Bài 11. Bài luyện tập 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vũ Phong
Ngày gửi: 21h:42' 14-10-2015
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Lê Vũ Phong
Ngày gửi: 21h:42' 14-10-2015
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TÂN DUYỆT
Họ và tên:..................................
Lớp:.................
KIỂM TRA 1 TIÊT LẦN 1
MÔN: HÓA HỌC 8
(Thời gian 45’)
Điểm
I.TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D mà em cho là câu trả lời đúng
1. Nguyên tử trung hòa về điện vì:
A. Số P = số e B. Số n = số p
C. Số p = số n D. Số electron như nhau
2. Dãy ký hiệu hóa học nào sau đây lần lượt chỉ các nguyên tố sắt, chì, kẽm, lưu huỳnh, Natri:
A. Fe, Al, Zn, Pb, Na B. Fe, Zn, S , Pb, Na
C. Fe, Pb , Zn, S, Na D. Fe, Zn, S, Na, Pb
3. Phân tử khối của Al(OH)3 là :
A. 78 B. 98 C. 88 D. 87
4. Các cách biễu diễn nào sau đây toàn là hợp chất :
A. Cl2, H2O, CO2, Al B. Cl2, CO2, Al, H2O
C. H2O , Cl2,CO2, CuO D. H2O, HCl, CO2, NaCl
5. Trong công thức hóa học H2SO4 :
A. Có 3 nguyên tố hóa học H, S, O ; B. Có 3 nguyên tử H, S, O
C. Có 3 phân tử H, S, O D. Có 2 nguyên tố H, 1 nguyên tố S và 4 nguyên tố O
6. Hãy chọn công thức hóa học đúng trong số các công thức sau với Ba (II), NO3 (I) :
A. BaNO3 B. Ba(NO3)3 C. Ba (NO3)2 D. Ba2NO3
II : TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )
7. ( 1, 0 điểm) Có các chất sau : H2O, Cu, S, HCl, CO2, Al. Cách biễu diễn nào là đơn chất, cách biễu diễn nào là hợp chất ?
8. ( 2, 0 điểm) Hãy liệt kê các tính chất vật lí, các tính chất hóa học của oxi ở nội dung dưới đây: Oxi là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, hóa lỏng ở – 1830C, hóa rắng ở 00C; Oxi tác dụng với phi kim tạo thành oxit axit , tác dụng với kim loại tạo thành oxit bazơ; tác dụng với hợp chất tạo thành nước và khí cacbonic.
9. ( 2, 0 điểm)
a. Lập công thức hóa học của Al (III) và nhóm SO4(II)
b. Cho biết ý nghĩa của công thức hóa học trên?
10. ( 2,0 điểm )
Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong hợp chất sau (biết Cl có hóa trị I) ZnCl2; AlCl3.
Tính hóa trị của sắt trong hợp chất FeSO4?
(Biết PTK: Al = 27 đvC, S = 32 đvC, O = 16 đvC, H = 1đvC)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 8 LẦN 1
Trắc nghiệm: (3 đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
C
A
D
A
C
II. Tự luận: (7 đ)
Câu 7: (1 đ)
Cách biễu diễn đơn chất : Cu, S, Al (0.5đ)
Cách biễu diễn hợp chất : H2O, CO2 , HCl (0.5đ)
Câu 8: (2 đ)
- Tính chất vật lý: Oxi là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, hóa lỏng ở – 1830C, hóa rắng ở 00C (1đ)
- Tính chất hoa học: Oxi tác dụng với phi kim tạo thành oxit axit , tác dụng với kim loại tạo thành oxit bazơ; tác dụng với hợp chất tạo thành nước và khí cacbonic. (1đ) Câu 9 (2đ)
- Lập công thức hóa học đúng : Al2(SO4)3. (0.5đ)
- Ý nghĩa công thức hóa học cho biết: (0.5đ)
+ Nguyên tố nhôm, lưu huỳnh và oxi.
+ 2 nguyên tử nhôm, 3 nguyên tử lưu huỳnh và 12 nguyên tử oxi
- PTK: 2Al + 3S + 12O = 2*27+3*32+16*12 = 342 đvC (1đ)
Câu 10: (2đ)
a. ZnaCl2I Gọi hoá trị của
Họ và tên:..................................
