Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 12. Music

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thach (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:32' 06-03-2009
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 3336
Số lượt thích: 0 người
UNIT 12: MUSIC
I. VOCABULARY
A. READING (pages 124-126)
atmosphere (n) bầu không khí funeral (n) lễ tang
beat (n) nhịp điệu interal part (n) phầnthiếtyếu joyfulness (n) sự vui mừng
combination (n) sự kết hợp lull (v) ru ngủ
communicate (v) giao tiếp mention (v) đề cập
convey (v) truyền mournful (adj) buồn thảm
criticise (v) phê bình role (n) vai trò
delight (v) làm…vui set the stone for (exp)
emotion (n) cảm xúc tạo không khí chung cho
entertain (v) giải trí solemn (adj) trang nghiêm
fairy tale (n) chuyện thần tiên thought (n) ý nghĩ
feeling (n) cảm nghĩ Western (adj) phương Tây
B. SPEAKING (pages 126-127)
band (n) ban nhạc have the radio on (exp) để radio mở
cheer…up (v) làm… phấn khởi Walkman (n) máy cát xét nhỏ
feel bad (exp) cảm thấy buồn có tai nghe
C. LISTENING (pages 127-128)
gentle (adj) nhẹ nhàng proud (adj) tự hào
dịu êm rousing (adj) khuấy động
lyrical (adj) trữ tình hào hứng
National Anthem (n)quốc ca show (n) chương trình
D. WRITING (pages 129)
all in all (exp) nhìn chung profile (n) tiểu sử,sơ lược
appreciate (v) đánh giá cao rag (n) bản nhạc ractim
black family (n) gia đình da màu Ragtime (n) nhạc ractim
compose (n) sáng tác (của người Mỹ da đen)
composer (n) người sáng tác tune (n) giai điệu
mixture (n) sự pha trộn
E. LANGUAGE FOCUS (pages 130-131)
buzz (n) tiếng vù vù prize (n) giải thưởng
celebrate (v)tổ chức record (n) đĩa hát
(lễ,sinh nhật,…) relaxed (adj) thư giãn
contest (n) cuộc thi save (v) tiết kiệm
example (n) tấm gương sip (v) nhâm nhi
monitor (n) lớp trưởng zip (n) dây kéo
on time (exp) đúng giờ
II. GRAMMAR
1. To + infinitive
Đứng đầu hoặc cuối câu để chỉ mục đích của hành động (để làm gì).
Ex: What do you learn English for ?
( To have a good job, I learn English.
( I learn English to have a good job.
2. Wh-questions
Khi đặt câu hỏi, cần xác định:
- Từ để hỏi: what, who(m), where, when, why, how.
- Động từ chính
+ to be hay modals (can/could, will/would… ): đặt trước chủ từ
+ động từ thường: mượn trợ đông từ do, does hoặc did (sau đó trở về hình thức nguyên mẩu của động từ chính)
Ex: -They are going to the supermarket.
( Where are they going ?
- I often listen to music whenever I have free time.
( When do you often listen to music?
UNIT 12: MUSIC
A. PHONETICS
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words.
1) A. sight B. listen C. start D. music
2) A. thoughts B. feelings C. dreams D. ideas
3) A. about B. sound C. famous D. count
II. Choose the word that has stress pattern different from that of the other words.
4) A. composer B. artistic C. European D. musician
5) A. American B. classical C. occasion D. emotion
6) A. wonderful B. talented C. celebrate D. exciting
B. VOCABULARY AND GRAMMAR
I. Choose the best answer to complete each sentence.
7) Language and music make humans different ……………… all other animals.
A. of B. with C. from D. by
8) Music can be used to express one’s …………………………….. .
A. friends B. friendly
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác