Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài tap dai so chuong 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ THÚY VÂN
Ngày gửi: 10h:03' 06-09-2017
Dung lượng: 319.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP ĐẠI SỐ CHƯƠNG I (10NC)
1: Xét tính đúng sai và lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau :

2 : Mệnh đề nào sau đây là sai?
a) (x ( N((x2 chia hết cho 3 ( x chia hết cho 3 b) (x ( N((x chia hết cho 3 ( x2 chia hết cho 3.
c) (x ( N((x2 chia hết cho 6 ( x chia hết cho 6 d) (x ( N((x2 chia hết cho 9 ( x chia hết cho 9
3 : Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a) (x ( R((x((((2 ( x2(((4 b) (x ( R((x2(((4 ( x(((2
c) (x ( R((x(((2 ( x2(((4 d) (x ( R((x2(((4 ( x((((2.
4:Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai:
a) "" b) ""
c) "" d) " x chia het cho 5"
5: Phủ định của mệnh đề chứa biến:"" là mệnh đề:
a) "+2 < 0" b) "+2  0"
c) "< 0 " d) “"
6: Cho định lý : “ Nếu x , y R sao cho x ≠ –2 và y ≠ –3 thì 3x + 2y +xy ≠ –6"
Dùng phương pháp chứng minh phản chứng để chứng minh định lý trên
7: CMR: Với mọi số nguyên n, nếu 5n + 1 là một số chẵn thì n là số lẻ.
8: Chứng minh định lý: “Với  là số tự nhiên, nếu chia hết cho 3 thì  chia hết cho 3”
9:Chứng minh bằng phản chứng định lí : “ Nếu  thì trong hai số a, b có ít nhất một số lớn hơn hoặc bằng 0”
10 : Tập hợp nào sau đây rỗng? (0,5đ)
a) B((({x ( N (((3x(((2)(3x2(((4x(((1)(((0}
b) C((({x ( Z((((3x(((2)(3x2(((4x(((1)(((0}
c) D((({x ( Q((((3x(((2)(3x2(((4x(((1)(((0}
11: Tìm tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử B = {xN/ x2 > 6 và x < 8}
C = xN/  và x là bội của 3
12: Cho hai tập hợp : 
Dùng ký hiệu khoảng, nửa khoảng để viết lại các tập hợp trên.
.
13: Hãy liệt kê các phần tử của các tập hợp sau :






HÌNH HỌC:VECTO
A. Khái niệm véc tơ
Cho (ABC. Có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác 
2. Cho tø gi¸c ABCD: a/ Có bao nhiêu vectơ khác 
b/ Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA. CMR :  = 
Cho (ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA.
a/ Xác định các vectơ cùng phương với 
b/ Xác định các vectơ bằng 
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF. Dựng các vectơ và  bằng 
CMR : ADHE, CBFG, DBEG là hình bình hành.
Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD. Từ C vẽ  = . CMR :
a/ I là trung điểm AB và  =  b/  =  = 
Cho (ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AD. Dựng  = và =
a/ CMR :  =  b/ Hình tính tứ giác AKBN c/ CMR :  = 
B. Các phép toán véctơ
Cho 4 điểm A, B, C, D. CMR :  +  =  + 
Cho 5 điểm A, B, C, D, E. CMR :  +  +  =  + 
Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. CMR :  +  +  =  +  + 
Cho 8
 
Gửi ý kiến