực lên 1 m^2 đáy: F = p·A = 19600·1 = 19600 N.
c) Nếu là thủy ngân (ρ = 13600 kg/m^3): p = 13600.0·9.8·2.0 = 266560 Pa.

Bài 9
Cho: V_chì = 200 cm^3 = 0.000200 m^3, ρ_chì = 11300 kg/m^3, ρ_gỗ = 600 kg/m^3.
Ta cần V_gỗ sao cho (m_chì + m_gỗ)/(V_chì + V_gỗ) = ρ_nước = 1000.

Suy ra: V_gỗ = V_chì·(ρ_nước - ρ_chì)/(ρ_gỗ - ρ_nước) = 0.005150 m^3 = 5150 cm^3.
Vậy cần khối gỗ có thể tích ≈ 5150 cm^3 (≈ 0.0051 m^3).

Bài 10
a) Ở sâu 15 m: áp suất nước p = ρ·g·h = 1000.0·9.8·15.0 = 147000 Pa.
b) Tổng áp suất (kể cả khí quyển): p_total = p_atm + p_hydro = 101300 + 147000 = 248300
Pa.
c) Nếu xuống sâu 30 m thì áp suất tăng thêm so với 15 m là Δp = ρ·g·(30-15) = 147000 Pa.

HÌNH MINH HỌA

Hình 1. Đòn bẩy loại I

Hình 2. Áp suất chất rắn

Hình 3. Áp suất chất lỏng

ĐÒN BẨY - CÁC LOẠI VÀ HÌNH MINH HỌA

Hình: Đòn bẩy loại I (điểm tựa giữa)

Hình: Đòn bẩy loại II (trọng lượng giữa)

Hình: Đòn bẩy loại III (lực giữa)

BÀI TẬP NÂNG CAO BỔ SUNG
Bài A1 (Cân bằng mô men trên đòn bẩy):
Một đòn bẩy loại I chiều dài 2,0 m có điểm tựa nằm chính giữa. Một lực 80 N đặt cách
điểm tựa 0,6 m về phía trái. Hỏi để cân bằng, cần đặt một lực bao nhiêu và đặt ở khoảng
cách bao nhiêu về phía phải nếu lực đó đặt cách điểm tựa 0,4 m?
Lời giải:
Momen (mô men) so với điểm tựa phải cân bằng: M_trái = M_phải.
M_trái = 80 N × 0.6 m = 48 N·m.
Gọi F là lực phải, đặt cách điểm tựa 0.4 m → M_phải = F × 0.4.
Cân bằng: F × 0.4 = 48 → F = 48 / 0.4 = 120 N.
Vậy cần đặt lực 120 N tại vị trí 0.4 m về phía phải.

Bài A2 (Ứng dụng áp suất và diện tích tiếp xúc):
Một cục kim loại có khối lượng 96 kg được đặt trên hai tấm đế: A có diện tích 0,24 m² và B
có diện tích 0,06 m². Tính áp suất tác dụng lên mặt bàn trong từng trường hợp. So sánh và
giải thích.
Lời giải:
Lực nặng: F = m·g = 96·9.8 = 940.8 N.
Trường hợp A: p_A = F / S_A = 940.8 / 0.24 = 3920 Pa.
Trường hợp B: p_B = 940.8 / 0.06 = 15680 Pa.
So sánh: p_B lớn gấp 4 lần p_A vì diện tích B nhỏ hơn A bằng tỉ lệ 4 lần.

Bài A3 (Đòn bẩy + lực nâng vật):
Một cần cẩu dùng hệ đòn bẩy để nhấc một thùng hàng nặng 1500 N. Cần cẩu có đòn dài 4
m, điểm tựa cách 1 m từ bên nâng (tức quãng tay so với điểm tựa là 1 m cho lực nâng).
Người điều khiển tác dụng lực tại đầu kia cách điểm tựa 3 m. Hỏi lực người đó phải tác
dụng là bao nhiêu (bỏ qua trọng lượng bản thân đòn)?
Lời giải:
Ta lấy mô men quanh điểm tựa: M_trọng = 1500 N × 1 m = 1500 N·m.
Gọi F là lực người điều khiển; cánh tay đòn là 3 m → M_công = F × 3.
Cân bằng: F × 3 = 1500 → F = 500 N.
Vậy lực cần là 500 N.

Bài A4 (Áp lực chất lỏng + Krana Pascal):
Một xilanh thủy lực có diện tích piston nhỏ 0.01 m² và piston lớn 0.5 m². Người ta tác d ụng
lực 200 N lên piston nhỏ. Tính lực mà piston lớn sinh ra (bỏ qua tổn thất).
Lời giải:
Theo nguyên lý Pascal: áp suất truyền đồng đều: p = F_small / A_small = 200 / 0.01 =

20000 Pa.
Lực tại piston lớn: F_big = p · A_big = 20000 · 0.5 = 10000 N.
Vậy piston lớn sinh ra lực 10000 N.
 
Gửi ý kiến