Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài 42

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hà
Ngày gửi: 17h:43' 06-05-2015
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
Tiết PPCT 50:
KIỂM TRA HỌC KỲ 2, ĐỊA 10
(Thời gian: 45 phút)
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- Ôn tập và kiểm tra, đánh giá kiến thức của HS đã ghi nhận từ bài 31 đến bài 40( Chương VIII), Địa 10.
2. Về kĩ năng:
- Giúp HS ghi nhớ kiến thức đã học,nhận thức các kiến thức đã học với kĩ năng phân tích, trình bày một vấn đề địa lí, vẽ biểu đồ TRÒN ( thực hành) về một đối tượng địa lí, rút ra nhận xét điều đó.
3. Về thái độ:
- HS ý thức được tầm quan trọng của kiểm tra viết điểm, nghiêm túc trong kiểm tra, đánh giá.
II. Phương pháp: QUAN SÁT
- GV ra 1 đề tự luận. Cấu trúc đề thi có 2 phần lí thuyết và thực hành phù hợp với trình độ HS.
III. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Chuẩn bị đề kiểm tra phát cho HS, giáo án, đáp án.
HS: học bài, ôn tập cẩn thận để làm bài kiểm tra theo dặn dò của GV.
IV. Tiến trình bài kiểm tra:
Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số( 1 phút).
Phát đề kiểm tra ( 2 phút)
Tính thời gian làm bài
Hết giờ, GV thu bài.
Đáp án.
Cấu trúc đề: Đề tự luận
Gồm 2 phần: Lí thuyết ( 7 điểm) và bài tập thực hành ( 3 điểm).

* BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ THI HK2

Cấp độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng




 Cấp độ thấp
Cấp độ cao

ĐỊA LÍ
CÔNG NGHIỆP
- Trình bày được vai trò, đặc điểm của ngành sản xuất công nghiệp. (Hoặc ngành DV)
Phân biệt được 1 vài HTTCLTCN hoặc SXCN và SXNN

Liên hệ VN để lí giải lí do PT HTTCLTCN hoặc ngành CN cụ thể.

Số câu: 1
Tỉ lệ 50 % = 5đ
Tỉ lệ 40%
= 2,0đ
Tỉ lệ 40%
= 2,0đ

Tỉ lệ 20%
= 1,0đ

ĐỊA LÍ
DỊCH VỤ

Phân tích, chứng minh được các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố các ngành GTVT



Số câu: 1
Tỉ lệ 20% = 2đ



Tỉ lệ
100 % = 2,0đ



THỰC HÀNH


Vẽ biểu đồ và Nhận xét BĐ.


Số câu: 1
Tỉ lệ 30 % = 3đ


Số câu: 1
Tỉ lệ 100 % = 3đ


Tổng số câu: 4
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ: 100 %
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 2
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ: 40 %
Số câu: 1
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ: 40 %




ĐỀ KIỂM TRA HKII học 2014 – 2015
ĐỀ A
Câu 1( 2,0 điểm): Trình bày vai trò và đặc điểm của ngành công nghiệp.
Câu 2( 2,0 điểm): Chứng minh các điều kiện tự nhiên ảnh hưởng chủ yếu đến công việc xây dựng, khai thác mạng lưới giao thông, các phương tiện vận tải?
Câu 3( 3,0 điểm): So sánh sự khác nhau của điểm CN và khu công nghiệp tập trung . Tại sao ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có nước ta phổ biến hình thức khu công nghiệp, khu chế xuất?
Câu4 ( 3,0 điểm): Cho bảng số liệu: Cơ cấu các ngành kinh tế của nuớc ta năm 2002 và 2007 (đơn vị: %)
Năm
2002
2007

Nông – lâm - ngư nghiệp
52
22

Công nghiệp - xây dựng
21
37

Dịch vụ
27
41

 (Nguồn niên giám thống kê nhà nước - NXB thống kê - năm 2007)
a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu các ngành kinh tế của nuớc ta năm 2002 và 2007 (2đ)
b. Từ biểu đồ đã vẽ hãy nêu nhận xét (1đ)






ĐỀ B
Câu 1( 2,0 điểm): Trình bày vai trò và đặc điểm của ngành dịch vụ.
Câu 2( 2,0 điểm): Chứng minh rằng điều kiện kinh tế xã hội có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT.
Câu 3(3,0 điểm): Lập bảng so sánh sự khác biệt về đặc điểm ngành công nghiệp với nông nghiệp . Tại sao ở
 
Gửi ý kiến