Tìm kiếm Giáo án
BÀI 12_ Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giá

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Hào
Ngày gửi: 07h:24' 20-02-2025
Dung lượng: 113.8 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Hào
Ngày gửi: 07h:24' 20-02-2025
Dung lượng: 113.8 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
TN9-KNTT-CHƯƠNG 4-BÀI 12_ Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác
vuông và ứng dụng
Câu 1. Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Cạnh huyền nhân với tan góc đối hoặc nhân với côtang góc kề.
B. Cạnh huyền nhân với côtang góc đối hoặc nhân với tan góc kề.
C. Cạnh huyền nhân với côsin góc đối hoặc nhân với sin góc kề.
D. Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề
Câu 2. Cho tam giác
A.
vuông tại , cạnh huyền
.
B.
Câu 3. Cho tam giác
A.
C.
vuông tại , cạnh huyền
.
B.
Câu 4. Trong tam giác
A.
.
và cạnh góc vuông
.
.
D.
.
và cạnh góc vuông
C.
vuông tại có
B.
.
. Ta có:
. Ta có:
.
D.
.
D.
.
. Khi đó:
.
C.
.
Câu 5. Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối hoặc nhân với côtang góc kề.
B. Cạnh góc vuông kia nhân với côtang góc đối hoặc nhân với tan góc kề.
C. Cạnh góc vuông kia nhân với côsin góc đối hoặc nhân với sin góc kề.
D. Cạnh góc vuông kia nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề
Câu 6. Cho tam giác
A.
vuông tại có
.
B.
Câu 7. Cho tam giác
.
C.
là:
.
D.
vuông tại . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Theo định lí Pi – ta – go, ta có:
B.
.
C.
D.
. Độ dài cạnh
.
.
.
.
Câu 8. Cho tam giác
vuông tại có
A. cm.
B.
Câu 9. Cho tam giác
phân thứ hai) là:
A.
cm.
. Độ dài cạnh
C.
vuông tại có
cm.
B.
Câu 10. Cho tam giác
A.
cm và
vuông tại có
.
B.
cm.
D. 8 cm.
. Độ dài cạnh
cm.
bằng:
C.
bằng (làm tròn đến số thập
cm.
D.
cm.
. Tính góc (làm tròn đến độ).
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Một chiếc thang dài 50 m, đặt dựa vào một bức tường. Khoảng cách từ đầu chạm tường đến mặt
đất là 43 m. Góc của thang hợp với mặt đất và khoảng cách từ chân thang đến bức tường lần lượt bằng:
A.
m.
B.
m.
Câu 12. Cho hình thang cân
dài chiều cao và đáy nhỏ
có đáy lớn
C.
m.
D.
cm, hai cạnh bên
m.
cm,
. Độ
lần lượt là:
A. 2,115 cm và 10,94 cm. B. 3,524 cm và 8,24 cm.
C. 3,182 cm và 6,42 cm. D. 3,232 cm và 7,54 cm.
https://www.vnteach.com
Câu 13. Tam giác
vuông tại có
, diện tích tam giác
bằng 120. Độ dài các cạnh
lần lượt là:
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 14. Giả sử một chiếc đồng hồ có kim giờ dài 4 cm và kim phút dài 6 cm. Hỏi vào lúc 2 giờ đúng,
khoảng cách giữa hai đầu kim là bao nhiêu?
A.
cm.
B.
Câu 15. Cho tam giác vuông
cm.
C.
vuông tại . Gọi
. Biết độ dài cạnh
A. .
1
D
3
C
C.
4
B
5
A
D.
là hai điểm nằm trên cạnh
với
B. .
2
B
cm.
6
D
sao cho
. Độ dài cạnh
.
là:
D.
7
B
8
D
cm.
.
9
A
10
A
11
A
12
A
13
B
14
D
15
C
vuông và ứng dụng
Câu 1. Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Cạnh huyền nhân với tan góc đối hoặc nhân với côtang góc kề.
B. Cạnh huyền nhân với côtang góc đối hoặc nhân với tan góc kề.
C. Cạnh huyền nhân với côsin góc đối hoặc nhân với sin góc kề.
D. Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề
Câu 2. Cho tam giác
A.
vuông tại , cạnh huyền
.
B.
Câu 3. Cho tam giác
A.
C.
vuông tại , cạnh huyền
.
B.
Câu 4. Trong tam giác
A.
.
và cạnh góc vuông
.
.
D.
.
và cạnh góc vuông
C.
vuông tại có
B.
.
. Ta có:
. Ta có:
.
D.
.
D.
.
. Khi đó:
.
C.
.
Câu 5. Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối hoặc nhân với côtang góc kề.
B. Cạnh góc vuông kia nhân với côtang góc đối hoặc nhân với tan góc kề.
C. Cạnh góc vuông kia nhân với côsin góc đối hoặc nhân với sin góc kề.
D. Cạnh góc vuông kia nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề
Câu 6. Cho tam giác
A.
vuông tại có
.
B.
Câu 7. Cho tam giác
.
C.
là:
.
D.
vuông tại . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Theo định lí Pi – ta – go, ta có:
B.
.
C.
D.
. Độ dài cạnh
.
.
.
.
Câu 8. Cho tam giác
vuông tại có
A. cm.
B.
Câu 9. Cho tam giác
phân thứ hai) là:
A.
cm.
. Độ dài cạnh
C.
vuông tại có
cm.
B.
Câu 10. Cho tam giác
A.
cm và
vuông tại có
.
B.
cm.
D. 8 cm.
. Độ dài cạnh
cm.
bằng:
C.
bằng (làm tròn đến số thập
cm.
D.
cm.
. Tính góc (làm tròn đến độ).
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Một chiếc thang dài 50 m, đặt dựa vào một bức tường. Khoảng cách từ đầu chạm tường đến mặt
đất là 43 m. Góc của thang hợp với mặt đất và khoảng cách từ chân thang đến bức tường lần lượt bằng:
A.
m.
B.
m.
Câu 12. Cho hình thang cân
dài chiều cao và đáy nhỏ
có đáy lớn
C.
m.
D.
cm, hai cạnh bên
m.
cm,
. Độ
lần lượt là:
A. 2,115 cm và 10,94 cm. B. 3,524 cm và 8,24 cm.
C. 3,182 cm và 6,42 cm. D. 3,232 cm và 7,54 cm.
https://www.vnteach.com
Câu 13. Tam giác
vuông tại có
, diện tích tam giác
bằng 120. Độ dài các cạnh
lần lượt là:
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 14. Giả sử một chiếc đồng hồ có kim giờ dài 4 cm và kim phút dài 6 cm. Hỏi vào lúc 2 giờ đúng,
khoảng cách giữa hai đầu kim là bao nhiêu?
A.
cm.
B.
Câu 15. Cho tam giác vuông
cm.
C.
vuông tại . Gọi
. Biết độ dài cạnh
A. .
1
D
3
C
C.
4
B
5
A
D.
là hai điểm nằm trên cạnh
với
B. .
2
B
cm.
6
D
sao cho
. Độ dài cạnh
.
là:
D.
7
B
8
D
cm.
.
9
A
10
A
11
A
12
A
13
B
14
D
15
C
 









Các ý kiến mới nhất