Tìm kiếm Giáo án
BÀI 1_ Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Hào
Ngày gửi: 07h:16' 20-02-2025
Dung lượng: 137.9 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Hào
Ngày gửi: 07h:16' 20-02-2025
Dung lượng: 137.9 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
TN9-KNTT-CHƯƠNG 1-BÀI 1_ Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn
Câu 1. Phương trình
A.
nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
.
B.
Câu 2. Hệ phương trình
A.
.
C.
.
D.
.
nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
B.
Câu 3. Cặp số
.
.
C.
.
D.
.
là nghiệm của hệ phương trình nào?
A.
B.
Câu 4. Cặp số
C.
D.
là nghiệm của hệ phương trình nào?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 5. Cho bài toán sau:
“Vừa gà vừa chó
Bó lại cho tròn
Ba mươi sáu con
Một trăm chân chẵn.”
Hệ phương trình thoả mãn bài toán trên là:
A.
B.
Câu 6. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
Câu 7. Cho phương trình
A.
C.
.
.
. Hệ số
B.
.
C.
.
D.
lần lượt là:
.
D.
.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng
với
hoặc
.
.
B. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng
C. Phương trình
D.
có hệ số
với
lần lượt là
và
.
.
là không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 9. Hệ số
A.
của hệ phương trình
.
B.
là:
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là:
A.
B.
C.
Câu 11. Cho hai đường thẳng
và
. Toạ độ của
và
D.
. Gọi
là giao điểm của hai đường thẳng
là:
A.
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
Câu 12. Cho hệ phương trình sau:
Tìm
để hệ phương trình nhận cặp số
A.
.
B.
.
là nghiệm.
C.
.
Câu 13. Cho hệ phương trình sau:
Với
thì hệ phương trình trên nhận cặp số
là nghiệm thoả mãn biểu thức
.
Giá trị của là:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 0.
Câu 14. Cho hệ phương trình sau:
Xác định giá trị của
A.
để hệ phương trình trên không có nghiệm thoả mãn.
.
B.
Câu 15. Cho hệ phương trình sau:
Tìm
để
.
.
C.
.
D.
.
A.
1
C
11
B
.
B.
2
A
12
C
3
D
13
A
.
4
D
14
D
C.
5
B
15
B
6
B
.
D.
7
D
8
A
.
9
C
10
C
bậc nhất hai ẩn
Câu 1. Phương trình
A.
nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
.
B.
Câu 2. Hệ phương trình
A.
.
C.
.
D.
.
nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
B.
Câu 3. Cặp số
.
.
C.
.
D.
.
là nghiệm của hệ phương trình nào?
A.
B.
Câu 4. Cặp số
C.
D.
là nghiệm của hệ phương trình nào?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 5. Cho bài toán sau:
“Vừa gà vừa chó
Bó lại cho tròn
Ba mươi sáu con
Một trăm chân chẵn.”
Hệ phương trình thoả mãn bài toán trên là:
A.
B.
Câu 6. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
Câu 7. Cho phương trình
A.
C.
.
.
. Hệ số
B.
.
C.
.
D.
lần lượt là:
.
D.
.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng
với
hoặc
.
.
B. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng
C. Phương trình
D.
có hệ số
với
lần lượt là
và
.
.
là không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 9. Hệ số
A.
của hệ phương trình
.
B.
là:
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là:
A.
B.
C.
Câu 11. Cho hai đường thẳng
và
. Toạ độ của
và
D.
. Gọi
là giao điểm của hai đường thẳng
là:
A.
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
Câu 12. Cho hệ phương trình sau:
Tìm
để hệ phương trình nhận cặp số
A.
.
B.
.
là nghiệm.
C.
.
Câu 13. Cho hệ phương trình sau:
Với
thì hệ phương trình trên nhận cặp số
là nghiệm thoả mãn biểu thức
.
Giá trị của là:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 0.
Câu 14. Cho hệ phương trình sau:
Xác định giá trị của
A.
để hệ phương trình trên không có nghiệm thoả mãn.
.
B.
Câu 15. Cho hệ phương trình sau:
Tìm
để
.
.
C.
.
D.
.
A.
1
C
11
B
.
B.
2
A
12
C
3
D
13
A
.
4
D
14
D
C.
5
B
15
B
6
B
.
D.
7
D
8
A
.
9
C
10
C
 









Các ý kiến mới nhất