Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bai Tap Hoa 10 CB Chuong 1 (phân dạng)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ông Thiện AN
Ngày gửi: 19h:45' 30-11-2015
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 361
Số lượt thích: 2 người (ĐỖ THỊ KIM OANH, Đào Huy Đông)
BÀI TẬP HÓA BÀI 1(Thành phân NT-hạt nhân nguyên tử)
I. Kiến thức cần nắm
Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 hạt cơ bản : e, p, n.
Khối lượng hạt e là : 9,1094.10-28 (g) hay 0,55.10-3 u
Khối lượng hạt p là :1,6726.10-24 (g) hay 1 u
Khối lượng hạt n là :1,6748.10-24 (g) hay 1 u
Khối lượng nguyên tử :. Do khối lượng của cac hạt e rất nhỏ, nên coi khối lượng nguyên tử .
Khối lượng riêng của một chất :.
Thể tích khối cầu :; r là bán kính của khối cầu.
Liên hệ giữa D và V ta có công thức :
- Tổng số hạt cơ bản (x) = tổng số hạt proton (p) + tổng số hạt nơtron (n) + tổng số hạt eectron (e)
P = e nên : x = 2p + n.
- Sử dụng bất đẳng thức của số nơtron ( đối với đồng vị bền có ) :…………………………...để lập 2 bất đẳng thức từ đó tìm giới hạn của p.

II. Bài tập:
1.Hãy tính khối lượng nguyên tử cacbon. Biết cacbon có 6e, 6p, 6n.
a) Hãy tính khối lượng nguyên tử của các nguyên tử sau:
Nguyên tử Na (11e, 11p, 12n).
Nguyên tử Al (13e, 13p, 14n).
b) Tính tỉ số khối lượng nguyên tử so với khối lượng hạt nhân?
c) Từ đó có thể coi khối lượng nguyên tử thực tế bằng khối lượng hạt nhân được không?
2.Cho biết 1 nguyên tử Mg có 12e, 12p, 12n.
a) Tính khối lượng 1 nguyên tử Mg?
b) 1 (mol) nguyên tử Mg nặng 24,305 (g). Tính số nguyên tử Mg có trong 1 (mol) Mg?

3. Nguyên tử Zn có bán kính r = 1,35.10-10 m , nguyên tử khối bằng 65 u
a. Tính khối lượng riêng D của nguyên tử Zn.
b. Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung vào hạt nhân với bán kính r = 2.10-15m .Tính d của hạt nhân nguyên tử Zn.
4.Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết:
a) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.
b) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt.
c) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.
d) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm.
e) Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.
5. Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết:
a) Tổng số hạt cơ bản là 18.
b) Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16.
c) Tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40.
6. Trong anion X3- có tổng số các hạt 111, số electron bằng 48% số khối. Tìm số proton, electron, nơtron và tìm số khối A của X3-.
7. Cho hợp chất MX2. Trong phân tử MX2, tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44.Số khối của X lớn hơn số khối của M là 11.Tổng số hạt cơ bản trong X nhiều hơn tron M là 16 hạt.Xác định kí hiệu nguyên tử của M, X và công thức phân tử MX2.
8. Phân tử R có công thức MX3. Tổng số hạt R là 196 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60.Số khối của X lớn hơn của M là 8. Tổng số hạt của trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16 hạt. Xác định công thức phân tử của R.

BÀI TẬP VỀ ĐỒNG VỊ(bài 2)
I. Kiến thức cần nắm
1.Hầu hết các nguyên tố hóa học là hỗn hợp của nhiều đồng vị, nên khối lượng nguyên tử của các nguyên tố đó là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị.

Với i: 1, 2, 3, …, n
xi : số nguyên tử (hay tỉ lệ % của nguyên tử)
 
Gửi ý kiến