Unit 12. Sports and pastimes

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Mr. Khoan
Người gửi: Nguyễn Văn Khoan (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:56' 24-02-2014
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 491
Nguồn: Mr. Khoan
Người gửi: Nguyễn Văn Khoan (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:56' 24-02-2014
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 491
Số lượt thích:
0 người
Loc Nam 2014
Friday, February 28th, 2014
Unit 12: Sports and pastimes
Lesson 2: B1,2,3
F
I
S
H
A
T
E
R
W
R
I
C
E
E
G
G
I
R
E
D
T
H
I
C
K
C
E
N
M
I
L
K
B
E
E
F
1
2
3
4
5
6
7
8
Key
I. Matching:
A
B
1. play video games
2. go to the movies
3. watch TV
4. read
5. listen to music
6. go fishing
a. đi câu cá
b. nghe nhạc
c. đi xem phim
d. xem ti vi
e. đọc
f. chơi trò chơi điện tử
7. Free time: thời gian rảnh rỗi
II. Structure:
1. What do you do in your free time?
2. What do S1 do in (your/ their) free time?
I ………………………………………….
S1 + V………….
3. What does S2 do in (his/ her) free time?
S2 + Vs/es ………………………………..
III. Listen and read:
f. Long plays video games
a. Phuong goes to the movies.
b. Ly watches TV.
c. Nam reads.
d. Lan listens to music.
e. Tuan goes fishing.
Play game:
Team A
Team B
1 X
2 X
3 X
4 X
5 X
6 X
7 X
8X
9 X
1 O
2 O
3 O
4 O
5 O
6 O
7 O
8O
9 O
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Minh/ read.
Thu/ do aerobics.
Dat/ play soccer.
Ly/ jog.
Phong/ go to the movies.
Lan/ watch TV.
Hoang/ listen to music.
Nam/ go fishing.
Ba/ play video games.
Noughts and Crosses Game
IV. Home work:
1. Learn by heart vocabularies.
2. Read B1 and B3 again.
3. Prepare next lesson: B 4,5
GOOD BYE
THANK FOR YOUR ATTENTION !
Friday, February 28th, 2014
Unit 12: Sports and pastimes
Lesson 2: B1,2,3
F
I
S
H
A
T
E
R
W
R
I
C
E
E
G
G
I
R
E
D
T
H
I
C
K
C
E
N
M
I
L
K
B
E
E
F
1
2
3
4
5
6
7
8
Key
I. Matching:
A
B
1. play video games
2. go to the movies
3. watch TV
4. read
5. listen to music
6. go fishing
a. đi câu cá
b. nghe nhạc
c. đi xem phim
d. xem ti vi
e. đọc
f. chơi trò chơi điện tử
7. Free time: thời gian rảnh rỗi
II. Structure:
1. What do you do in your free time?
2. What do S1 do in (your/ their) free time?
I ………………………………………….
S1 + V………….
3. What does S2 do in (his/ her) free time?
S2 + Vs/es ………………………………..
III. Listen and read:
f. Long plays video games
a. Phuong goes to the movies.
b. Ly watches TV.
c. Nam reads.
d. Lan listens to music.
e. Tuan goes fishing.
Play game:
Team A
Team B
1 X
2 X
3 X
4 X
5 X
6 X
7 X
8X
9 X
1 O
2 O
3 O
4 O
5 O
6 O
7 O
8O
9 O
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Minh/ read.
Thu/ do aerobics.
Dat/ play soccer.
Ly/ jog.
Phong/ go to the movies.
Lan/ watch TV.
Hoang/ listen to music.
Nam/ go fishing.
Ba/ play video games.
Noughts and Crosses Game
IV. Home work:
1. Learn by heart vocabularies.
2. Read B1 and B3 again.
3. Prepare next lesson: B 4,5
GOOD BYE
THANK FOR YOUR ATTENTION !
 









Các ý kiến mới nhất