Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Clothing

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:04' 30-12-2014
Dung lượng: 303.5 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích: 0 người
CD21a CD 21
Date: ngày tháng
Time: giờ phút ~ giờ phút
Name: _______________________

Unit 2: CLOTHING
A. The present perfect tense
(Thì hiện tại hoàn thành)
( Form
Positive


(I, We, You, They, plural nouns + have)
(He, She, It, singular nouns + has)
_ They have moved into a new apartment.
_ She has learnt English for 6 years.
Negative
S + have / has + not + past participle

(Dạng rút gọn: have not = haven’t
has not =hasn’t)
_ They have not seen that film yet.
Interrogative
Have / Has + S + past participle?

+ Yes, S + have / has
+ No, S + haven’t / hasn’t
_ Have you ever gone to Paris?

 CD21b

( Use
1. Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 sự việc bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể xảy ra ở tương lai.
( Thường có since [từ khi (tính khởi điểm thời gian)], for (được – đo khoảng thời gian), up to now / so far (tính đến nay).
_ Peter has worked in England since 2004.
_ Bill has gone to London for two weeks.


Fill in the blanks with “since” or “for”
_ They have got married for 5 years.
_ I have lived in this city since 2008.
1. She has studied English ________ six years.
2. Mai has written this book ________ 2008.
3. I’ve read the book ________ two hours.
4. It has rained ________ yesterday.
5. I haven’t seen him ________ ages.
6. I haven’t seen him ________ April.
7. They’ve read this book ________ a long time.
8. He has worked in this company ________ 2 months.
CD22a CD 22

2. Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ, nhưng khi nhắc lại ở hiện tại không nói rõ thời gian.
( Thường có các từ sau đây theo câu: already (rồi), yet (chưa), never (chưa từng), ever… before (đã từng)…
_ I have already seen this film.
_ She has never read this book.
( Chú ý: khác với hiện tại hoàn thành, thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra vào 1 thời điểm xác định trong quá khứ & không còn kết quả ở hiện tại.
_ I have already read this book.
_ I read this book yesterday.



Choose the correct answer
_ We (watched / have watched) that program last night.
1. Mai (has never known / knew) him.
2. Lan (finished / has finished) her work yesterday.
3. He (saw / has seen) that film two years ago.
4. I (saw / have seen) “Titanic” three times.
CD22b

Put the verbs in brackets in the simple past or the present perfect tense
_ Mai (not / go) has not gone to school yet.
Hoa (clean) __________ the door yesterday.
He (already / clean) __________ the floor.
I (study) __________ French last year.
I (study) __________ English since last year.
She (ever / be) __________ to Ha Noi.
I (see) __________ Mary a few days ago.
I (know) __________ her for a few days.
John (not / see) __________ her since last week.
They (buy) __________ new fishing rods yesterday.
I (receive) __________ a letter from my old friend for 2 days.
11*. He (not / see) __________ her last week.
12*. __________ you (watch) __________ that film last night?
13*. I (not / watch) __________ this film yet.
14*. __________ you (wash) __________ up yet?
CD23a CD 23

3. Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động vừa mới xảy ra.
( Thường có các từ sau đây theo câu: just (vừa mới), recently / lately (gần đây).
_ Mary has just gone out.


Put the verbs in brackets in the simple present, the simple past or the present perfect
_ She usually (do) does exercise in the morning.
1. ________ you (meet) ________ Julie recently?
2. ________ you ever (be) ________ to Da
 
Gửi ý kiến