Lớp:.................
KIỂM TRA 1 TIÊT LẦN 1
MÔN: HÓA HỌC 8
(Thời gian 45’)
Điểm
I.TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D mà em cho là câu trả lời đúng
1. Nguyên tử trung hòa về điện vì:
A. Số P = số e B. Số n = số p
C. Số p = số n D. Số electron như nhau
2. Dãy ký hiệu hóa học nào sau đây lần lượt chỉ các nguyên tố sắt, chì, kẽm, lưu huỳnh, Natri:
A. Fe, Al, Zn, Pb, Na B. Fe, Zn, S , Pb, Na
C. Fe, Pb , Zn, S, Na D. Fe, Zn, S, Na, Pb
3. Phân tử khối của Al(OH)3 là :
A. 78 B. 98 C. 88 D. 87
4. Các cách biễu diễn nào sau đây toàn là hợp chất :
A. Cl2, H2O, CO2, Al B. Cl2, CO2, Al, H2O
C. H2O , Cl2,CO2, CuO D. H2O, HCl, CO2, NaCl
5. Trong công thức hóa học H2SO4 :
A. Có 3 nguyên tố hóa học H, S, O ; B. Có 3 nguyên tử H, S, O
C. Có 3 phân tử H, S, O D. Có 2 nguyên tố H, 1 nguyên tố S và 4 nguyên tố O
6. Hãy chọn công thức hóa học đúng trong số các công thức sau với Ba (II), NO3 (I) :
A. BaNO3 B. Ba(NO3)3 C. Ba (NO3)2 D. Ba2NO3
II : TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )
7. ( 1, 0 điểm) Có các chất sau : H2O, Cu, S, HCl, CO2, Al. Cách biễu diễn nào là đơn chất, cách biễu diễn nào là hợp chất ?
8. ( 2, 0 điểm) Hãy liệt kê các tính chất vật lí, các tính chất hóa học của oxi ở nội dung dưới đây: Oxi là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, hóa lỏng ở – 1830C, hóa rắng ở 00C; Oxi tác dụng với phi kim tạo thành oxit axit , tác dụng với kim loại tạo thành oxit bazơ; tác dụng với hợp chất tạo thành nước và khí cacbonic.
9. ( 2, 0 điểm)
a. Lập công thức hóa học của Al (III) và nhóm SO4(II)
b. Cho biết ý nghĩa của công thức hóa học trên?
10. ( 2,0 điểm )
Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong hợp chất sau (biết Cl có hóa trị I) ZnCl2; AlCl3.
Tính hóa trị của sắt trong hợp chất FeSO4?
(Biết PTK: Al = 27 đvC, S = 32 đvC, O = 16 đvC, H = 1đvC)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 8 LẦN 1
Trắc nghiệm: (3 đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
C
A
D
A
C
II. Tự luận: (7 đ)
Câu 7: (1 đ)
Cách biễu diễn đơn chất : Cu, S, Al (0.5đ)
Cách biễu diễn hợp chất : H2O, CO2 , HCl (0.5đ)
Câu 8: (2 đ)
- Tính chất vật lý: Oxi là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, hóa lỏng ở – 1830C, hóa rắng ở 00C (1đ)
- Tính chất hoa học: Oxi tác dụng với phi kim tạo thành oxit axit , tác dụng với kim loại tạo thành oxit bazơ; tác dụng với hợp chất tạo thành nước và khí cacbonic. (1đ) Câu 9 (2đ)
- Lập công thức hóa học đúng : Al2(SO4)3. (0.5đ)
- Ý nghĩa công thức hóa học cho biết: (0.5đ)
+ Nguyên tố nhôm, lưu huỳnh và oxi.
+ 2 nguyên tử nhôm, 3 nguyên tử lưu huỳnh và 12 nguyên tử oxi
- PTK: 2Al + 3S + 12O = 2*27+3*32+16*12 = 342 đvC (1đ)
Câu 10: (2đ)
a. ZnaCl2I Gọi hoá trị của
 









Các ý kiến mới nhất